NTLS huyện Hải Hà

Huyện Hải Hà, Quảng Ninh

126 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bàn Sinh Linh Hy sinh 1979
  2. Bùi Minh Hải Hy sinh 1986
  3. Bùi Sỹ Kiệt Hy sinh 1979
  4. Bùi Tiến Nhanh Hy sinh 1980
  5. Bùi Văn Ba Hy sinh 1979
  6. Bùi Văn Dĩnh Hy sinh 1984
  7. Bùi Văn Nghĩa Hy sinh 1979
  8. Bùi Văn thục Hy sinh 1985
  9. Bùi Đức Hoạt Hy sinh 1979
  10. Bùi Đức Hoạt Hy sinh 1979
  11. Cao Đắc Lịch Hy sinh 1979
  12. DDoàn Xuân Đức Hy sinh 1979
  13. Doãn Đình Hoa Hy sinh 1979
  14. Doãn Đình Vàng Hy sinh 1979
  15. Dương Ngọc Quang Hy sinh 1979
  16. Hoàng Công Thanh Hy sinh 1979
  17. Hoàng Ngọc Bút Hy sinh 1979
  18. Hoằng Ngọc Cắm Hy sinh 1979
  19. Hồ Quyết Tâm Hy sinh 1981
  20. Lê Anh Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lê Bá Hằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lê Bá Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lê Văn CHung Hy sinh 1979
  24. Lê Văn Mễ Hy sinh 1979
  25. Lê Xuân Thông Hy sinh 1982
  26. Lê trung Tuyến Hy sinh 1982
  27. Lý Đức Thọ Hy sinh 1979
  28. Lỷ Chăn Nàm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Mai Xuân Bình Hy sinh 1979
  30. Nguyễn Bá Bộ Hy sinh 1979
  31. Nguyễn Công Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Hồng Cầu Hy sinh 1979
  33. Nguyễn Hữu Phồn Hy sinh 1979
  34. Nguyễn Hữu Tản Hy sinh 1979
  35. Nguyễn Hữu Điền Hy sinh 1979
  36. Nguyễn Khắc Hùng Hy sinh 1979
  37. Nguyễn Kế Hường Hy sinh 1982
  38. Nguyễn Quang Tuấn Hy sinh 1985
  39. Nguyễn Quang Vinh Hy sinh 1983
  40. Nguyễn Quý Tường Hy sinh 1979
  41. Nguyễn Quý Việt Hy sinh 1982
  42. Nguyễn Thành Đô Hy sinh 1985
  43. Nguyễn Thế Bằng Hy sinh 1979
  44. Nguyễn Tiến Chung Hy sinh 1981
  45. Nguyễn Tiến Sơn Hy sinh 1979
  46. Nguyễn Văn Báo Hy sinh 1981
  47. Nguyễn Văn Cường Hy sinh 1979
  48. Nguyễn Văn Dẫn Hy sinh 1979
  49. Nguyễn Văn Dậu Hy sinh 1979
  50. Nguyễn Văn Huy Hy sinh 1979
  51. Nguyễn Văn Huynh Hy sinh 1979
  52. Nguyễn Văn Hến Hy sinh 1979
  53. Nguyễn Văn Kỹ Hy sinh 1984
  54. Nguyễn Văn Là Hy sinh 1985
  55. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1979
  56. Nguyễn Văn Mạc Hy sinh 1979
  57. Nguyễn Văn Nhắn Hy sinh 1983
  58. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1981
  59. Nguyễn Văn Thuần Hy sinh 1979
  60. Nguyễn Văn Thế Hy sinh 1979
  61. Nguyễn Văn Tuấn Hy sinh 1979
  62. Nguyễn Văn Tuấn Hy sinh 1979
  63. Nguyễn Văn Điển Hy sinh 1985
  64. Nguyễn Xuân Bái Hy sinh 1979
  65. Nguyễn Xuân Phương Hy sinh 1979
  66. Nguyễn Xuân Thạch Hy sinh 1979
  67. Nguyễn huy Hoàn Hy sinh 1979
  68. Nguyễn Đình Cửu Hy sinh 1979
  69. Nguyễn Đình Viên Hy sinh 1986
  70. Nguyễn Đăng Chỉ Hy sinh 1979
  71. Nguyễn Đức Nghĩa Hy sinh 1979
  72. Ngô Văn Lang Hy sinh 1979
  73. Ngô Văn Quyền Hy sinh 1979
  74. Ngô thế Vĩnh Hy sinh 1979
  75. Phùng Khìn Hy sinh 1953
  76. Phùng Tầu Sáng Hy sinh 1953
  77. Phùng Văn Lượng Hy sinh 1982
  78. Phạm Huy Sơn Hy sinh 1979
  79. Phạm Hữu Tín Hy sinh 1979
  80. Phạm Ngọc Tuynh Hy sinh 1979
  81. Phạm Quốc Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Phạm Văn Chúc Hy sinh 1979
  83. Phạm Văn Công Hy sinh 1979
  84. Phạm Văn Huy Hy sinh 1986
  85. Phạm Văn Lý Hy sinh 1979
  86. Phạm Văn Mâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Phạm Xuân Kích Hy sinh 1979
  88. Phạm Xuân Tắn Hy sinh 1979
  89. Phạm Đình Riềng Hy sinh 1979
  90. Trần Quang Bổng Hy sinh 1979
  91. Trần Văn Hồng Hy sinh 1979
  92. Trần Văn Phú Hy sinh 1979
  93. Trần Xuân Trường Hy sinh 1979
  94. Trần Xuân Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Ty Văn Đức Hy sinh 1979
  96. Tạ Văn Khoẻ Hy sinh 1979
  97. Tạ Xuân Diện Hy sinh 1979
  98. Vũ Công Tráng Hy sinh 1979
  99. Vũ Huy Hoàn Hy sinh 1979
  100. Vũ Minh Chính Hy sinh 1980