NTLS Huyện Tân Uyên

Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương

883 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Thụy Hy sinh 1964
  2. Nguyễn Văn Thử Hy sinh 1963
  3. Nguyễn Văn Tiên 1940 – 1967
  4. Nguyễn Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Tiếp 1944 – 1964
  6. Nguyễn Văn Tiếp 1944 – 1946
  7. Nguyễn Văn Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Văn Trai Hy sinh 1968
  9. Nguyễn Văn Trai Hy sinh 1968
  10. Nguyễn Văn Tri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Văn Trinh Hy sinh 1948
  12. Nguyễn Văn Trung Hy sinh 1963
  13. Nguyễn Văn Tràng Hy sinh 1968
  14. Nguyễn Văn Trưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Văn Tuyết Hy sinh 1975
  16. Nguyễn Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Văn Tâm 1937 – 1971
  18. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1970
  19. Nguyễn Văn Tính 1912 – 1965
  20. Nguyễn Văn Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Văn Tý Hy sinh 1972
  22. Nguyễn Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Tương Hy sinh 1968
  24. Nguyễn Văn Tạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Văn Tấn Hy sinh 1968
  26. Nguyễn Văn Tắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Văn Tẹt 1964 – 1986
  28. Nguyễn Văn Tủ 1944 – 1971
  29. Nguyễn Văn Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn Vụ Hy sinh 1973
  32. Nguyễn Văn Xua 1931 – 1974
  33. Nguyễn Văn Xuân 1950 – 1969
  34. Nguyễn Văn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Văn Xược 1924 – 1964
  36. Nguyễn Văn Xện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Văn én 1947 – 1965
  38. Nguyễn Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Đen Hy sinh 1968
  40. Nguyễn Văn Đen Hy sinh 1968
  41. Nguyễn Văn Đua Hy sinh 1953
  42. Nguyễn Văn Đáng Hy sinh 1968
  43. Nguyễn Văn Đê 1940 – 1965
  44. Nguyễn Văn Đông Hy sinh 1970
  45. Nguyễn Văn Được Hy sinh 1966
  46. Nguyễn Văn Đạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Văn Đẩu Sinh 1919
  48. Nguyễn Văn Đắng Hy sinh 1967
  49. Nguyễn Văn Đặng Hy sinh 1968
  50. Nguyễn Văn Đồn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Văn Đổi Hy sinh 1967
  52. Nguyễn Văn Đổi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Đờn Hy sinh 1962
  54. Nguyễn Văn Ưu Hy sinh 1963
  55. Nguyễn Văn ẩn Hy sinh 1968
  56. Nguyễn Xuân Huyền Hy sinh 1947
  57. Nguyễn Xuân Lịch Hy sinh 1975
  58. Nguyễn Xuân Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Đình Sang Hy sinh 1975
  60. Nguyễn Đức Minh 1946 – 1969
  61. Nguyễn Đức Thuận 1948 – 1969
  62. Nguyễn Đức Thuận 1948 – 1969
  63. Nguyễn Đức Tài 1947 – 1969
  64. Nguyễn Đức Tài 1947 – 1969
  65. Nguyễn Đức Tề Hy sinh 1975
  66. Nguễn Thu Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Ngô Công Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Ngô Doãn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Ngô Hoàng Thuật Hy sinh 1975
  70. Ngô Hoàng Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Ngô Thị Chưa 1927 – 1967
  72. Ngô Văn Chè Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Ngô Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Ngô Văn Nôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Ngô Văn Riền 1948 – 1962
  76. Ngô Văn Tuấn Hy sinh 1968
  77. Ngô Xanh Hy sinh 1963
  78. Năm Chuông Hy sinh 1970
  79. Phan Bá Dũng Hy sinh 1975
  80. Phan Quốc Hữu Hy sinh 1970
  81. Phan Quốc Văn Hy sinh 1966
  82. Phan Thị Lan 1945 – 1968
  83. Phan Thị ánh 1940 – 1965
  84. Phan Tứ Thành 1953 – 1970
  85. Phan Văn Buôn 1939 – 1961
  86. Phan Văn Bán 1931 – 1949
  87. Phan Văn Chôm Hy sinh 1967
  88. Phan Văn Diệu Hy sinh 1969
  89. Phan Văn Dội Hy sinh 1968
  90. Phan Văn Gát Hy sinh 1970
  91. Phan Văn Hòa Hy sinh 1969
  92. Phan Văn Kẹo Hy sinh 1971
  93. Phan Văn Lập 1957 – 1979
  94. Phan Văn Núi 1955 – 1980
  95. Phan Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Phan Văn Quý Hy sinh 1969
  97. Phan Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Phan Văn Thẻ 1940 – 1963
  99. Phan Văn Truyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Phan Văn Tùng Hy sinh 1965