NTLS huyện Vĩnh Linh

Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị

3.376 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/34

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Duy Tác Hy sinh 1967
  2. Nguyễn Duy Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Duy Tý Hy sinh 1967
  4. Nguyễn Duy Vinh 1948 – 1967
  5. Nguyễn Duy Vinh 1934 – 1968
  6. Nguyễn Duy Đương Hy sinh 1972
  7. Nguyễn Duy Đường 1945 – 1954
  8. Nguyễn Dy Hy sinh 1968
  9. Nguyễn Dân Lập Hy sinh 1969
  10. Nguyễn Dương 1950 – 1967
  11. Nguyễn Giang Nam Hy sinh 1971
  12. Nguyễn Giao Hy sinh 1934
  13. Nguyễn Giáo Hy sinh 1952
  14. Nguyễn Hanh Hy sinh 1967
  15. Nguyễn Hanh 1944 – 1968
  16. Nguyễn Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Hoa Cơ Hy sinh 1968
  19. Nguyễn Hoang 1920 – 1951
  20. Nguyễn Hoàng Hy sinh 1970
  21. Nguyễn Hoàng Lập Hy sinh 1972
  22. Nguyễn Hoàng Lợi Hy sinh 1968
  23. Nguyễn Hoành Hy sinh 1966
  24. Nguyễn Huy Cậy Hy sinh 1972
  25. Nguyễn Huy Han Hy sinh 1971
  26. Nguyễn Huy Luyện Hy sinh 1971
  27. Nguyễn Huy Phan 1947 – 1965
  28. Nguyễn Huy Toàn Hy sinh 1967
  29. Nguyễn Huy Trào Hy sinh 1968
  30. Nguyễn Huy Tài 1928 – 1972
  31. Nguyễn Huy Đồng 1948 – 1966
  32. Nguyễn Huynh 1923 – 1969
  33. Nguyễn Huề Hy sinh 1968
  34. Nguyễn Hưu Hy sinh 1972
  35. Nguyễn Hương Niểu Hy sinh 1968
  36. Nguyễn Hảo Du Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Hồng Chín Hy sinh 1969
  38. Nguyễn Hồng Cần Hy sinh 1967
  39. Nguyễn Hồng Hoá Hy sinh 1967
  40. Nguyễn Hồng Lâm Hy sinh 1971
  41. Nguyễn Hồng Lân Hy sinh 1971
  42. Nguyễn Hồng Thái 1930 – 1972
  43. Nguyễn Hồng Thái 1946 – 1967
  44. Nguyễn Hồng Thư Hy sinh 1969
  45. Nguyễn Hồng Xuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Hữu Bạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Hữu Bật Hy sinh 1972
  49. Nguyễn Hữu Bồ Hy sinh 1953
  50. Nguyễn Hữu Cháu 1939 – 1968
  51. Nguyễn Hữu Chờ 1921 – 1948
  52. Nguyễn Hữu Cân 1928 – 1949
  53. Nguyễn Hữu Cầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Hữu Cận 1922 – 1972
  55. Nguyễn Hữu Dư 1914 – 1948
  56. Nguyễn Hữu Gióng Hy sinh 1968
  57. Nguyễn Hữu Hiệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Hữu Hà Hy sinh 1967
  59. Nguyễn Hữu Hùng Hy sinh 1966
  60. Nguyễn Hữu Hải 1937 – 1967
  61. Nguyễn Hữu Học 1923 – 1947
  62. Nguyễn Hữu Hồng Hy sinh 1972
  63. Nguyễn Hữu Hợi Hy sinh 1968
  64. Nguyễn Hữu Khang Hy sinh 1947
  65. Nguyễn Hữu Khanh Hy sinh 1972
  66. Nguyễn Hữu Khuê Hy sinh 1969
  67. Nguyễn Hữu Khơn 1942 – 1967
  68. Nguyễn Hữu Kim 1944 – 1967
  69. Nguyễn Hữu Lang Hy sinh 1947
  70. Nguyễn Hữu Long Hy sinh 1972
  71. Nguyễn Hữu Long Hy sinh 1972
  72. Nguyễn Hữu Long Hy sinh 1972
  73. Nguyễn Hữu Luỵ Hy sinh 1953
  74. Nguyễn Hữu Lãnh 1945 – 1966
  75. Nguyễn Hữu Lưu 1931 – 1968
  76. Nguyễn Hữu Mai Hy sinh 1970
  77. Nguyễn Hữu Màng 1945 – 1969
  78. Nguyễn Hữu Mạc Hy sinh 1968
  79. Nguyễn Hữu Mật Hy sinh 1967
  80. Nguyễn Hữu Nhân Sinh 1943
  81. Nguyễn Hữu Năm Hy sinh 1966
  82. Nguyễn Hữu Nảng Hy sinh 1948
  83. Nguyễn Hữu Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Hữu Phúc Hy sinh 1969
  85. Nguyễn Hữu Phước 1910 – 1972
  86. Nguyễn Hữu Quý 1948 – 1967
  87. Nguyễn Hữu Sang Hy sinh 1968
  88. Nguyễn Hữu Soa Hy sinh 1973
  89. Nguyễn Hữu Sầm 1895 – 1948
  90. Nguyễn Hữu Thang Hy sinh 1947
  91. Nguyễn Hữu Thiện Hy sinh 1968
  92. Nguyễn Hữu Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Hữu Thâm 1923 – 1954
  94. Nguyễn Hữu Thí Hy sinh 1968
  95. Nguyễn Hữu Thảo 1919 – 1967
  96. Nguyễn Hữu Thắng Hy sinh 1967
  97. Nguyễn Hữu Thời 1908 – 1947
  98. Nguyễn Hữu Thụ Hy sinh 1970
  99. Nguyễn Hữu Tiến Hy sinh 1972
  100. Nguyễn Hữu Trình 1940 – 1968