NTLS Huyện Cù Lao Dung

Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng

322 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Hữu Nghi Hy sinh 1961
  2. Bùi Văn Mẹo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bảy Bộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Cao Văn Luyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Cao Văn Tỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Châu Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Diệp Văn Thắng Hy sinh 1973
  8. Diệp Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Dương Thành Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Dương Văn Huấn Hy sinh 1974
  11. Dương Văn Liêm Hy sinh 1974
  12. Huỳnh Văn Công Hy sinh 1966
  13. Huỳnh Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Huỳnh Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Huỳnh Văn Lợi Hy sinh 1968
  16. Huỳnh Văn Quan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Huỳnh Văn Quảng Hy sinh 1973
  18. Huỳnh Văn Thu Hy sinh 1971
  19. Huỳnh Văn Đặng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Hà Văn Cộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Hà Văn Dấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Hà Văn Thanh Hy sinh 1968
  23. Hồ Minh Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Hồ Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Hồ Văn Lan Hy sinh 1970
  26. Hồng Văn Cò Hy sinh 1969
  27. Kha Trung Việt Hy sinh 1967
  28. Kim Sóc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lâm Thanh Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lâm Thị Nhàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lâm Tấn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lâm Tập Hy sinh 1972
  33. Lâm Văn Dũng Hy sinh 1972
  34. Lâm Văn Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lâm Văn Hồng Hy sinh 1968
  36. Lâm Văn Lượm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lâm Văn Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lâm Văn Sơn Hy sinh 1974
  39. Lê Hoàng Điện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lê Huê Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lê Hữu Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lê Hữu Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Lê Minh Sơn Hy sinh 1959
  44. Lê Phú Quốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lê Sóc Trăng Hy sinh 1967
  46. Lê Thành Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê Thị Tú Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Lê Văn Bi Hy sinh 1954
  49. Lê Văn Bi Hy sinh 1954
  50. Lê Văn Bộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lê Văn Cao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lê Văn Chúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lê Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Lê Văn Huê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lê Văn Huê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lê Văn Huệ Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Lê Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Lê Văn Hốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Lê Văn Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Lê Văn Mần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Lê Văn Nhứt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lê Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Lê Văn Tròn Hy sinh 1969
  64. Lê Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Lê Văn ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lê Văn Điện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Lê Văn ấu Hy sinh 1974
  68. Lý Kha Hùa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Lý Văn Thuyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Lý Văn Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Lưu Văn A Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lưu Văn Củ Hy sinh 1973
  73. Lục Văn Cần Hy sinh 1966
  74. Mai Văn Danh Hy sinh 1974
  75. Mai Văn Hồng Hy sinh 1956
  76. Mai Văn Mân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Mai Văn Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Mai Văn Nút Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Mai Văn Sơn Hy sinh 1968
  80. Nguyễn Cô La Hy sinh 1973
  81. Nguyễn Hai Lâu Hy sinh 1975
  82. Nguyễn Hoàng Sao Hy sinh 1963
  83. Nguyễn Hồng Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Ngọc Khỏe Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Phước Hòa Hy sinh 1949
  86. Nguyễn Thanh Hùng Hy sinh 1969
  87. Nguyễn Thanh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Thanh Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Nguyễn Thanh Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Thanh Xuân Hy sinh 1972
  91. Nguyễn Thanh Xuân Hy sinh 1972
  92. Nguyễn Thạch Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Thị Kim Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Truyền Thống Hy sinh 1972
  95. Nguyễn Tư Sanh Hy sinh 1972
  96. Nguyễn Văn A Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Văn An Hy sinh 1950
  98. Nguyễn Văn Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1972
  100. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1971