NTLS Huyện Tân Uyên

Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương

883 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Văn Đông 1917 – 1953
  2. Phan Văn Được 1944 – 1971
  3. Phan Văn Đồng Hy sinh 1972
  4. Phùng Văn Lãng Hy sinh 1970
  5. Phùng Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Phùng Văn Tân Hy sinh 1970
  7. Phạm Bá Ghi Hy sinh 1975
  8. Phạm Hùng Rô 1933 – 1969
  9. Phạm Ngọc Thạch 1933 – 1972
  10. Phạm Ngọc Thạch 1933 – 1972
  11. Phạm Ngọc Thẳng Hy sinh 1975
  12. Phạm Ngọc Vững Hy sinh 1969
  13. Phạm Quang Sáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Phạm Thị Dõi Hy sinh 1952
  15. Phạm Thị Nở Hy sinh 1962
  16. Phạm Thị Tâm Hy sinh 1969
  17. Phạm Tấn Cương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Phạm Văn Chí 1945 – 1969
  19. Phạm Văn Chất Hy sinh 1974
  20. Phạm Văn Cường Hy sinh 1968
  21. Phạm Văn Dư Hy sinh 1970
  22. Phạm Văn Dồi 1934 – 1972
  23. Phạm Văn Ga Hy sinh 1969
  24. Phạm Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Phạm Văn Hổ 1942 – 1972
  26. Phạm Văn Lụa Hy sinh 1970
  27. Phạm Văn Phân 1939 – 1959
  28. Phạm Văn Seo 1936 – 1967
  29. Phạm Văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Phạm Văn Sơn Hy sinh 1968
  31. Phạm Văn Số Hy sinh 1975
  32. Phạm Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Phạm Văn Thủy 1947 – 1968
  34. Phạm Văn Tiên Hy sinh 1975
  35. Phạm Văn Trọng Hy sinh 1965
  36. Phạm Văn Trổ 1931 – 1962
  37. Phạm Văn Tèo 1948 – 1970
  38. Phạm Văn Tường 1950 – 1969
  39. Phạm Văn Xê Hy sinh 1961
  40. Phạm Văn Xì 1949 – 1969
  41. Phạm Văn Đông Hy sinh 1962
  42. Phạm Văn Đông Hy sinh 1947
  43. Phạm Văn Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Phạm Xuân Danh Hy sinh 1974
  45. Quảng Văn Bê Hy sinh 1967
  46. Sáu Dẹt Hy sinh 1970
  47. Số 8 Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Số 9 Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. TRần Minh Hồng Hy sinh 1969
  50. TRịnh Hoài Châu 1909 – 1968
  51. Thái Thị Tàu Hy sinh 1969
  52. Thái Văn Dương 1944 – 1970
  53. Thái Văn Em Hy sinh 1968
  54. Thái Văn Hồng 1939 – 1967
  55. Thái Văn Nghiệp Hy sinh 1969
  56. Thái Văn Nghĩ Hy sinh 1969
  57. Thái Văn Rô Hy sinh 1959
  58. Thái Văn So 1925 – 1969
  59. Thân Thị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Thượng Văn Kép 1937 – 1968
  61. Thượng Văn Kép Hy sinh 1968
  62. Thạch Thị Bi Hy sinh 1969
  63. Trương Công Sường 1920 – 1947
  64. Trương Công Xe Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Trương Thị Dừa 1943 – 1965
  66. Trương Thị Như Hy sinh 1969
  67. Trương Văn Bé 1959 – 1975
  68. Trương Văn Cá Hy sinh 1971
  69. Trương Văn Dẩu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Trương Văn Hạnh Hy sinh 1972
  71. Trương Văn My Hy sinh 1954
  72. Trương Văn Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Trương Văn Quận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trương Văn Tròn Hy sinh 1971
  75. Trương Văn Xuyên 1966 – 1986
  76. Trương Văn Đạo Hy sinh 1969
  77. Trần Ba Mức Hy sinh 1969
  78. Trần Cao Tải Hy sinh 1974
  79. Trần Công Hường Hy sinh 1974
  80. Trần Hoàng Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Trần Minh Trí 1944 – 1968
  82. Trần Ngọc Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Trần Nhật Tâm Hy sinh 1954
  84. Trần Quốc Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trần Rạng Đông 1934 – 1970
  86. Trần Thị Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trần Thị Tỏi 1915 – 1952
  88. Trần Thị Xuân Hy sinh 1968
  89. Trần Trọng Bội 1945 – 1968
  90. Trần Văn Báo 1949 – 1969
  91. Trần Văn Bực Hy sinh 1959
  92. Trần Văn Chiêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Trần Văn Chung Hy sinh 1969
  94. Trần Văn Cháu Hy sinh 1940
  95. Trần Văn Chói 1933 – 1965
  96. Trần Văn Coi 1914 – 1953
  97. Trần Văn Diệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trần Văn Dĩ Hy sinh 1952
  99. Trần Văn Dớt 1943 – 1966
  100. Trần Văn Dớt 1943 – 1966