NTLS huyện Đoan Hùng

Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ

99 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Khắc Lịch 1953 – 1972
  2. Bùi Văn Thanh 1950 – 1971
  3. Cao Thanh Hưng 1958 – 1979
  4. Cao Văn Chương 1955 – 1975
  5. Chu Như Đáng 1955 – 1978
  6. Chu Thanh Bình 1959 – 1979
  7. Chu Văn Long 1953 – 1972
  8. Dương Tiến Lợi 1955 – 1979
  9. Hoàng Hùng Mạnh 1964 – 1984
  10. Hoàng Văn Hạng 1953 – 1973
  11. Hoàng Văn Ninh 1932 – 1954
  12. Hoàng Văn Văn 1928 – 1949
  13. Hoàng Văn ý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Hoàng Xuân Hiển 1938 – 1972
  15. Liêu Văn Minh 1957 – 1985
  16. Lã Đức Tính 1941 – 1969
  17. Lê Hồng Thuật 1957 – 1979
  18. Lê Hồng Thuỵ 1955 – 1982
  19. Lê Quang Trung 1954 – 1974
  20. Lê Tiến Bằng 1950 – 1972
  21. Lê Đức Chiêm 1929 – 1950
  22. Lưu Trọng Bằng 1961 – 1982
  23. Lương Hồng Cương 1962 – 1986
  24. Lương Hữu Lợi 1946 – 1967
  25. Lương Đăng Chuyên 1954 – 1972
  26. Nguyễn Duy Thuần Hy sinh 1988
  27. Nguyễn Hữu Phước Hy sinh 1971
  28. Nguyễn Hữu Thanh Hy sinh 1967
  29. Nguyễn Khắc Trà 1947 – 1975
  30. Nguyễn Ngọc Oanh 1959 – 1979
  31. Nguyễn Ngọc Vy 1952 – 1974
  32. Nguyễn Như Quỳnh 1960 – 1984
  33. Nguyễn Quang Cường 1952 – 1972
  34. Nguyễn Sơn Giang 1940 – 1973
  35. Nguyễn Thanh Xuân 1958 – 1983
  36. Nguyễn Thị Dần Hy sinh 1967
  37. Nguyễn Tất Thắng 1952 – 1981
  38. Nguyễn Viết Sơn 1950 – 1984
  39. Nguyễn Văn Bảo 1956 – 1979
  40. Nguyễn Văn Duyên 1955 – 1977
  41. Nguyễn Văn Giáp 1954 – 1972
  42. Nguyễn Văn Hàn Hy sinh 1972
  43. Nguyễn Văn Hộ 1953 – 1972
  44. Nguyễn Văn Liệu 1960 – 1979
  45. Nguyễn Văn Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Văn Mai 1959 – 1970
  47. Nguyễn Văn Nhàn Hy sinh 1979
  48. Nguyễn Văn Phác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Văn Thuyết 1959 – 1978
  50. Nguyễn Văn Thuận Hy sinh 1952
  51. Nguyễn Văn Thành 1950 – 1973
  52. Nguyễn Văn Thôn 1938 – 1979
  53. Nguyễn Văn Thảo 1956 – 1979
  54. Nguyễn Văn Thực 1952 – 1988
  55. Nguyễn Văn Trọng 1929 – 1972
  56. Nguyễn Văn Tuấn Hy sinh 1979
  57. Nguyễn Văn Tài 1950 – 1968
  58. Nguyễn Văn Tạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Văn Viết 1948 – 1968
  60. Nguyễn Văn Vỹ 1964 – 1984
  61. Nguyễn Văn Đối 1941 – 1968
  62. Nguyễn Văn Đức 1968 – 1988
  63. Nguyễn Xuân Trường 1957 – 1979
  64. Nguyễn Xuân Tứ 1947 – 1989
  65. Nguyễn Đức Mai 1955 – 1975
  66. Nguyễn Đức Thắng 1956 – 1979
  67. Ngô Đình Trung 1957 – 1978
  68. Phạm Ngô Hùng Hy sinh 1967
  69. Phạm Ngọc Thạch 1947 – 1969
  70. Phạm Quỹ Đạo 1951 – 1972
  71. Phạm Văn An 1957 – 1978
  72. Phạm Văn Hồng 1966 – 1986
  73. Trương Quang Tân 1950 – 1972
  74. Trần Bá Bái 1928 – 1948
  75. Trần Minh Chiếm 1946 – 1973
  76. Trần Quý Kim 1958 – 1981
  77. Trần Tiến Dũng 1958 – 1982
  78. Trần Văn San 1956 – 1979
  79. Trần Văn Đài 1958 – 1979
  80. Trần Đình Chiến 1954 – 1972
  81. Trần Đăng Bình 1955 – 1978
  82. Vũ Kim Sơn 1962 – 1983
  83. Vũ Quang Liêu 1950 – 1972
  84. Vũ Trọng Đoan 1936 – 1971
  85. Vũ Văn Huệ 1967 – 1989
  86. Vũ Văn Hạ 1954 – 1974
  87. Vũ Văn Thọ 1966 – 1987
  88. Vũ Văn Tuất Hy sinh 1967
  89. Vũ Xuân Thời 1957 – 1979
  90. Vũ Đình Phiêu Hy sinh 1979
  91. Âu Văn Chất 1940 – 1969
  92. Đoàn Mạnh Kiền 1953 – 1980
  93. Đoàn Văn Bích 1920 – 1952
  94. Đàm Xuân Trường 1957 – 1979
  95. Đào Trọng Bản 1950 – 1972
  96. Đặng Ngọc Sơn 1954 – 1974
  97. Đặng Văn Nghị 1950 – 1972
  98. Đặng Xuân Bình 1956 – 1982
  99. Đỗ Minh Hoà 1952 – 1972