NTLS huyện Vĩnh Linh

Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị

3.376 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/34

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Mai Ngọc Trung 1947 – 1972
  2. Mai Quang Trường Hy sinh 1972
  3. Mai Thanh Anh Hy sinh 1970
  4. Mai Thanh Thực Hy sinh 1967
  5. Mai Thanh Tùng Hy sinh 1972
  6. Mai Viết Mùi Hy sinh 1969
  7. Mai Văn Dần 1944 – 1968
  8. Mai Văn Hưởng 1943 – 1967
  9. Mai Văn Hồng Hy sinh 1967
  10. Mai Văn Lụt Hy sinh 1968
  11. Mai Văn Phán 1946 – 1967
  12. Mai Văn Viên Hy sinh 1972
  13. Mai Văn Đệ 1944 – 1969
  14. Mai Xuân Hy sinh 1972
  15. Mai Xuân Do 1917 – 1969
  16. Mai Xuân Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Mai Xuân Mầu Hy sinh 1967
  18. Mai Đình Xá Hy sinh 1968
  19. Mã Trọng Xuân Hy sinh 1967
  20. Nghiệm Thị Vân Viên Hy sinh 1968
  21. Nguyễn An Hy sinh 1948
  22. Nguyễn Anh Tuấn Hy sinh 1969
  23. Nguyễn Bá Châu 1945 – 1966
  24. Nguyễn Bá Di 1941 – 1968
  25. Nguyễn Bá Hùng Hy sinh 1968
  26. Nguyễn Bá Hộ 1945 – 1969
  27. Nguyễn Bá Kim Hy sinh 1974
  28. Nguyễn Bá Kiêm Hy sinh 1968
  29. Nguyễn Bá Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Bá Lục Hy sinh 1967
  31. Nguyễn Bá Mãi 1930 – 1968
  32. Nguyễn Bá Nguyên Hy sinh 1967
  33. Nguyễn Bá Quý Hy sinh 1969
  34. Nguyễn Bá Sang 1939 – 1972
  35. Nguyễn Bá Thuận 1936 – 1968
  36. Nguyễn Bá Tân 1926 – 1967
  37. Nguyễn Bá Tích Hy sinh 1968
  38. Nguyễn Bá Đậu Hy sinh 1968
  39. Nguyễn Bá Đắn 1947 – 1967
  40. Nguyễn Bình Hy sinh 1969
  41. Nguyễn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Bình Minh Hy sinh 1972
  43. Nguyễn Bồng 1918 – 1971
  44. Nguyễn Bửu Kiếm Hy sinh 1972
  45. Nguyễn Cao Trường Hy sinh 1972
  46. Nguyễn Cao Tứ 1936 – 1972
  47. Nguyễn Chánh Thi Hy sinh 1968
  48. Nguyễn Chí Hy sinh 1966
  49. Nguyễn Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Chí Công Hy sinh 1968
  51. Nguyễn Chí Thanh Hy sinh 1970
  52. Nguyễn Chí Thành Hy sinh 1968
  53. Nguyễn Chính Hy sinh 1968
  54. Nguyễn Chính át Hy sinh 1968
  55. Nguyễn Chư Hy sinh 1948
  56. Nguyễn Chấp 1922 – 1953
  57. Nguyễn Cà Hy sinh 1948
  58. Nguyễn Công Bằng Hy sinh 1972
  59. Nguyễn Công Côn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Công Hoan Hy sinh 1968
  61. Nguyễn Công Hội Hy sinh 1972
  62. Nguyễn Công Kỷ Hy sinh 1967
  63. Nguyễn Công Lưu Hy sinh 1969
  64. Nguyễn Công Trường 1942 – 1970
  65. Nguyễn Công Vinh Hy sinh 1972
  66. Nguyễn Cơ Trường Hy sinh 1968
  67. Nguyễn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Cảnh Hiền Hy sinh 1972
  69. Nguyễn Cảnh Ngư Hy sinh 1969
  70. Nguyễn Cảnh Phướng Hy sinh 1972
  71. Nguyễn Cầm Hy sinh 1950
  72. Nguyễn Cửu Tích 1902 – 1948
  73. Nguyễn Cựu 1942 – 1954
  74. Nguyễn Dinh Hy sinh 1968
  75. Nguyễn Diếp Hy sinh 1948
  76. Nguyễn Do Hoa Hy sinh 1966
  77. Nguyễn Doãn Cát Hy sinh 1967
  78. Nguyễn Doãn Phùng Hy sinh 1966
  79. Nguyễn Doãn Roa Hy sinh 1966
  80. Nguyễn Doãn Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Dung Hy sinh 1968
  82. Nguyễn Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Duy Chinh Hy sinh 1968
  84. Nguyễn Duy Dy Hy sinh 1972
  85. Nguyễn Duy Giáo 1945 – 1972
  86. Nguyễn Duy Huy 1947 – 1967
  87. Nguyễn Duy Hài 1915 – 1950
  88. Nguyễn Duy Hưng 1960 – 1967
  89. Nguyễn Duy Nghĩa Hy sinh 1968
  90. Nguyễn Duy Nguyên 1941 – 1971
  91. Nguyễn Duy Nhàn 1926 – 1968
  92. Nguyễn Duy Nhâm Hy sinh 1965
  93. Nguyễn Duy Phùng Hy sinh 1968
  94. Nguyễn Duy Phú 1912 – 1970
  95. Nguyễn Duy Quyền Hy sinh 1968
  96. Nguyễn Duy Sáu Hy sinh 1971
  97. Nguyễn Duy Thái Hy sinh 1968
  98. Nguyễn Duy Thỉ 1927 – 1950
  99. Nguyễn Duy Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Duy Tranh 1945 – 1972