NTLS Huyện Gò Quao

Huyện Gò Quao, Kiên Giang

872 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Liệt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Liệt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Liệt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Liệt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Liệt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Liệt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Liệt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Liệt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Liệt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Liệt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Liệt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Liệt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Liệt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Liệt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Liệt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Liệt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Liệt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Long Bi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lâm Văn Phi Hy sinh 1973
  20. Lâm văn Việt Hy sinh 1973
  21. Lê Chí Thành Hy sinh 1966
  22. Lê Hoàng Diệu Hy sinh 1970
  23. Lê Hồng Kiểm Hy sinh 1972
  24. Lê Minh Xuân Hy sinh 1963
  25. Lê Tuyết Mai Hy sinh 1963
  26. Lê Văn Bửu Hy sinh 1966
  27. Lê Văn Chi Hy sinh 1963
  28. Lê Văn Cảnh Hy sinh 1970
  29. Lê Văn Cảnh Hy sinh 1970
  30. Lê Văn Dỏi Hy sinh 1968
  31. Lê Văn Hòa Hy sinh 1970
  32. Lê Văn Liệt Hy sinh 1963
  33. Lê Văn Lành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lê Văn Mở Hy sinh 1969
  35. Lê Văn Tích Hy sinh 1966
  36. Lê Văn Vịnh Hy sinh 1970
  37. Lê Xuân Triều Hy sinh 1972
  38. Lê chí Thành Hy sinh 1968
  39. Lê hửu Văn Hy sinh 1972
  40. Lê thành Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lê thị Rở Hy sinh 1968
  42. Lê văn Binh Hy sinh 1972
  43. Lê văn Bảy Hy sinh 1963
  44. Lê văn Chi Hy sinh 1963
  45. Lê văn Chí Hy sinh 1969
  46. Lê văn Danh Hy sinh 1969
  47. Lê văn Hoá Hy sinh 1959
  48. Lê văn Hùng Hy sinh 1972
  49. Lê văn Khải Hy sinh 1970
  50. Lê văn Khối Hy sinh 1968
  51. Lê văn Ký Hy sinh 1964
  52. Lê văn Lành Hy sinh 1968
  53. Lê văn Mai Hy sinh 1966
  54. Lê văn Nghĩa Hy sinh 1980
  55. Lê văn Ngươn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lê văn Nhâm Hy sinh 1964
  57. Lê văn Như Hy sinh 1974
  58. Lê văn Núi Hy sinh 1968
  59. Lê văn Rở Hy sinh 1968
  60. Lê văn Sự Hy sinh 1967
  61. Lê văn Thạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lê văn Tiết Hy sinh 1973
  63. Lê văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Lê văn Tài Hy sinh 1969
  65. Lê văn Tấn Hy sinh 1962
  66. Lê văn Xuân Hy sinh 1963
  67. Lê Ô Lăng Hy sinh 1960
  68. Lê Đức Thọ Hy sinh 1968
  69. Lương Văn Chất Hy sinh 1960
  70. Lử văn Be Hy sinh 1969
  71. Mã Chí Thiện Hy sinh 1959
  72. NGuyễn văn Lâm Hy sinh 1975
  73. Ng minh Kỳ Hy sinh 1974
  74. Ng. H. Anh Hy sinh 1974
  75. Ng.L. Đắc Hy sinh 1964
  76. Nguyễn - C - Đạt Hy sinh 1968
  77. Nguyễn -T -Phong Hy sinh 1968
  78. Nguyễn .C. Thanh Hy sinh 1967
  79. Nguyễn Công Thành Hy sinh 1968
  80. Nguyễn Giáp Hoàng Hy sinh 1961
  81. Nguyễn Hoàng Anh Hy sinh 1979
  82. Nguyễn Hồng Châu Hy sinh 1960
  83. Nguyễn Hồng Lạc Hy sinh 1964
  84. Nguyễn Hồng Lạc Hy sinh 1964
  85. Nguyễn Hồng Ngự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Hồng Rô Hy sinh 1969
  87. Nguyễn Hồng Xem Hy sinh 1971
  88. Nguyễn Kim Sự Hy sinh 1961
  89. Nguyễn Minh Đức Hy sinh 1978
  90. Nguyễn Minh Đức Hy sinh 1968
  91. Nguyễn Nghìn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Nguyễn Hy sinh 1968
  93. Nguyễn Nguyệt Hy sinh 1969
  94. Nguyễn Quang Hy sinh 1968
  95. Nguyễn Thanh Hy sinh 1967
  96. Nguyễn Thanh Bình Hy sinh 1968
  97. Nguyễn Thanh Bình Hy sinh 1970
  98. Nguyễn Thanh Hải Hy sinh 1967
  99. Nguyễn Thành Ngọc Hy sinh 1963
  100. Nguyễn Thành Sơn Hy sinh 1957