NTLS Huyện Phú quốc

Huyện Phú Quốc, Kiên Giang

1.436 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Kiều văn Thơm Hy sinh 1970
  2. L. To Hy sinh 1970
  3. La văn Thành Hy sinh 1962
  4. Le Trận Hy sinh 1972
  5. Lew6 văn Sơn Hy sinh 1966
  6. Lâm Hồng Y Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lâm Quang Hy sinh 1971
  8. Lâm Rô Hy sinh 1971
  9. Lâm văn Dữ Hy sinh 1967
  10. Lâm văn Phú Hy sinh 1966
  11. Lâm văn Sự Hy sinh 1965
  12. Lâm văn Thanh Hy sinh 1975
  13. Lâm văn Thiên Hy sinh 1971
  14. Lâm văn Trọng Hy sinh 1966
  15. Lâm văn Tu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lâm văn Tỵ Hy sinh 1964
  17. Lê Bá Hạnh Hy sinh 1982
  18. Lê Bá Nụ Hy sinh 1979
  19. Lê Bá Sơn Hy sinh 1979
  20. Lê Bát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lê Cao Đại Hy sinh 1981
  22. Lê Chính Hy sinh 1971
  23. Lê Công Ba Hy sinh 1970
  24. Lê Công Quang Hy sinh 1971
  25. Lê Công Vinh Hy sinh 1979
  26. Lê Danh An Hy sinh 1979
  27. Lê Duy Bào Hy sinh 1980
  28. Lê Duy Phường Hy sinh 1986
  29. Lê Dương Hy sinh 1971
  30. Lê Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lê Hiền Hy sinh 1972
  32. Lê Huy Hoàng Hy sinh 1979
  33. Lê Huệ Hy sinh 1971
  34. Lê Hồng Điểm Hy sinh 1979
  35. Lê Hữu Hùng Hy sinh 1979
  36. Lê Hữu Lược Hy sinh 1979
  37. Lê Hữu Thanh Hy sinh 1979
  38. Lê Khang Hy sinh 1970
  39. Lê Khoan Hy sinh 1966
  40. Lê Kim Hải Hy sinh 1979
  41. Lê Long Binh Hy sinh 1975
  42. Lê Minh Hy sinh 1972
  43. Lê Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lê Minh Chiến Hy sinh 1972
  45. Lê Minh Mạnh Hy sinh 1960
  46. Lê Minh Ngọc Hy sinh 1979
  47. Lê Minh Tranh Hy sinh 1979
  48. Lê Minh Trung Hy sinh 1971
  49. Lê Minh Đức Hy sinh 1979
  50. Lê Minh Đức Hy sinh 1975
  51. Lê Muôi Hy sinh 1971
  52. Lê Ngọc Châu Hy sinh 1979
  53. Lê Ngọc Dương Hy sinh 1979
  54. Lê Ngọc Luyến Hy sinh 1980
  55. Lê Ngọc Nam Hy sinh 1980
  56. Lê Ngọc Tuyền Hy sinh 1980
  57. Lê Ngọc Tuế Hy sinh 1979
  58. Lê Ngọc ái Hy sinh 1979
  59. Lê Ninh Hy sinh 1967
  60. Lê Nút Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Lê Quốc Vĩnh Hy sinh 1975
  62. Lê Sang Hy sinh 1972
  63. Lê Tam Hy sinh 1970
  64. Lê Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Lê Thanh Duẩn Hy sinh 1979
  66. Lê Thanh Khinh Hy sinh 1979
  67. Lê Thanh Liêm Hy sinh 1979
  68. Lê Thanh Sơn Hy sinh 1979
  69. Lê Thanh Vân Hy sinh 1973
  70. Lê Thanh tuyển Hy sinh 1979
  71. Lê Thành Đồng Hy sinh 1979
  72. Lê Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Lê Thủ Hy sinh 1972
  74. Lê Tr Bay Hy sinh 1975
  75. Lê Trang Hy sinh 1971
  76. Lê Tranh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Lê Tri Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lê Trí Thanh Hy sinh 1979
  79. Lê Trọng Hiền Hy sinh 1979
  80. Lê Trọng Lắm Hy sinh 1979
  81. Lê Trọng Nghĩa Hy sinh 1964
  82. Lê Trọng Viễn Hy sinh 1979
  83. Lê Tích Hy sinh 1961
  84. Lê Viết Ngọc Hy sinh 1972
  85. Lê Xuân Bùi Hy sinh 1979
  86. Lê Xuân Hiệp Hy sinh 1979
  87. Lê Xuân Tranh Hy sinh 1979
  88. Lê Xuân Trường Hy sinh 1979
  89. Lê Xuân Tính Hy sinh 1979
  90. Lê văn Ba Hy sinh 1962
  91. Lê văn Chính Hy sinh 1980
  92. Lê văn Chưa Hy sinh 1967
  93. Lê văn Cu Hy sinh 1963
  94. Lê văn Cư Hy sinh 1983
  95. Lê văn Cường Hy sinh 1952
  96. Lê văn Dũng Hy sinh 1971
  97. Lê văn Dền Hy sinh 1950
  98. Lê văn Dệt Hy sinh 1967
  99. Lê văn Giáo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Lê văn Hiệp Hy sinh 1967