NTLS Huyện Tân Hiệp

Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang

240 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Công Chiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Thị ái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi Văn Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Bùi văn Khương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Cao Văn Thanh Hy sinh 1969
  6. Danh Xê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Danh uốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Danh út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Dư Đức Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Dương Văn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Dương Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Hoàng Thanh Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Hoàng Văn Múi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Huỳnh Thiện Hảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Huỳnh Thị Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Huỳnh Văn Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Huỳnh Văn Cơ Hy sinh 1965
  18. Huỳnh Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Huỳnh Văn Luôc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Huỳnh Văn Nhẫn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Huỳnh Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Hồ Chí Hiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Hồ Hữu Hạnh Hy sinh 1965
  24. Hồ Thị út Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Hồ Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Hồ Văn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Kiều Công Hà Hy sinh 1970
  28. Kiều Ngọc Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. La Văn Sanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lâm Quang Đáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lê Hồng Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lê Hồng Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lê Minh Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lê Minh Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lê Quang Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lê Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lê Thị Bi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lê Thị Nhiểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lê Tấn Tài Hy sinh 1979
  40. Lê Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lê Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lê Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Lê Văn Còn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lê Văn Của Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lê Văn Cừu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê Văn Gầy Hy sinh 1963
  47. Lê Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Lê Văn Khả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Lê Văn Kinh Hy sinh 1966
  50. Lê Văn Lẫm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lê Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lê Văn Phường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lê Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Lê Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lê Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lê Văn Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Lê Văn Tôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Lê Văn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Lê Văn Ân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Lê văn Mộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Lý Văn Sển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lý phi Liếp Hy sinh 1985
  63. Lưu Văn ích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Lương Văn Bụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Lại Trường Lang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lữ Minh Du Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Lữ Minh Sang Hy sinh 1971
  68. Lữ Minh Thắng Hy sinh 1970
  69. Mai Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Mai Văn Nhu Hy sinh 1971
  71. Mộ tập thể ( 10 liệt sĩ ) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Mộ tập thể ( 3 liệt sĩ ) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Mộ tập thể ( 46 liệt sĩ ) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Hải Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Hữu Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Minh Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Ngọc Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Ngọc Trực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Thanh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Thanh Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Thị Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Thị Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Thị Nhạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Thị Nhữ Hy sinh 1966
  86. Nguyễn Thị Quyên Hy sinh 1967
  87. Nguyễn Thị Xuân Hy sinh 1965
  88. Nguyễn Thị Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Nguyễn Tuấn Mậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Tấn Tài Hy sinh 1961
  91. Nguyễn Văn Biện Hy sinh 1968
  92. Nguyễn Văn Bá Hy sinh 1968
  93. Nguyễn Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Văn Bảy Hy sinh 1970
  95. Nguyễn Văn Ca Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Văn Cao Hy sinh 1957
  97. Nguyễn Văn Cờ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Văn Diễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Văn Dư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Văn Giữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh