NTLS Huyện Phú quốc

Huyện Phú Quốc, Kiên Giang

1.436 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn văn Nghị Hy sinh 1972
  2. Nguyễn văn Nghịch Hy sinh 1968
  3. Nguyễn văn Ngu Hy sinh 1972
  4. Nguyễn văn Ngu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn văn Ngô Hy sinh 1979
  6. Nguyễn văn Ngọc Hy sinh 1971
  7. Nguyễn văn Ngọc Hy sinh 1979
  8. Nguyễn văn Nhi Hy sinh 1970
  9. Nguyễn văn Nhu Hy sinh 1970
  10. Nguyễn văn Nhàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn văn Nhân Hy sinh 1975
  12. Nguyễn văn Nhạn Hy sinh 1969
  13. Nguyễn văn Nhị Hy sinh 1965
  14. Nguyễn văn Ni Hy sinh 1970
  15. Nguyễn văn Ni Hy sinh 1972
  16. Nguyễn văn Nuôi Hy sinh 1969
  17. Nguyễn văn Nêu Hy sinh 1961
  18. Nguyễn văn Năm Hy sinh 1965
  19. Nguyễn văn Phau Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn văn Phán Hy sinh 1980
  21. Nguyễn văn Phúc Hy sinh 1979
  22. Nguyễn văn Phúc Hy sinh 1979
  23. Nguyễn văn Phương Hy sinh 1979
  24. Nguyễn văn Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn văn Phố Hy sinh 1979
  26. Nguyễn văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn văn Quang Hy sinh 1979
  28. Nguyễn văn Quyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn văn Quyết Hy sinh 1979
  30. Nguyễn văn Quyền Hy sinh 1970
  31. Nguyễn văn Quảng Hy sinh 1979
  32. Nguyễn văn Quốc Hy sinh 1972
  33. Nguyễn văn Rô Hy sinh 1966
  34. Nguyễn văn Sang Hy sinh 1972
  35. Nguyễn văn Sang Hy sinh 1971
  36. Nguyễn văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn văn Sanh Hy sinh 1947
  38. Nguyễn văn Sanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn văn Sanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn văn Sáu Hy sinh 1959
  41. Nguyễn văn Sáu Hy sinh 1970
  42. Nguyễn văn Sâm Hy sinh 1970
  43. Nguyễn văn Sơn Hy sinh 1979
  44. Nguyễn văn Sơn Hy sinh 1980
  45. Nguyễn văn Sơn Hy sinh 1970
  46. Nguyễn văn Sương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn văn Sắc Hy sinh 1972
  48. Nguyễn văn Sới Hy sinh 1979
  49. Nguyễn văn Sự Hy sinh 1983
  50. Nguyễn văn Thai Hy sinh 1969
  51. Nguyễn văn Than Hy sinh 1972
  52. Nguyễn văn Thanh Hy sinh 1970
  53. Nguyễn văn Thao Hy sinh 1979
  54. Nguyễn văn Thi Hy sinh 1972
  55. Nguyễn văn Thoại Hy sinh 1970
  56. Nguyễn văn Thu Hy sinh 1979
  57. Nguyễn văn Thuộc Hy sinh 1972
  58. Nguyễn văn Thành Hy sinh 1965
  59. Nguyễn văn Thành Hy sinh 1965
  60. Nguyễn văn Thái Hy sinh 1979
  61. Nguyễn văn Thân Hy sinh 1964
  62. Nguyễn văn Thê Hy sinh 1968
  63. Nguyễn văn Thìn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn văn Thích Hy sinh 1981
  65. Nguyễn văn Thông Hy sinh 1979
  66. Nguyễn văn Thông Hy sinh 1972
  67. Nguyễn văn Thơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn văn Thảo Hy sinh 1979
  69. Nguyễn văn Thế Hy sinh 1963
  70. Nguyễn văn Thịnh Hy sinh 1979
  71. Nguyễn văn Thọ Hy sinh 1972
  72. Nguyễn văn Thổ Hy sinh 1971
  73. Nguyễn văn Thủy Hy sinh 1972
  74. Nguyễn văn Tin Hy sinh 1979
  75. Nguyễn văn Tinh Hy sinh 1972
  76. Nguyễn văn Tiên Hy sinh 1972
  77. Nguyễn văn Tiến Hy sinh 1970
  78. Nguyễn văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn văn Tiến Hy sinh 1979
  80. Nguyễn văn Tiết Hy sinh 1966
  81. Nguyễn văn Toàn Hy sinh 1979
  82. Nguyễn văn Toàn Hy sinh 1980
  83. Nguyễn văn Toàn Hy sinh 1972
  84. Nguyễn văn Trang Hy sinh 1971
  85. Nguyễn văn Tranh Hy sinh 1972
  86. Nguyễn văn Trinh Hy sinh 1970
  87. Nguyễn văn Trác Hy sinh 1972
  88. Nguyễn văn Trước Hy sinh 1979
  89. Nguyễn văn Trọng Hy sinh 1963
  90. Nguyễn văn Trọng Hy sinh 1965
  91. Nguyễn văn Tu Hy sinh 1970
  92. Nguyễn văn Tuyền Hy sinh 1967
  93. Nguyễn văn Tuấn Hy sinh 1986
  94. Nguyễn văn Tuất Hy sinh 1980
  95. Nguyễn văn Tuất Hy sinh 1980
  96. Nguyễn văn Tàu Hy sinh 1962
  97. Nguyễn văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn văn Tâm Hy sinh 1962
  99. Nguyễn văn Tân Hy sinh 1979
  100. Nguyễn văn Tôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh