NTLS Huyện Giồng Riềng

Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang

573 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Đắc Hy sinh 1969
  2. Phạm Đình Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Săn Ga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Sử Hồng Phương Hy sinh 1963
  5. TRương Văn Sáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. TRần Văn Khoái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. TRần Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. TRần Văn Nhựt Hy sinh 1969
  9. Thái Văn Thắm Hy sinh 1971
  10. Thị Duyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Trương Văn Ba Hy sinh 1961
  12. Trương Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Trương Văn Gỉoi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Trương Văn Hớn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Trương Văn Lắm Hy sinh 1962
  16. Trương Văn Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Trương Văn Oanh Hy sinh 1974
  18. Trương Văn Ròng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Trương Văn Sửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Trương Văn Thư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Trương Văn Thới Hy sinh 1969
  22. Trần Bá Tòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trần Ngọc Thanh Hy sinh 1973
  24. Trần Ngọc Điều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trần Quang Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Trần Quang Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Trần Quốc Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Trần Quốc Văn Hy sinh 1967
  29. Trần Thanh An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Trần Thái Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Trần Thị Phàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trần Thị Tích Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Trần Thị Tý Hy sinh 1971
  34. Trần Tái Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trần Tú Học Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Trần Văn Biên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trần Văn Bul Hy sinh 1972
  38. Trần Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Trần Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Trần Văn Bình Hy sinh 1967
  41. Trần Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Trần Văn Chính Hy sinh 1968
  43. Trần Văn Chỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Trần Văn Côn Hy sinh 1987
  45. Trần Văn Công Hy sinh 1986
  46. Trần Văn Cầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trần Văn Diễu Hy sinh 1967
  48. Trần Văn Duyên Hy sinh 1960
  49. Trần Văn Dài Hy sinh 1960
  50. Trần Văn Dê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Trần Văn Dự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Trần Văn Gió Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Trần Văn Hiệp Hy sinh 1961
  54. Trần Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Trần Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Trần Văn Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Trần Văn Hớn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần Văn Khiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Văn Khá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Trần Văn Khôi Hy sinh 1969
  61. Trần Văn Kép Hy sinh 1974
  62. Trần Văn Long Hy sinh 1969
  63. Trần Văn Lâu Hy sinh 1961
  64. Trần Văn Lắm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Trần Văn Mãnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần Văn Mới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Văn Mỹ Hy sinh 1972
  68. Trần Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Trần Văn Nghia Hy sinh 1971
  70. Trần Văn Nguyên Hy sinh 1960
  71. Trần Văn Ngữ Hy sinh 1968
  72. Trần Văn Non Hy sinh 1964
  73. Trần Văn Oanh Hy sinh 1969
  74. Trần Văn Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trần Văn Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Trần Văn Phận Hy sinh 1968
  77. Trần Văn Sánh Hy sinh 1968
  78. Trần Văn Sơn Hy sinh 1972
  79. Trần Văn Sử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trần Văn Thắng Hy sinh 1974
  81. Trần Văn Thế Hy sinh 1968
  82. Trần Văn Thổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Trần Văn Tiến Hy sinh 1972
  84. Trần Văn Trinh Hy sinh 1969
  85. Trần Văn Tê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trần Văn Tý Hy sinh 1969
  87. Trần Văn Tần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Trần Văn Tần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trần Văn Tứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trần Văn Vắng Hy sinh 1961
  91. Trần Văn Xếp Hy sinh 1973
  92. Trần Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Trần Văn út(Quẹo) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Trần Văn Đeo Hy sinh 1985
  95. Trần Văn Đáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trần Văn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Trần Văn Đặng Hy sinh 1974
  98. Trịnh Văn Giáy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trịnh Xuân áp Hy sinh 1972
  100. Tám Hùng (Nam) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh