NTLS Huyện Phú quốc

Huyện Phú Quốc, Kiên Giang

1.436 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ph - Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Ph - Lang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Ph - M - Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Ph - văn Bay Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Ph - văn Don Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Ph - văn My Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Ph - văn Nhuê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Ph Hồng Huy Hy sinh 1975
  9. Ph văn On Hy sinh 1965
  10. Phan Hóa Hy sinh 1970
  11. Phan Hồng Mạnh Hy sinh 1979
  12. Phan Hữu Nơi Hy sinh 1972
  13. Phan Ngọc Ngại Hy sinh 1980
  14. Phan Quốc Anh Hy sinh 1972
  15. Phan Thanh Tùng Hy sinh 1979
  16. Phan Thanh Đế Hy sinh 1980
  17. Phan Thiên Hy sinh 1971
  18. Phan Thế Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Phan Yên Hy sinh 1971
  20. Phan văn Ba Hy sinh 1964
  21. Phan văn Bé Hy sinh 1966
  22. Phan văn Bé Hy sinh 1972
  23. Phan văn Bính Hy sinh 1979
  24. Phan văn Chiêu Hy sinh 1971
  25. Phan văn Hát Hy sinh 1978
  26. Phan văn Liên Hy sinh 1948
  27. Phan văn Lợi Hy sinh 1969
  28. Phan văn Qúy Hy sinh 1969
  29. Phan văn Việt Hy sinh 1961
  30. Phan văn Võ Hy sinh 1979
  31. Phan văn Đao Hy sinh 1970
  32. Phan văn Điều Hy sinh 1964
  33. Phan văn Đua Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Phan văn Đức Hy sinh 1980
  35. Phù Chí Tên Hy sinh 1965
  36. Phù Xí Âu Hy sinh 1973
  37. Phù văn Qúi Hy sinh 1971
  38. Phùng Thái Hy sinh 1972
  39. Phùng Thịnh Hy sinh 1979
  40. Phùng Xuân Dánh Hy sinh 1979
  41. Phùng văn Sĩ Hy sinh 1970
  42. Phùng văn Thành Hy sinh 1979
  43. Phạm Bá Lan Hy sinh 1970
  44. Phạm Cho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Phạm Châu Hy sinh 1971
  46. Phạm Chương Hy sinh 1970
  47. Phạm Công Lý Hy sinh 1980
  48. Phạm Huy Xuyến Hy sinh 1979
  49. Phạm Hùng Hy sinh 1970
  50. Phạm Hùng Hy sinh 1972
  51. Phạm Hồng Hạnh Hy sinh 1979
  52. Phạm Hồng Phi Hy sinh 1979
  53. Phạm Hồng Thiện Hy sinh 1979
  54. Phạm Hồng Tân Hy sinh 1979
  55. Phạm Luân Hy sinh 1972
  56. Phạm Lơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Phạm Minh Cương Hy sinh 1970
  58. Phạm Minh Hoài Hy sinh 1979
  59. Phạm Minh Tiệp Hy sinh 1979
  60. Phạm Minh Đức Hy sinh 1979
  61. Phạm Mười Hy sinh 1971
  62. Phạm Nguyên Hy sinh 1972
  63. Phạm Ngọc Đác Hy sinh 1979
  64. Phạm Quốc Thư Hy sinh 1979
  65. Phạm Quốc Trị Hy sinh 1979
  66. Phạm Sĩ Bình Hy sinh 1980
  67. Phạm Thanh Vinh Hy sinh 1989
  68. Phạm Thế Xuyên Hy sinh 1979
  69. Phạm Tin Hy sinh 1971
  70. Phạm Tiếp Hy sinh 1970
  71. Phạm Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Phạm Viết Bình Hy sinh 1979
  73. Phạm Xuân Diệu Hy sinh 1979
  74. Phạm Xuân Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Phạm Xuân Kỳ Hy sinh 1979
  76. Phạm Xuân Lan Hy sinh 1979
  77. Phạm Xuân Thởi Hy sinh 1979
  78. Phạm văn Be Hy sinh 1972
  79. Phạm văn Bình Hy sinh 1979
  80. Phạm văn Chiêu Hy sinh 1971
  81. Phạm văn Chuyền Hy sinh 1979
  82. Phạm văn Cảnh Hy sinh 1979
  83. Phạm văn Dung Hy sinh 1970
  84. Phạm văn Dung Hy sinh 1979
  85. Phạm văn Dưỡng Hy sinh 1979
  86. Phạm văn Giới Hy sinh 1979
  87. Phạm văn Hai Hy sinh 1972
  88. Phạm văn Hanh Hy sinh 1979
  89. Phạm văn Hiểu Hy sinh 1980
  90. Phạm văn Huynh Hy sinh 1979
  91. Phạm văn Hùng Hy sinh 1979
  92. Phạm văn Hưng Hy sinh 1972
  93. Phạm văn Hạnh Hy sinh 1979
  94. Phạm văn Hồ Hy sinh 1971
  95. Phạm văn Hồng Hy sinh 1968
  96. Phạm văn Ký Hy sinh 1979
  97. Phạm văn Lang Hy sinh 1974
  98. Phạm văn Minh Hy sinh 1971
  99. Phạm văn Minh Hy sinh 1979
  100. Phạm văn Mực Hy sinh 1973