NTLS Huyện Giồng Riềng

Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang

573 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Tám Hùng (nữ) Hy sinh 1972
  2. Tám Tôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Tám Vinh Hy sinh 1974
  4. Tô Giáp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Tô Hiếu Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Tô Văn Hiểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Tô Văn lát Hy sinh 1970
  8. Tôn Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Tư Búa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Tư Nhi Hy sinh 1964
  11. Tư Quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Tư Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Tạ Văn Hai (Hai Xệ) Hy sinh 1972
  14. Tống Văn Sanh Hy sinh 1971
  15. Từ Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Từ Văn Ly Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Vô danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Võ Danh Bảy Hy sinh 1961
  19. Võ Thanh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Võ Thị Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Võ Thị Trấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Võ Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Võ Văn Chiến Hy sinh 1974
  24. Võ Văn Còn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Võ Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Võ Văn Hết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Võ Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Võ Văn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Võ Văn Nết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Võ Văn Sôn Hy sinh 1970
  31. Võ Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Võ Văn Sắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Võ Văn Sến Hy sinh 1974
  34. Võ Văn Thàng Hy sinh 1954
  35. Võ Văn Tuyến Hy sinh 1974
  36. Võ Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Võ Văn Tần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Võ Văn Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Võ Văn Xe Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Văn Tỵ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Văn Viết Hy sinh 1970
  42. aau Văn Viễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Âu Văn Khương Hy sinh 1972
  44. Ôn Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. âu Văn Tây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. út Hiền Hy sinh 1971
  47. Đinh Thị Lan Hy sinh 1972
  48. Đinh Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Đoàn Ngọc Sự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Đoàn Thanh Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Đoàn Văn Chiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Đoàn Đại Bàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Đào Văn Chuột Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Đào Văn Khoa Hy sinh 1970
  55. Đào Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Đông Thắng Hy sinh 1974
  57. Đặng Ngọc Nhơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Đặng Thị Đủ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Đặng Văn An Hy sinh 1961
  60. Đặng Văn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Đặng Văn Kết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Đặng Văn Mau Hy sinh 1966
  63. Đặng Văn Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Đặng Văn Tính Hy sinh 1961
  65. Đặng Văn Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Đặng Văn Đái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Đặng Văn ấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Đỗ Lập Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Đỗ Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Đỗ Văn Du Hy sinh 1966
  71. Đỗ Văn Hết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Đỗ Văn Lũy Hy sinh 1963
  73. ĐỗVăn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh