NTLS Huyện Phú quốc

Huyện Phú Quốc, Kiên Giang

1.436 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn văn Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn văn Tùng Hy sinh 1971
  3. Nguyễn văn Tú Hy sinh 1971
  4. Nguyễn văn Tượng Hy sinh 1963
  5. Nguyễn văn Tấn Hy sinh 1971
  6. Nguyễn văn Tốt Hy sinh 1963
  7. Nguyễn văn Tứ Hy sinh 1967
  8. Nguyễn văn Vang Hy sinh 1979
  9. Nguyễn văn Vung Hy sinh 1971
  10. Nguyễn văn Vân Hy sinh 1975
  11. Nguyễn văn Xinh Hy sinh 1971
  12. Nguyễn văn Xinh Hy sinh 1970
  13. Nguyễn văn Xiếu Hy sinh 1970
  14. Nguyễn văn Xoa Hy sinh 1975
  15. Nguyễn văn Xuyên Hy sinh 1970
  16. Nguyễn văn Xê Hy sinh 1971
  17. Nguyễn văn Xương Hy sinh 1970
  18. Nguyễn văn Y Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn văn thanh Hy sinh 1972
  20. Nguyễn văn út Hy sinh 1965
  21. Nguyễn văn út Hy sinh 1988
  22. Nguyễn văn Đang Hy sinh 1980
  23. Nguyễn văn Đang Hy sinh 1971
  24. Nguyễn văn Đau Hy sinh 1970
  25. Nguyễn văn Đông Hy sinh 1972
  26. Nguyễn văn Đông Hy sinh 1980
  27. Nguyễn văn Đông Hy sinh 1979
  28. Nguyễn văn Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn văn Đường Hy sinh 1979
  30. Nguyễn văn Đệ Hy sinh 1979
  31. Nguyễn văn Đốc Hy sinh 1979
  32. Nguyễn văn Đục Hy sinh 1975
  33. Nguyễn văn Đức Hy sinh 1980
  34. Nguyễn văn Đức Hy sinh 1970
  35. Nguyễn Đ - Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Đ - Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Đang Hy sinh 1970
  38. Nguyễn Đinh Hy sinh 1971
  39. Nguyễn Đinh Hy sinh 1970
  40. Nguyễn Đình Diện Hy sinh 1979
  41. Nguyễn Đình Dực Hy sinh 1979
  42. Nguyễn Đình Lan Hy sinh 1971
  43. Nguyễn Đình Lợi Hy sinh 1979
  44. Nguyễn Đình Nhưng Hy sinh 1979
  45. Nguyễn Đình Thao Hy sinh 1970
  46. Nguyễn Đình Thi Hy sinh 1980
  47. Nguyễn Đình Thĩnh Hy sinh 1979
  48. Nguyễn Đình Thụy Hy sinh 1972
  49. Nguyễn Đình Tiến Hy sinh 1979
  50. Nguyễn Đình Trọng Hy sinh 1979
  51. Nguyễn Đình Tuất Hy sinh 1979
  52. Nguyễn Đình Vân Hy sinh 1979
  53. Nguyễn Đình Xuân Hy sinh 1980
  54. Nguyễn Đăng Lưu Hy sinh 1970
  55. Nguyễn Đỗ Nhuận Hy sinh 1979
  56. Nguyễn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Đức Cường Hy sinh 1979
  58. Nguyễn Đức Huề Hy sinh 1979
  59. Nguyễn Đức Hạnh Hy sinh 1979
  60. Nguyễn Đức Hạnh Hy sinh 1979
  61. Nguyễn Đức La Hy sinh 1972
  62. Nguyễn Đức Lựu Hy sinh 1980
  63. Nguyễn Đức Thuận Hy sinh 1979
  64. Nguyễn Đức Thắng Hy sinh 1979
  65. Nguyễn Đức Trung Hy sinh 1982
  66. Nguyễn Đức Đang Hy sinh 1971
  67. Nguyện Liệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyện Tứ Hải Hy sinh 1975
  69. Nguyện văn Dòi Hy sinh 1967
  70. Nguyện văn Thông Hy sinh 1966
  71. Ngô Chất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Ngô Công Ty Hy sinh 1980
  73. Ngô Duy Hoan Hy sinh 1979
  74. Ngô Duy Tòng Hy sinh 1979
  75. Ngô Quang Hy sinh 1980
  76. Ngô Quang Hiến Hy sinh 1980
  77. Ngô Quang Trung Hy sinh 1971
  78. Ngô Thanh Phong Hy sinh 1979
  79. Ngô Xuân Đành Hy sinh 1979
  80. Ngô thị Kim Nga Hy sinh 1971
  81. Ngô thị Kim Thu Hy sinh 1971
  82. Ngô văn Bộ Hy sinh 1959
  83. Ngô văn Hao Hy sinh 1972
  84. Ngô văn Hội Hy sinh 1982
  85. Ngô văn Mồi Hy sinh 1966
  86. Ngô văn Mừng Hy sinh 1979
  87. Ngô văn Phi Hy sinh 1979
  88. Ngô văn Thanh Hy sinh 1972
  89. Ngô văn Thật Hy sinh 1961
  90. Ngô văn Tản Hy sinh 1970
  91. Ngô văn Tấn Hy sinh 1969
  92. Ngô văn Đức Hy sinh 1970
  93. Ngô Đi Niu Hy sinh 1980
  94. Ngô Đin Hy sinh 1970
  95. Ni Vụ Hy sinh 1970
  96. Ninh văn Cương Hy sinh 1979
  97. Ninh văn Khính Hy sinh 1976
  98. Ninh văn Quang Hy sinh 1979
  99. Noi văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nông Đức Thịnh Hy sinh 1979