NTLS huyện Vân Đồn

Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh

121 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Mạnh Chiến Hy sinh 1967
  2. Bùi Ngọc Quảng Hy sinh 1965
  3. Bùi Quang Tuyến Hy sinh 1988
  4. Bùi Tuấn Minh Hy sinh 1990
  5. Bùi Văn Lợi Hy sinh 1978
  6. Bùi Văn Thiệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bùi Văn Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Bùi Văn Đức Hy sinh 1973
  9. Chu Văn Thanh Hy sinh 1971
  10. Chu Văn Thú Hy sinh 1955
  11. Chung Văn Giám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Châu Ngọc Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Châu Trung Thành Hy sinh 1971
  14. Châu Vô Tự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Dương Văn Mạ Hy sinh 1953
  16. Dương Văn Phượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Hoàng Mạnh Hương Hy sinh 1965
  18. Hoàng Thanh Hải Hy sinh 1972
  19. Hoàng Thế Dưỡng Hy sinh 1979
  20. Hoàng Văn Mai Hy sinh 1972
  21. Hoàng Xuân Voòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Hà Văn Choong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Hà Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Hà Văn Vinh Hy sinh 1971
  25. Hồ Văn Mão Hy sinh 1966
  26. Hồ Đình Liêm Hy sinh 1980
  27. Lê Hồng Phong Hy sinh 1981
  28. Lê Hữu Nghị Hy sinh 1980
  29. Lê Kim Tài Hy sinh 1966
  30. Lê Minh Ngọc Hy sinh 1988
  31. Lê Vân Tĩnh Hy sinh 1951
  32. Lê Văn Mậu Hy sinh 1980
  33. Lê Văn Năm Hy sinh 1951
  34. Lê Văn Tầm Hy sinh 1966
  35. Lê Đoàn Hợi Hy sinh 1963
  36. Lý Quốc Đa Hy sinh 1969
  37. Lý Văn Khải Hy sinh 1979
  38. Lưu Tiến Cường Hy sinh 1971
  39. Lưu Văn Ngũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lưu Văn Thành Hy sinh 1971
  41. Lưu Đình Nghĩa Hy sinh 1971
  42. Lương Ngọc Thiện Hy sinh 1967
  43. Lềnh Chùi Mằn Hy sinh 1965
  44. Nghiêm Xuân Thu Hy sinh 1950
  45. Nguyễn Công Tuy Hy sinh 1985
  46. Nguyễn Duy Dừng Hy sinh 1988
  47. Nguyễn Hoàng Hải Hy sinh 1985
  48. Nguyễn Hữu Trí Hy sinh 1957
  49. Nguyễn Hữu Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Ngọc Nhiên Hy sinh 1969
  51. Nguyễn Ngọc Thuần Hy sinh 1956
  52. Nguyễn Ngọc Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Ngọc lan Hy sinh 1972
  54. Nguyễn Tiến Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Trọng Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Trọng Hải Hy sinh 1979
  57. Nguyễn Văn Bẩy Hy sinh 1985
  58. Nguyễn Văn Hoan Hy sinh 1980
  59. Nguyễn Văn Hoành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Hẹn Hy sinh 1967
  61. Nguyễn Văn Ngoan Hy sinh 1969
  62. Nguyễn Văn Nhất Hy sinh 1967
  63. Nguyễn Văn Thu Hy sinh 1967
  64. Nguyễn Văn Thái Hy sinh 1967
  65. Nguyễn Văn Thư Hy sinh 1985
  66. Nguyễn Văn Tiến Hy sinh 1988
  67. Nguyễn Văn Tâm Hy sinh 1966
  68. Nguyễn Văn Tý Hy sinh 1979
  69. Nguyễn Văn Viễn Hy sinh 1966
  70. Nguyễn Văn Vượng Hy sinh 1974
  71. Nguyễn Văn Đặng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Xuyến Hy sinh 1951
  73. Nguyễn Xuân Ngà Hy sinh 1978
  74. Nguyễn văn Dũng Hy sinh 1988
  75. Nguyễn Đình Khỏi Hy sinh 1978
  76. Ngô Văn Chi Hy sinh 1979
  77. Ngô Văn Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Phạm Hoa Nho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Phạm Hùng Đức Hy sinh 1964
  80. Phạm Thanh Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Phạm Trùng Dương Hy sinh 1967
  82. Phạm Tố Như Hy sinh 1979
  83. Phạm Văn Chắt Hy sinh 1967
  84. Phạm Văn Hồ Hy sinh 1949
  85. Phạm Văn Minh Hy sinh 1949
  86. Phạm Văn Phú (GĐQL) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Phạm Văn Sự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Phạm Văn Thanh Hy sinh 1966
  89. Phạm Văn Thuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Phạm Văn Tuyết Hy sinh 1967
  91. Phạm Văn Tạng Hy sinh 1966
  92. Phạm Văn Đặc Hy sinh 1952
  93. Phạm Văn ầm Hy sinh 1972
  94. Phạm Đình Nhuấn Hy sinh 1966
  95. Trương Bắc Cường Hy sinh 1980
  96. Trương Hồng Mạnh Hy sinh 1978
  97. Trương Mạnh Hà Hy sinh 1966
  98. Trương Phú Lương Hy sinh 1949
  99. Trương Văn Thanh Hy sinh 1949
  100. Trương Xuân Thuỵ Hy sinh 1969