NTLS huyện Tam Nông

Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ

116 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Quốc Lượng 1950 – 1972
  2. Bùi Văn Vịnh 1957 – 1978
  3. Bùi Đình Hương 1921 – 1952
  4. Bùi Đức Thanh Hy sinh 1979
  5. Cao Bá Trác Hy sinh 1950
  6. Cao Bá Đỉnh 1944 – 1970
  7. Cù Văn Hinh Hy sinh 1952
  8. Dương Si Dân 1928 – 1952
  9. Giang Văn Hiền Hy sinh 1952
  10. Hoàng Bá Dương 1921 – 1949
  11. Hoàng Quang Kiện 1922 – 1951
  12. Hoàng Văn Dung Hy sinh 1973
  13. Hoàng Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Hoàng Văn Thức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Hà Huy Cát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Hán Danh Kỳ Hy sinh 1949
  17. Hán Ngọc Lương 1973 – 1992
  18. Hán Văn Chung 1958 – 1984
  19. Hán Văn Khánh 1958 – 1987
  20. Hán Văn Nghi 1925 – 1952
  21. Hạ Xuân Mậu 1958 – 1979
  22. Khuất Duy Lương 1958 – 1981
  23. Khuất Vân Huy 1963 – 1985
  24. Khổng Văn Kim 1946 – 1986
  25. Lê Hùng 1962 – 1985
  26. Lê Ngọc Hanh 1958 – 1979
  27. Lê Văn Khôi 1951 – 1974
  28. Lê Văn Minh 1952 – 1973
  29. Lê Đức Chính Hy sinh 1950
  30. Lương Văn Thịnh Hy sinh 1950
  31. Lại Thanh Nga 1946 – 1979
  32. Lại Văn Gia 1948 – 1971
  33. Nguyên Văn Mít Hy sinh 1959
  34. Nguyễn Bá Mậu 1929 – 1948
  35. Nguyễn Chí Cam 1923 – 1949
  36. Nguyễn Chí Chúc 1921 – 1949
  37. Nguyễn Chí Nhâm 1946 – 1972
  38. Nguyễn Duy Huấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Hữu Duẩn Hy sinh 1988
  40. Nguyễn Hữu Sửu 1920 – 1949
  41. Nguyễn Ngọc Thuần 1947 – 1969
  42. Nguyễn Ngọc Thư 1968 – 1988
  43. Nguyễn Ngọc ấn 1936 – 1970
  44. Nguyễn Nhân Tốn 1965 – 1986
  45. Nguyễn Quang Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Thiện San 1920 – 1948
  47. Nguyễn Thế Văn 1946 – 1972
  48. Nguyễn Thị Thấu 1945 – 1969
  49. Nguyễn Trần Hoè 1928 – 1950
  50. Nguyễn Trọng Thơ 1960 – 1980
  51. Nguyễn Vinh Dung Hy sinh 1950
  52. Nguyễn Văn Bính Hy sinh 1951
  53. Nguyễn Văn Chu Hy sinh 1970
  54. Nguyễn Văn Chí Hy sinh 1950
  55. Nguyễn Văn Chước Hy sinh 1973
  56. Nguyễn Văn Dần 1926 – 1952
  57. Nguyễn Văn Dực 1924 – 1949
  58. Nguyễn Văn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Văn Huệ 1947 – 1979
  60. Nguyễn Văn Hề Hy sinh 1949
  61. Nguyễn Văn Khang 1919 – 1950
  62. Nguyễn Văn Lung 1927 – 1965
  63. Nguyễn Văn Nguyên 1947 – 1966
  64. Nguyễn Văn Ngọc 1926 – 1959
  65. Nguyễn Văn Phiệt Hy sinh 1972
  66. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1972
  67. Nguyễn Văn Thụ 1950 – 1972
  68. Nguyễn Văn Thụy Hy sinh 1970
  69. Nguyễn Văn Tề 1912 – 1949
  70. Nguyễn Văn Tốn 1929 – 1949
  71. Nguyễn Văn Tự 1929 – 1954
  72. Nguyễn Văn Đồng 1928 – 1946
  73. Nguyễn VănThịnh Hy sinh 1952
  74. Nguyễn Đức Quế Hy sinh 1954
  75. Ngô Quốc Tùng 1961 – 1984
  76. Ngô Xuân Khả 1948 – 1968
  77. Phan Văn Hoạch 1933 – 1971
  78. Phan Văn Kiển Hy sinh 1947
  79. Phan Văn Mạnh 1932 – 1969
  80. Phí Đình Long 1933 – 1965
  81. Phùng Hữu Lương Hy sinh 1972
  82. Phùng Văn Thọ Hy sinh 1951
  83. Phạm Quang Thận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Phạm Văn Chúc 1931 – 1953
  85. Phạm Văn Phấn 1929 – 1952
  86. Phạm Văn Sái Hy sinh 1949
  87. Phạm Văn Than 1907 – 1947
  88. Phạm Văn Thoa Hy sinh 1949
  89. Phạn Đức Hào Hy sinh 1984
  90. Trần Sỹ Đại Hy sinh 1952
  91. Trần Văn Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trần Văn Mão 1920 – 1949
  93. Trần Văn Nhiệm Hy sinh 1954
  94. Trần Xuân Hiếu 1943 – 1972
  95. Trần Đình Trung 1960 – 1979
  96. Trịnh Quang Bảo 1945 – 1972
  97. Tạ Diến Tạo Hy sinh 1950
  98. Tạ Văn Bảng Hy sinh 1953
  99. Vũ Trung Việt 1964 – 1983
  100. Vũ Đình Tăng 1950 – 1969