NTLS huyện Minh Long

Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi

127 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Tấn Hội 1947 – 1968
  2. Huỳnh Ngôn Hy sinh 1974
  3. Hà Viết Dũng 1931 – 1983
  4. Hồ Hàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Lê Thị Tiện 1941 – 1969
  6. Lữ Xuân Thiện Hy sinh 1971
  7. Lữ Đình Chung Hy sinh 1974
  8. Nguyễn Chỏi Hy sinh 1974
  9. Nguyễn Công Hải 1949 – 1971
  10. Nguyễn Của Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Thượng Sơn 1953 – 1973
  12. Nguyễn Thị Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Thị Mẫn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Thị Nhung Hy sinh 1968
  15. Nguyễn Thị Nhung 1948 – 1971
  16. Nguyễn Thị Phương Hy sinh 1969
  17. Nguyễn Thị Tích Hy sinh 1969
  18. Nguyễn Tấn Cúc 1940 – 1968
  19. Nguyễn Văn Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Văn Lợi 1949 – 1967
  21. Phạm Văn Tuyên Hy sinh 1975
  22. Phạm Vấn 1945 – 1968
  23. Thị Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Trần Ngọc Anh 1930 – 1968
  25. Trần Ngọc Luân Hy sinh 1973
  26. Trần Ngọc Minh 1958 – 1981
  27. Trần Phương Thanh Hy sinh 1973
  28. Trần Thu 1936 – 1968
  29. Trần Thị Khẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Trần Văn Bá Hy sinh 1970
  31. Võ Thị Thanh Tím Hy sinh 1968
  32. Đ/c Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Đ/c Của Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Đ/c Khôi Hy sinh 1973
  35. Đ/c My Hy sinh 1973
  36. Đ/c Nữ Hy sinh 1968
  37. Đ/c Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Đ/c Quỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Đ/c Sương Hy sinh 1970
  40. Đ/c Thảo Hy sinh 1964
  41. Đ/c Tý Hy sinh 1970
  42. Đ/c Vương Hy sinh 1968
  43. Đinh Bờ Rẽo Hy sinh 1975
  44. Đinh Bủ Hy sinh 1970
  45. Đinh Chiếu 1952 – 1970
  46. Đinh Châu Hy sinh 1968
  47. Đinh Chả Hy sinh 1972
  48. Đinh Cung Hy sinh 1968
  49. Đinh Diếp 1957 – 1973
  50. Đinh Dơi 1945 – 1973
  51. Đinh Dưa 1945 – 1970
  52. Đinh Ghiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Đinh Giun Hy sinh 1973
  54. Đinh Hiệu 1949 – 1970
  55. Đinh Hue Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Đinh Huyền Hy sinh 1972
  57. Đinh Huống Hy sinh 1974
  58. Đinh Hách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Đinh Hái Hy sinh 1973
  60. Đinh Hứa Hy sinh 1972
  61. Đinh K Rum Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Đinh K Rách 1951 – 1966
  63. Đinh Khi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Đinh Kê Hy sinh 1960
  65. Đinh Le Hy sinh 1972
  66. Đinh Lia Hy sinh 1969
  67. Đinh Lênh Hy sinh 1971
  68. Đinh Lý Hy sinh 1967
  69. Đinh Miêu Hy sinh 1969
  70. Đinh Muôn 1940 – 1967
  71. Đinh Mô Hy sinh 1968
  72. Đinh Nam 1947 – 1968
  73. Đinh Ngoi Hy sinh 1968
  74. Đinh Ngọc Thạch Hy sinh 1970
  75. Đinh Nhắt Hy sinh 1970
  76. Đinh Nốt 1953 – 1972
  77. Đinh On Hy sinh 1972
  78. Đinh Quyên Hy sinh 1970
  79. Đinh Quý 1952 – 1973
  80. Đinh Sin 1944 – 1967
  81. Đinh Sách 1952 – 1974
  82. Đinh Ta Hy sinh 1970
  83. Đinh Tanh Hy sinh 1970
  84. Đinh Teo 1950 – 1972
  85. Đinh Thanh 1945 – 1967
  86. Đinh Theo 1946 – 1970
  87. Đinh Thái 1947 – 1970
  88. Đinh Thâu Hy sinh 1972
  89. Đinh Thăng Hy sinh 1973
  90. Đinh Thị Ba Hy sinh 1974
  91. Đinh Thị Bót Hy sinh 1963
  92. Đinh Thị Choá 1951 – 1970
  93. Đinh Thị Giới 1952 – 1974
  94. Đinh Thị Hoát Hy sinh 1972
  95. Đinh Thị Hồng Hy sinh 1964
  96. Đinh Thị Mai 1930 – 1964
  97. Đinh Thị Miêu Hy sinh 1972
  98. Đinh Thị Nhéo Hy sinh 1971
  99. Đinh Thị Rếp Hy sinh 1969
  100. Đinh Thị Trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh