NTLS Huyện Dầu Tiếng

Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương

435 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Anh Đào Hy sinh 1972
  2. Bùi Bá Đạo Hy sinh 1972
  3. Bùi Công Sịa 1949 – 1966
  4. Bùi Công Tích 1942 – 1973
  5. Bùi Ngọc Thủ 1923 – 1949
  6. Bùi Trung Nghĩa 1955 – 1975
  7. Bùi Văn Bồn Sinh 1935
  8. Bùi Văn Bớt 1950 – 1975
  9. Bùi Văn Cự 1953 – 1972
  10. Bùi Văn Dởn Hy sinh 1967
  11. Bùi Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Bùi Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Bùi Văn Khương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Bùi Văn Thiên 1948 – 1975
  15. Bùi Văn Thôn 1949 – 1967
  16. Bùi Văn Truyện 1931 – 1949
  17. Bùi Văn Đãng Sinh 1936
  18. Bùi Văn Đăng 1958 – 1972
  19. Bùi Văn Đưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Bùi văn Truyền 1948 – 1975
  21. Bùi Đức Hoa Hy sinh 1975
  22. Bùi Đức Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Cao Hoài Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Cao Thành Chì 1949 – 1972
  25. Cao Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Doãn Văn Khá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Dư Văn Lâm Hy sinh 1969
  28. Dương Công Bá 1943 – 1967
  29. Dương Quyết Tiến 1954 – 1971
  30. Dương Thành Nhiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Dương Văn Bảo 1953 – 1974
  32. Dương Văn Đằng Hy sinh 1975
  33. Dương Đình Chung 1948 – 1970
  34. Hoàng Minh Đức 1946 – 1972
  35. Hoàng Ngọc Lĩnh 1946 – 1973
  36. Hoàng Quốc Hộ Hy sinh 1972
  37. Hoàng Thị Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Hoàng Văn Môn Hy sinh 1972
  39. Hoàng Văn Tiềm 1951 – 1975
  40. Hoàng Xuân 1950 – 1975
  41. Huỳnh Thị Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Huỳnh Thị Lỡ Hy sinh 1969
  43. Huỳnh Văn Danh 1950 – 1967
  44. Huỳnh Văn Hai 1949 – 1969
  45. Huỳnh Văn Hải 1940 – 1970
  46. Huỳnh Văn Mẹo 1936 – 1962
  47. Huỳnh Văn Oanh 1965 – 1969
  48. Huỳnh Văn Sơn 1938 – 1969
  49. Hà Văn Nghĩa Hy sinh 1972
  50. Hà Văn Năng Hy sinh 1975
  51. Hồ Văn Bôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Hồ Văn Minh Hy sinh 1975
  53. Hồ Văn Minh 1948 – 1967
  54. Hồ Văn Sơn 1936 – 1969
  55. Hồ Văn Xông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lâm Hồng Gẩm 1933 – 1968
  57. Lâm Đình Vinh 1950 – 1975
  58. Lê Duy Kim 1951 – 1972
  59. Lê Hồng Sơn 1938 – 1964
  60. Lê Minh Quang 1957 – 1978
  61. Lê Ngọc Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lê Ngọc Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Lê Thành Lân 1950 – 1969
  64. Lê Thị Bông 1918 – 1967
  65. Lê Tiến Ngọc 1950 – 1975
  66. Lê Trung Kiên Hy sinh 1975
  67. Lê Trọng Kinh 1942 – 1975
  68. Lê Văn Bẩm 1945 – 1968
  69. Lê Văn Bốn 1940 – 1969
  70. Lê Văn Bụi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Lê Văn Chừng 1947 – 1968
  72. Lê Văn Cầu 1946 – 1967
  73. Lê Văn Cẩm Hy sinh 1969
  74. Lê Văn Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Lê Văn Dần 1950 – 1974
  76. Lê Văn Hiếu 1944 – 1968
  77. Lê Văn Hà 1952 – 1970
  78. Lê Văn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Lê Văn Hớn 1940 – 1968
  80. Lê Văn Khang Hy sinh 1975
  81. Lê Văn Khuê 1950 – 1969
  82. Lê Văn Kình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Lê Văn Lập Sinh 1934
  84. Lê Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Lê Văn Mạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Lê Văn Mần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Lê Văn Ngộng 1958 – 1972
  88. Lê Văn Oanh 1932 – 1972
  89. Lê Văn Quang 1947 – 1969
  90. Lê Văn Quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Lê Văn Sanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Lê Văn Sáu Hy sinh 1972
  93. Lê Văn Thanh 1945 – 1968
  94. Lê Văn Thành 1945 – 1968
  95. Lê Văn Thông Hy sinh 1972
  96. Lê Văn Thông Hy sinh 1972
  97. Lê Văn Tài Sinh 1952
  98. Lê Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Lê Văn Đem 1942 – 1966
  100. Lê Văn Đi 1948 – 1970