NTLS Huyện Phú quốc
Huyện Phú Quốc, Kiên Giang
1.436 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/15
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê văn Huế Hy sinh 1969
- Lê văn Hân Hy sinh 1979
- Lê văn Hùng Hy sinh 1979
- Lê văn Hút Hy sinh 1970
- Lê văn Hạnh Hy sinh 1987
- Lê văn Hạnh Hy sinh 1972
- Lê văn Hồng Hy sinh 1970
- Lê văn Hồng Hy sinh 1979
- Lê văn Hợp Hy sinh 1979
- Lê văn Khai Hy sinh 1972
- Lê văn Khai Hy sinh 1972
- Lê văn Khang Hy sinh 1979
- Lê văn Khuê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê văn Liêm Hy sinh 1972
- Lê văn Luyện Hy sinh 1972
- Lê văn Lý Hy sinh 1979
- Lê văn Lợi Hy sinh 1979
- Lê văn Mai Hy sinh 1970
- Lê văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê văn Minh Hy sinh 1970
- Lê văn Mạnh Hy sinh 1971
- Lê văn Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê văn Nam Hy sinh 1970
- Lê văn Nay Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê văn Nhung Hy sinh 1971
- Lê văn Quang Hy sinh 1981
- Lê văn Quang Hy sinh 1980
- Lê văn Quy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê văn Quy Hy sinh 1972
- Lê văn Sanh Hy sinh 1980
- Lê văn THép Hy sinh 1972
- Lê văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê văn Thiên Hy sinh 1976
- Lê văn Thuấn Hy sinh 1980
- Lê văn Thác Hy sinh 1979
- Lê văn Thêm Hy sinh 1970
- Lê văn Thịnh Hy sinh 1979
- Lê văn Thừa Hy sinh 1979
- Lê văn Tiến Hy sinh 1972
- Lê văn Toàn Hy sinh 1980
- Lê văn Trực Hy sinh 1963
- Lê văn Tu Hy sinh 1971
- Lê văn Tuyển Hy sinh 1979
- Lê văn Ty Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê văn Tài Hy sinh 1979
- Lê văn Tào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê văn Tát Hy sinh 1970
- Lê văn Tôn Hy sinh 1981
- Lê văn Tư Hy sinh 1967
- Lê văn Tốt Hy sinh 1971
- Lê văn Xê Hy sinh 1971
- Lê văn Đôi Hy sinh 1970
- Lê văn Đông Hy sinh 1989
- Lê văn Đồng Hy sinh 1979
- Lê văn Đức Hy sinh 1967
- Lê Đinh Thực Hy sinh 1979
- Lê Đình Nhung Hy sinh 1971
- Lê Đình Thanh Hy sinh 1980
- Lê Đình Thủy Hy sinh 1972
- Lê Đức Lập Hy sinh 1980
- Lê Đức Vặn Hy sinh 1979
- Lý Nghiệp Hên Hy sinh 1963
- Lý Sôi Hy sinh 1970
- Lý Tiến Dũng Hy sinh 1979
- Lý Xuân Cai Hy sinh 1971
- Lý văn Hường Hy sinh 1987
- Lý văn Ngiệp Hy sinh 1966
- Lưu Phụng Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lưu Viết Ngọc Hy sinh 1980
- Lưu Xuân Đoàn Hy sinh 1979
- Lưu Đức Chính Hy sinh 1979
- Lưu Đức Hùng Hy sinh 1979
- Lương Công An Hy sinh 1979
- Lương Quốc Thái Hy sinh 1979
- Lương Thu Hy sinh 1972
- Lương văn Ca Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lương văn Giáp Hy sinh 1979
- Lương văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lương văn Nuôi Hy sinh 1980
- Lại Xuân Hải Hy sinh 1979
- Lại văn Hùng Hy sinh 1979
- Lại văn Nhân Hy sinh 1979
- Lữ Trọng Hồng Hy sinh 1979
- Ma Công Tâm Hy sinh 1979
- Mai Hữu Việt Hy sinh 1979
- Mai Ngọc Vinh Hy sinh 1979
- Mai Quang Tỉnh Hy sinh 1984
- Mai văn Bảy Hy sinh 1969
- Mai văn Gàng Hy sinh 1971
- Mai văn Hây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai văn Nhàn Hy sinh 1972
- Mai văn Quẹo Hy sinh 1970
- Mai văn Trí Hy sinh 1979
- Mai văn Đoàn Hy sinh 1979
- Mai văn Đối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Đăng Lý Hy sinh 1972
- Mai Đức Thọ Hy sinh 1979
- Mang Lưu Hy sinh 1971
- Minh văn Điền Hy sinh 1979
- Mạc văn Sáng Hy sinh 1971