NTLS Huyện Phú quốc

Huyện Phú Quốc, Kiên Giang

1.436 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm văn Nghị Hy sinh 1971
  2. Phạm văn Ngọc Hy sinh 1979
  3. Phạm văn Nho Hy sinh 1971
  4. Phạm văn Nông Hy sinh 1979
  5. Phạm văn Nư Hy sinh 1971
  6. Phạm văn Nọc Hy sinh 1979
  7. Phạm văn Phát Hy sinh 1967
  8. Phạm văn Phúc Hy sinh 1972
  9. Phạm văn Phương Hy sinh 1979
  10. Phạm văn Thinh Hy sinh 1971
  11. Phạm văn Thiên Hy sinh 1979
  12. Phạm văn Thiết Hy sinh 1986
  13. Phạm văn Thành Hy sinh 1979
  14. Phạm văn Trung Hy sinh 1972
  15. Phạm văn Trung Hy sinh 1970
  16. Phạm văn Tuân Hy sinh 1970
  17. Phạm văn Tới Hy sinh 1979
  18. Phạm văn Vách Hy sinh 1979
  19. Phạm văn Xinh Hy sinh 1967
  20. Phạm văn hường Hy sinh 1979
  21. Phạm văn Đao Hy sinh 1970
  22. Phạm văn Đòi Hy sinh 1979
  23. Phạm văn Đông Hy sinh 1979
  24. Phạm văn Đảng Hy sinh 1979
  25. Phạm văn Định Hy sinh 1979
  26. Phạm Đình Hy sinh 1971
  27. Phạm Đình Quang Hy sinh 1979
  28. Phạm Đình Tha Hy sinh 1972
  29. Phạm Đình Trọng Hy sinh 1979
  30. Phạm Đăng Mệnh Hy sinh 1979
  31. Quách văn Mì Hy sinh 1979
  32. TA - QT - Cường Hy sinh 1971
  33. Thanh Lonh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Thái Luyên Hy sinh 1970
  35. Thái Quế Sơn Hy sinh 1979
  36. Thái văn Nhân Hy sinh 1972
  37. Thái văn Tác Hy sinh 1975
  38. Thạch Cay Hy sinh 1972
  39. Thạch Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Thạch Luôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Thạch Thông Hy sinh 1970
  42. Tr - H - Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Tr - Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Tr - Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Tr - Xong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Tr - văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Tr - văn Ke Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Tr - văn Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Tr - văn Nuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Tr - văn Trực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Tr - văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Tr văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Triều Tiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Triệu Sóng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Trình Ngọc Thảo Hy sinh 1966
  56. Trình văn Hoa Hy sinh 1975
  57. Trương Công Cảnh Hy sinh 1979
  58. Trương Công Tâm Hy sinh 1979
  59. Trương Công Tính Hy sinh 1979
  60. Trương Công Yên Hy sinh 1979
  61. Trương Giác Hy sinh 1972
  62. Trương Hao Hy sinh 1971
  63. Trương Lược Hy sinh 1970
  64. Trương Minh Trung Hy sinh 1971
  65. Trương Ngọc Thủy] Hy sinh 1979
  66. Trương Phi Nhân Hy sinh 1979
  67. Trương Quang Điển Hy sinh 1979
  68. Trương Quốc Dũng Hy sinh 1979
  69. Trương Quốc Sỹ Hy sinh 1963
  70. Trương Vê Hy sinh 1970
  71. Trương văn Ba Hy sinh 1966
  72. Trương văn Chanh Hy sinh 1971
  73. Trương văn Em Hy sinh 1965
  74. Trương văn Gióng Hy sinh 1979
  75. Trương văn Hùng Hy sinh 1979
  76. Trương văn Hợi Hy sinh 1970
  77. Trương văn Lềnh Hy sinh 1979
  78. Trương văn Ngọc Hy sinh 1969
  79. Trương văn Sáu Hy sinh 1970
  80. Trương văn Thanh Hy sinh 1972
  81. Trương văn Thương Hy sinh 1979
  82. Trương văn Xê Hy sinh 1970
  83. Trương văn tiến Hy sinh 1972
  84. Trần - H - Minh Hy sinh 1971
  85. Trần Bá Xuân Hy sinh 1979
  86. Trần Báy Hy sinh 1971
  87. Trần Cao Thắng Hy sinh 1970
  88. Trần Công Đạt Hy sinh 1979
  89. Trần Doãn Hy sinh 1972
  90. Trần Doãn Hy sinh 1972
  91. Trần Duy Cấp Hy sinh 1979
  92. Trần Duy Hương Hy sinh 1979
  93. Trần Giao Hy sinh 1970
  94. Trần Han Hy sinh 1970
  95. Trần Hùng Hy sinh 1970
  96. Trần Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Trần Hương Hy sinh 1971
  98. Trần Hạnh Hy sinh 1971
  99. Trần Hậu Kỷ Hy sinh 1979
  100. Trần Hồng Hy sinh 1971