NTLS Huyện Tân Uyên

Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương

883 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Ga Hy sinh 1960
  2. Trần Văn Giống Hy sinh 1968
  3. Trần Văn Hòa Hy sinh 1970
  4. Trần Văn Hướng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Trần Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Trần Văn Khương Hy sinh 1975
  7. Trần Văn Kiệt 1918 – 1973
  8. Trần Văn Luận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Trần Văn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Trần Văn Mẫn Hy sinh 1968
  11. Trần Văn Nghĩa Hy sinh 1965
  12. Trần Văn Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Trần Văn Ngàn 1923 – 1943
  14. Trần Văn Ngàn 1923 – 1943
  15. Trần Văn Ngừng Hy sinh 1964
  16. Trần Văn Nha 1942 – 1968
  17. Trần Văn Nhi Hy sinh 1960
  18. Trần Văn Năm 1946 – 1968
  19. Trần Văn Phích Hy sinh 1968
  20. Trần Văn Phú Hy sinh 1964
  21. Trần Văn Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Trần Văn Phục 1937 – 1962
  23. Trần Văn Quai 1920 – 1943
  24. Trần Văn Quai 1920 – 1943
  25. Trần Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Trần Văn Quỳ 1915 – 1962
  27. Trần Văn Rờn Hy sinh 1969
  28. Trần Văn Sĩ 1935 – 1953
  29. Trần Văn Sơn 1948 – 1969
  30. Trần Văn Sờn 1948 – 1968
  31. Trần Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trần Văn Thông Sinh 1937
  33. Trần Văn Tri Hy sinh 1946
  34. Trần Văn Trò Hy sinh 1972
  35. Trần Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Trần Văn Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trần Văn Tủ Hy sinh 1964
  38. Trần Văn Vinh Hy sinh 1964
  39. Trần Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Trần Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Trần Văn Đanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Trần Văn Đúng Hy sinh 1952
  43. Trần Văn Đức Hy sinh 1964
  44. Trịnh Hoài Châu 1909 – 1968
  45. Trịnh Văn Chón Hy sinh 1961
  46. Tu Văn Dần Hy sinh 1975
  47. Tám Dầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Tám Hiền Hy sinh 1970
  49. Tám Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Tô Trung Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Tô Văn Khoẻ Hy sinh 1961
  52. Tô Văn Liên Hy sinh 1975
  53. Tô Văn Năm 1936 – 1965
  54. Tống Văn Chơi Hy sinh 1947
  55. Tống Văn Thắng 1949 – 1966
  56. Tống Văn Thắng 1949 – 1966
  57. Tống Văn Thực 1943 – 1962
  58. Võ Minh Nhàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Võ Quang Thức 1955 – 1968
  60. Võ Thị Hoa 1930 – 1968
  61. Võ Thị Lang Hy sinh 1947
  62. Võ Văn Bình Hy sinh 1947
  63. Võ Văn Chót Hy sinh 1966
  64. Võ Văn Chương Hy sinh 1969
  65. Võ Văn Cu 1955 – 1974
  66. Võ Văn Cu 1955 – 1974
  67. Võ Văn Dũng Hy sinh 1949
  68. Võ Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Võ Văn Dặt Hy sinh 1965
  70. Võ Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Võ Văn Hiếu 1944 – 1970
  72. Võ Văn Hòa Hy sinh 1963
  73. Võ Văn Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Võ Văn Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Võ Văn Ly Hy sinh 1968
  76. Võ Văn Lâm 1967 – 1986
  77. Võ Văn Lèo 1904 – 1966
  78. Võ Văn Lèo 1904 – 1966
  79. Võ Văn Lưu Hy sinh 1968
  80. Võ Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Võ Văn Mỡn Hy sinh 1971
  82. Võ Văn Mỹ 1924 – 1963
  83. Võ Văn Nhướng Hy sinh 1967
  84. Võ Văn Nhịn 1932 – 1970
  85. Võ Văn Phương 1944 – 1965
  86. Võ Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Võ Văn Quyền Hy sinh 1973
  88. Võ Văn Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Võ Văn Thắng Sinh 1942
  90. Võ Văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Võ Văn Tân Tân 1956 – 1947
  92. Võ Văn Tòng Hy sinh 1966
  93. Võ Văn Tô Hy sinh 1969
  94. Võ Văn Tùng 1956 – 1964
  95. Võ Văn Tý 1924 – 1974
  96. Võ Văn Tước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Võ Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Võ Văn Viên 1933 – 1954
  99. Võ Văn Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Võ Văn Vỡ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh