NTLS Huyện Mỹ Xuyên

Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng

682 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Đực Hy sinh 1968
  3. Nguyễn Văn ảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Văn ớn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguỹên Văn Hó Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Ngô Kim An Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Ngô Mi Ca Hy sinh 1972
  8. Ngô Minh Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Ngô Minh Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Ngô Văn Chơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Ngô Văn Chạy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Ngô Văn Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Ngô Văn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Ngô Văn Hưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Ngô Văn Nhẹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Ngô Văn Quang Hy sinh 1968
  17. Ngô Văn Quyền Hy sinh 1968
  18. Ngô Văn Quận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Ngô Văn Sen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Ngô Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Ngô Văn Đáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Ngô Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nhan Văn Điền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Phan Thanh Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Phan Văn Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Phan Văn Bạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Phan Văn Chinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Phan Văn Hài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Phan Văn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Phan Văn Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Phan Văn Ngô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Phan Văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Phan Văn Thiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Phan Văn Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Phan Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Phan Văn Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Phan Văn Tuất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Phan Văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Phùng Văn Thưa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Phú Văn Chiến Hy sinh 1969
  41. Phạm Hồng Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Phạm Kim Xùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Phạm Ngọc Tiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Phạm Thị Bé Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Phạm Thị Lượm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Phạm Thị Sung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Phạm Thị ảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Phạm Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Phạm Văn Cho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Phạm Văn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Phạm Văn Cải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Phạm Văn Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Phạm Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Phạm Văn Huế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Phạm Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Phạm Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Phạm Văn Hập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Phạm Văn Kỳ Hy sinh 1973
  59. Phạm Văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Phạm Văn Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Phạm Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phạm Văn Tốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Phạm Văn Ân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Phạm Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Phạm Văn Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Phạm Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Quách Văn Bạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Quách Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Quách Điệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Sơn Diễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Sơn Lâm Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Sơn Suôl Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Sơn Sươl Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Sử Hoàng Duyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Thái Tấn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Thái Văn Gia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Thái Văn Đèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Thái Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Thạch Cưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Thạch Diên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Thạch Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Thạch Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Thạch Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Thạch Sen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Thạch Sum Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Thạch Suôl Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Thạch Văn Nhẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Thạch Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Thạch Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Thạch Y Rết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Triệu Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trà Văn Hổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Trình Văn Sóc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Trương Công Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trương Hoàng Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trương Thị Nguyệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Trương Thị Thu Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trương Văn A Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trương Văn Cho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Trương Văn Dực Hy sinh 1962