NTLS Huyện Tân Uyên

Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương

883 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Văn Xê 1935 – 1969
  2. Võ Văn é 1940 – 1963
  3. Võ Văn é Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Võ Văn ét Hy sinh 1959
  5. Võ Văn Đang Hy sinh 1960
  6. Võ Điền Tâm 1968 – 1987
  7. Văn Công Nô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Văn Công Sò Sinh 1947
  9. Văn Công Tiến 1937 – 1967
  10. Vũ Bá Tuấn Hy sinh 1975
  11. Vũ Hải Tuyến 1946 – 1969
  12. Vũ Khu Bốn Hy sinh 1975
  13. Vũ Miền 1940 – 1970
  14. Vũ Ngọc Tần 1947 – 1969
  15. Vũ Văn Chiêu 1947 – 1968
  16. Vũ Văn Chiến Hy sinh 1975
  17. Vũ Văn Lộc Hy sinh 1975
  18. Vũ Văn Trạch 1948 – 1968
  19. Vũ Xuân Quan 1941 – 1981
  20. Vũ Đình Miên Hy sinh 1975
  21. Vũ Đình Thán Hy sinh 1975
  22. Vũ Đặng Lánh Hy sinh 1975
  23. Xuân Chinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. út Dẻo Hy sinh 1971
  25. út Quang Hy sinh 1968
  26. út Sám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Đ/ C Mai Sinh 1942
  28. Đ/ c Gian Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Đ/C Bỉnh Hy sinh 1949
  30. Đ/c Hùng Hy sinh 1965
  31. Đ/c Sáu Sỉn Hy sinh 1965
  32. Đ/c Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Đ/c Tre Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Đ/c ẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Đinh Văn Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Đinh Văn Khoa Hy sinh 1975
  37. Đinh Văn Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Đinh Văn Si Hy sinh 1975
  39. Đinh Văn úT Hy sinh 1965
  40. Đinh Xuân Hưng Hy sinh 1975
  41. Đoàn Câu Long 1960 – 1986
  42. Đoàn Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Đoàn Văn Chiệu Hy sinh 1967
  44. Đoàn Văn Chánh Hy sinh 1974
  45. Đoàn Văn Chơi 1930 – 1968
  46. Đoàn Văn Chọn 1926 – 1948
  47. Đoàn Văn Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Đoàn Văn Hát 1940 – 1971
  49. Đoàn Văn Lực 1937 – 1970
  50. Đoàn Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Đoàn Xuân Đệ 1926 – 1949
  52. Đào Thị Phấn Hy sinh 1969
  53. Đặng Công Xê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Đặng Gia Vinh Hy sinh 1974
  55. Đặng Mạnh Hùng 1947 – 1968
  56. Đặng Thị Xuyến Hy sinh 1969
  57. Đặng Trọng Hùng 1946 – 1969
  58. Đặng Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Đặng Văn Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Đặng Văn Hòa Hy sinh 1968
  61. Đặng Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Đặng Văn Rướt Sinh 1945
  63. Đặng Văn Thuận 1968 – 1988
  64. Đặng Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đỗ Hồng Hà 1966 – 1986
  66. Đỗ Thành Thụy 1946 – 1969
  67. Đỗ Văn Bay Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Đỗ Văn Bổn Hy sinh 1968
  69. Đỗ Văn Chảy 1935 – 1967
  70. Đỗ Văn Cội 1931 – 1968
  71. Đỗ Văn Khe Hy sinh 1968
  72. Đỗ Văn Lèo 1918 – 1970
  73. Đỗ Văn Nở 1942 – 1971
  74. Đỗ Văn Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Đỗ Văn Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Đỗ Văn Quan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Đỗ Văn Rô Hy sinh 1962
  78. Đỗ Văn Thanh 1942 – 1965
  79. Đỗ Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Đỗ Văn Thơ Hy sinh 1947
  81. Đỗ Văn Thẳng 1933 – 1971
  82. Đỗ Văn Đê 1950 – 1969
  83. Đỗ Văn Đông Hy sinh 1967