NTLS Huyện Long Phú

Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng

650 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hồ Văn Mậu Hy sinh 1972
  2. Hồ Văn Nghĩa Hy sinh 1967
  3. Hồ Văn Như Hy sinh 1986
  4. Hồ Văn Quang Hy sinh 1973
  5. Hồ Văn Thắng Hy sinh 1973
  6. Hồ Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Hồ Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Hồng Cẩm Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Hồng Tấn Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Hồng Văn Chi Hy sinh 1985
  11. Hứa Văn Lỳ Hy sinh 1968
  12. Khưu Văn Giá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Kiều Văn Đông Hy sinh 1971
  14. La Tú Cường Hy sinh 1969
  15. Lâm Bạc Họn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lâm Cươl Hy sinh 1981
  17. Lâm Hữu Phương Hy sinh 1984
  18. Lâm Ngọc Anh Hy sinh 1964
  19. Lâm Phên Hy sinh 1982
  20. Lâm Quang Thời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lâm Quốc Cường Hy sinh 1987
  22. Lâm Sết Hy sinh 1984
  23. Lâm Thành Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lâm Thảo Thuận Hy sinh 1969
  25. Lâm Tấn Hạnh Hy sinh 1985
  26. Lâm Văn Biển Hy sinh 1965
  27. Lâm Văn Hơn Hy sinh 1971
  28. Lâm Văn Vịnh Hy sinh 1965
  29. Lâm Văn Ên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lâm Văn Điền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lâm Văn Đâu Hy sinh 1983
  32. Lâm Văn Đời Hy sinh 1984
  33. Lâm Đực Hy sinh 1983
  34. Lê Hoàng Lý Hy sinh 1971
  35. Lê Hoàng Tho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lê Hữu Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lê Khánh Hiền Hy sinh 1968
  38. Lê Minh Hoàng Hy sinh 1987
  39. Lê Minh Hùng Hy sinh 1985
  40. Lê Ngọc Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lê Ngọc Thiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lê Ngọc Thiện Hy sinh 1981
  43. Lê Ngọc Đảnh Hy sinh 1975
  44. Lê Phú Quốc Hy sinh 1971
  45. Lê Quốc Thắng Hy sinh 1971
  46. Lê Thanh Bình Hy sinh 1987
  47. Lê Thanh Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Lê Thanh Hài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Lê Thanh Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lê Thanh Rỳ Hy sinh 1964
  51. Lê Thanh Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lê Thành Sự Hy sinh 1949
  53. Lê Tuấn Bỉnh Hy sinh 1984
  54. Lê Tấn Phát Hy sinh 1968
  55. Lê Tấn Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lê Tấn Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Lê Văn Bông Hy sinh 1972
  58. Lê Văn Bự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Lê Văn Bự Hy sinh 1968
  60. Lê Văn Chiến Hy sinh 1965
  61. Lê Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lê Văn Hai Hy sinh 1968
  63. Lê Văn Hoành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Lê Văn Hùng Hy sinh 1984
  65. Lê Văn Hợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lê Văn Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Lê Văn Kịp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lê Văn Linh Hy sinh 1963
  69. Lê Văn Long Hy sinh 1940
  70. Lê Văn Ly Hy sinh 1964
  71. Lê Văn Lâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lê Văn Lời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Lê Văn Nhân Hy sinh 1966
  74. Lê Văn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Lê Văn Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Lê Văn Nhựt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Lê Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lê Văn Oanh Hy sinh 1985
  79. Lê Văn Phục Hy sinh 1969
  80. Lê Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lê Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Lê Văn Sảnh Hy sinh 1966
  83. Lê Văn Thay Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lê Văn Thành Hy sinh 1967
  85. Lê Văn Thảo Hy sinh 1965
  86. Lê Văn Thọ Hy sinh 1961
  87. Lê Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Lê Văn Tồn Hy sinh 1971
  89. Lê Văn Tổng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Lê Văn Vốn Hy sinh 1974
  91. Lê Văn Xê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Lê Văn út Hy sinh 1972
  93. Lê Văn út Hy sinh 1984
  94. Lê Văn Điểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Lê Văn Đơn Hy sinh 1968
  96. Lê Văn Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Lê Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Lý Anh Tuốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Lý Bình Hy sinh 1987
  100. Lý Khánh Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh