NTLS Huyện Giồng Riềng

Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang

573 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Thôi Hy sinh 1961
  2. Nguyễn Văn Thương Hy sinh 1964
  3. Nguyễn Văn Thương Hy sinh 1969
  4. Nguyễn Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1970
  8. Nguyễn Văn Thọ Hy sinh 1972
  9. Nguyễn Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Văn Thống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Văn Thới Hy sinh 1969
  12. Nguyễn Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Văn Trương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Văn Tài Hy sinh 1952
  15. Nguyễn Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Văn Tám Hy sinh 1962
  18. Nguyễn Văn Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Văn Tòng Hy sinh 1970
  20. Nguyễn Văn Tôi Hy sinh 1970
  21. Nguyễn Văn Tùa Hy sinh 1969
  22. Nguyễn Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Văn Tạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Tần Hy sinh 1958
  27. Nguyễn Văn Tống Hy sinh 1969
  28. Nguyễn Văn Tụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Văn Xum Hy sinh 1963
  30. Nguyễn Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn Điệu Hy sinh 1961
  32. Nguyễn Văn Đá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Đường Hy sinh 1969
  35. Nguyễn Văn Đạt Hy sinh 1974
  36. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1969
  37. Nguyễn Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Văn ẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn ở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Xuân Anh Hy sinh 1974
  41. Nguyễn Xuân Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Ngô Hoàng Đen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Ngô Hữu Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Ngô Phát Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Ngô Văn Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Ngô Văn Thiêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Năm Dà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Năm Tung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Phan Văn Biểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Phan Văn Cường Hy sinh 1971
  51. Phan Văn Cầu Hy sinh 1971
  52. Phan Văn Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Phan Văn Liếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Phan Văn Lộc Hy sinh 1969
  55. Phan Văn Nuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Phan Văn Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Phan Văn Thành Hy sinh 1986
  58. Phan Văn Thành Hy sinh 1971
  59. Phan Văn Thắng Hy sinh 1964
  60. Phan Văn Tố Hy sinh 1961
  61. Phan Văn Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phan Văn Đắc Hy sinh 1969
  63. Phi Hùng Hy sinh 1965
  64. Phùng Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Phạm Hồng Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Phạm Hồng Sóc Hy sinh 1968
  67. Phạm Hồng Thắng Hy sinh 1968
  68. Phạm Ngọc Hòa Hy sinh 1975
  69. Phạm Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Phạm Thành Thó Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Phạm Thị Cầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Phạm Thị Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Phạm Trọng Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Phạm Tấn Đề Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Phạm Tấn Đức Hy sinh 1975
  76. Phạm Văn Anh Hy sinh 1969
  77. Phạm Văn Bèn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Phạm Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Phạm Văn Bảnh Hy sinh 1964
  80. Phạm Văn Bộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Phạm Văn Của Hy sinh 1960
  82. Phạm Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Phạm Văn Hai Hy sinh 1962
  84. Phạm Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Phạm Văn Hòa Hy sinh 1987
  86. Phạm Văn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Phạm Văn Khuê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Phạm Văn Lập Hy sinh 1961
  89. Phạm Văn Lẹ Hy sinh 1974
  90. Phạm Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Phạm Văn Mol Hy sinh 1962
  92. Phạm Văn Nga Hy sinh 1974
  93. Phạm Văn Nhẫn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Phạm Văn Ninh Hy sinh 1968
  95. Phạm Văn Phu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Phạm Văn Toàn Hy sinh 1969
  97. Phạm Văn Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Phạm Văn Tấn Hy sinh 1966
  99. Phạm Văn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Phạm Văn Đê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh