NTLS Huyện Gò Quao

Huyện Gò Quao, Kiên Giang

872 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. B -T - Thuần Hy sinh 1974
  2. B- V - Phước Hy sinh 1971
  3. Ba Gió Hy sinh 1967
  4. Ba Ke Hy sinh 1963
  5. Ba Mán Hy sinh 1968
  6. Ba Tình Hy sinh 1967
  7. Ba Tính Hy sinh 1967
  8. Bùi Vàn Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Bùi Văn Phát Hy sinh 1964
  10. Bùi Văn Tranh Hy sinh 1972
  11. Bùi Văn Trung Hy sinh 1968
  12. Bùi văn Chiến Hy sinh 1971
  13. Bùi văn Hoàng Hy sinh 1970
  14. Bùi văn Huy Hy sinh 1967
  15. Bùi văn Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Cao Văn Kháng Hy sinh 1968
  17. Cao Văn Luận Hy sinh 1972
  18. Chim Hảo Ky Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Châu Văn Kháng Hy sinh 1967
  20. Châu văn Kháng Hy sinh 1968
  21. D . V . Nhỉ Hy sinh 1962
  22. Danh Hên Hy sinh 1963
  23. Danh Khâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Danh Khâm Hy sinh 1960
  25. Danh Oanh Hy sinh 1985
  26. Danh Ol Hy sinh 1963
  27. Danh Xu Hy sinh 1968
  28. Dương Bình Lễ Hy sinh 1964
  29. Dương Văn Triều Hy sinh 1970
  30. Dương văn Tốt Hy sinh 1969
  31. Giang Khênh Hy sinh 1968
  32. Giang văn Khên Hy sinh 1968
  33. H - V - Đực Hy sinh 1971
  34. H - Văn Thôi Hy sinh 1971
  35. H -N - Thạch Hy sinh 1963
  36. H văn Hoan Hy sinh 1964
  37. H- Q - Chiến Hy sinh 1969
  38. H-V- Được Hy sinh 1971
  39. H-Đ- Trọng Hy sinh 1970
  40. H. Văn Chiến Hy sinh 1969
  41. H.M. Đường Hy sinh 1966
  42. Hai Trung Hy sinh 1970
  43. Huỳnh -T-Tùng Hy sinh 1969
  44. Huỳnh Hoàng Hận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Huỳnh Minh Châu Hy sinh 1956
  46. Huỳnh Tám Nghĩa Hy sinh 1967
  47. Huỳnh Văn Chiến Hy sinh 1968
  48. Huỳnh Văn Hùng Hy sinh 1967
  49. Huỳnh Văn Hương Hy sinh 1969
  50. Huỳnh Văn Hồng Hy sinh 1962
  51. Huỳnh Văn Khương Hy sinh 1968
  52. Huỳnh Văn Mạnh Hy sinh 1962
  53. Huỳnh Văn Phát Hy sinh 1962
  54. Huỳnh Văn Sứ Hy sinh 1963
  55. Huỳnh Văn Thành Hy sinh 1963
  56. Huỳnh Văn Thắng Hy sinh 1968
  57. Huỳnh Văn Trang Hy sinh 1977
  58. Huỳnh văn Của Hy sinh 1962
  59. Huỳnh văn Hà Hy sinh 1962
  60. Huỳnh văn Thị Hy sinh 1970
  61. Huỳnh văn Tính Hy sinh 1969
  62. Huỳnh văn Đẩu Hy sinh 1949
  63. Huỳnh văn Đắc Hy sinh 1964
  64. Hồ Văn Chương Hy sinh 1974
  65. Hồ Văn Có Hy sinh 1968
  66. Hồ Văn Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Hồ Văn Nghĩa Hy sinh 1963
  68. Hồ Văn Xu Hy sinh 1962
  69. Hồ quốc Việt Hy sinh 1969
  70. Hồ văn Có Hy sinh 1968
  71. Hồ văn Hậu Hy sinh 1959
  72. Hồ văn Ngân Hy sinh 1968
  73. Hồ văn Nhành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Hồ văn Túi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Hồ văn Xe Hy sinh 1968
  76. Kh. Văn Sang Hy sinh 1969
  77. L Thị Dân Hy sinh 1965
  78. Liêt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Liêt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Liêt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Liêt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Liệt Sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Liệt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Liệt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Liệt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Liệt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Liệt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Liệt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Liệt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Liệt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Liệt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Liệt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Liệt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Liệt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Liệt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Liệt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Liệt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Liệt sỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh