NTLS Huyện Phú quốc

Huyện Phú Quốc, Kiên Giang

1.436 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng anh Dẫn Hy sinh 1979
  2. Hoàng văn Bao Hy sinh 1979
  3. Hoàng văn Bố Hy sinh 1979
  4. Hoàng văn Cơ Hy sinh 1979
  5. Hoàng văn Hòa Hy sinh 1982
  6. Hoàng văn Lý Hy sinh 1979
  7. Hoàng văn Lạc Hy sinh 1979
  8. Hoàng văn Lễ Hy sinh 1984
  9. Hoàng văn Minh Hy sinh 1979
  10. Hoàng văn Nga Hy sinh 1971
  11. Hoàng văn Ngân Hy sinh 1979
  12. Hoàng văn Song Hy sinh 1979
  13. Hoàng văn Thiếu Hy sinh 1980
  14. Hoàng văn Thắng Hy sinh 1980
  15. Hoàng văn Tuyển Hy sinh 1980
  16. Huỳnh Công Liệt Hy sinh 1970
  17. Huỳnh Danh Hy sinh 1970
  18. Huỳnh Diêu Hy sinh 1972
  19. Huỳnh Hoàng Hy sinh 1970
  20. Huỳnh Hoàng Trọng Hy sinh 1970
  21. Huỳnh Lonh Phấn Hy sinh 1959
  22. Huỳnh Lộc Hy sinh 1970
  23. Huỳnh Ngọc Thành Hy sinh 1966
  24. Huỳnh Phú Thái Hy sinh 1987
  25. Huỳnh Quang Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Huỳnh Ra Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Huỳnh Sang Hy sinh 1970
  28. Huỳnh Sang Hy sinh 1970
  29. Huỳnh Thiên Thu Hy sinh 1968
  30. Huỳnh Thiện Tâm Hy sinh 1968
  31. Huỳnh Thành Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Huỳnh Tấn Thành Hy sinh 1947
  33. Huỳnh văn Be Hy sinh 1972
  34. Huỳnh văn Bàng Hy sinh 1966
  35. Huỳnh văn Bửu Hy sinh 1966
  36. Huỳnh văn Cang Hy sinh 1968
  37. Huỳnh văn Diệu Hy sinh 1971
  38. Huỳnh văn Hoàng Hy sinh 1971
  39. Huỳnh văn Lê Hy sinh 1972
  40. Huỳnh văn Ne Hy sinh 1971
  41. Huỳnh văn Nhung Hy sinh 1969
  42. Huỳnh văn Ri Hy sinh 1970
  43. Huỳnh văn Thọ Hy sinh 1965
  44. Huỳnh văn Tâm Hy sinh 1974
  45. Hà Hắc Chín Hy sinh 1963
  46. Hà Ngọc Anh Hy sinh 1979
  47. Hà Ngọc Thanh Hy sinh 1979
  48. Hà Ngọc Trở Hy sinh 1979
  49. Hà Quang Dũng Hy sinh 1979
  50. Hà Quốc Thống Hy sinh 1967
  51. Hà Trọng Việt Hy sinh 1988
  52. Hà Xuân Thường Hy sinh 1979
  53. Hà văn Biết Hy sinh 1962
  54. Hà văn Lúa Hy sinh 1969
  55. Hà văn Phúc Hy sinh 1979
  56. Hà văn Rô Hy sinh 1972
  57. Hà văn Đông Hy sinh 1962
  58. Hồ Hùng Sơn Hy sinh 1972
  59. Hồ Hữu Phong Hy sinh 1979
  60. Hồ Kim Đồng Hy sinh 1979
  61. Hồ Minh Thảo Hy sinh 1979
  62. Hồ Minh Đức Hy sinh 1980
  63. Hồ Ngọc Diện Hy sinh 1979
  64. Hồ Phúc Sơn Hy sinh 1979
  65. Hồ Thanh Bình Hy sinh 1979
  66. Hồ Thanh Sơn Hy sinh 1972
  67. Hồ Thanh Tùng Hy sinh 1979
  68. Hồ Tứ Đài Hy sinh 1979
  69. Hồ Viết Liệu Hy sinh 1979
  70. Hồ Vũ Đông Hy sinh 1979
  71. Hồ thị Nghiêm Hy sinh 1959
  72. Hồ văn Bắc Hy sinh 1964
  73. Hồ văn Bốn Hy sinh 1971
  74. Hồ văn Côi Hy sinh 1966
  75. Hồ văn Deo Hy sinh 1972
  76. Hồ văn Hổ Hy sinh 1953
  77. Hồ văn Nhựt Hy sinh 1970
  78. Hồ văn Phượng Hy sinh 1980
  79. Hồ văn Thai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Hồ văn Thanh Hy sinh 1972
  81. Hồ văn Thành Hy sinh 1969
  82. Hồ văn Thành Hy sinh 1962
  83. Hồ văn Thùy Hy sinh 1979
  84. Hồ văn Thắng Hy sinh 1970
  85. Hồ văn Vượng Hy sinh 1979
  86. Hồ văn Được Hy sinh 1960
  87. Hồ văn Để Hy sinh 1965
  88. Hồ Đình Qúi Hy sinh 1979
  89. Hồng văn Hùng Hy sinh 1979
  90. Hồng văn Thơi Hy sinh 1969
  91. Hứa Tôn Hiệp Hy sinh 1967
  92. Hứa văn Hai Hy sinh 1965
  93. Jon Reng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Kan Lan Khuyên Hy sinh 1971
  95. Khưu văn Dân Hy sinh 1953
  96. Khương Xuân Phúc Hy sinh 1979
  97. Khổng văn Cân Hy sinh 1970
  98. Kia Blan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Kim Đăng Khoa Hy sinh 1980
  100. Kiêm văn Thanh Hy sinh 1979