NTLS huyện Cam Lộ

Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị

605 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Tạ Quang Tiến Hy sinh 1969
  2. Tạ Thắng Hy sinh 1968
  3. Tạ Văn Kháng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Tống Văn Thế Hy sinh 1969
  5. Tống Đình Cẩn 1906 – 1949
  6. Tống Đình Lý 1919 – 1955
  7. Tống Đình Thí 1918 – 1955
  8. Tống Đức Lanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Vi Văn Hoàn Hy sinh 1974
  10. Việt Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Võ Duy Quyền Hy sinh 1968
  12. Võ Ngọc Tạo 1922 – 1947
  13. Võ Tình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Võ Tấn Dương Hy sinh 1968
  15. Võ Văn Cường Hy sinh 1968
  16. Võ Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Võ Văn Xa Hy sinh 1968
  18. Võ Văn Ân Hy sinh 1968
  19. Văn Thanh An Hy sinh 1968
  20. Văn Thỉ Hy sinh 1967
  21. Văn Viết Nghinh Hy sinh 1966
  22. Vũ Chững Hy sinh 1967
  23. Vũ Công Hy sinh 1969
  24. Vũ Công Hưng Hy sinh 1968
  25. Vũ Duệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Vũ Hoàn Hy sinh 1968
  27. Vũ Huỳnh Hy sinh 1968
  28. Vũ Hồng Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Vũ Hữu Long Hy sinh 1972
  30. Vũ Kỳ Hải Hy sinh 1970
  31. Vũ Lành Hy sinh 1969
  32. Vũ Lý áng Hy sinh 1966
  33. Vũ Quốc Bảo Hy sinh 1967
  34. Vũ Trọng Hy sinh 1969
  35. Vũ Viết Cẩn Hy sinh 1968
  36. Vũ Viết Tuý Hy sinh 1965
  37. Vũ Văn Bồn Hy sinh 1968
  38. Vũ Văn Diệp 1950 – 1974
  39. Vũ Văn Minh 1952 – 1974
  40. Vũ Xuân Khả Sinh 1950
  41. Vũ Đào Hồng Hy sinh 1969
  42. Vũ Đình An Hy sinh 1968
  43. Vũ Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Xuân Sung Hy sinh 1968
  45. Xuân Tiến Hy sinh 1968
  46. Đ/C Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Đ/c: Bình Hy sinh 1966
  48. Đ/c: Lan Hy sinh 1966
  49. Đ/c: Lương Hy sinh 1966
  50. Đ/c: Mão Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Đ/c: Thanh Hy sinh 1968
  52. Đ/c: Đỗ Sinh 1950
  53. Đinh Đề Hy sinh 1966
  54. Đoàn Ngọc Cường Hy sinh 1970
  55. Đoàn Quốc Vệ Hy sinh 1972
  56. Đoàn Tấn Kinh Hy sinh 1967
  57. Đàm Việt Dư 1935 – 1972
  58. Đào Dũng Hy sinh 1968
  59. Đào Hồng Cam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Đào Hữu Sung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Đào Lâm Lang Hy sinh 1966
  62. Đào Lý Doanh Hy sinh 1968
  63. Đào Nhĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Đào Quyết Long Hy sinh 1966
  65. Đào Quảng Hy sinh 1965
  66. Đào Tâm Thư Hy sinh 1967
  67. Đào Tâm Tư Hy sinh 1968
  68. Đào Văn Bổng Hy sinh 1966
  69. Đào Văn Chỉnh Hy sinh 1966
  70. Đình Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Đồng Chí : Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Đồng Chí: Lãm Hy sinh 1968
  73. Đồng chí Tân Hy sinh 1972
  74. Đỗ Anh Lam Hy sinh 1968
  75. Đỗ Anh Mão Hy sinh 1954
  76. Đỗ Chí Nghĩa Hy sinh 1968
  77. Đỗ Công Banh Hy sinh 1968
  78. Đỗ Công Phiếu Hy sinh 1968
  79. Đỗ Dự Hy sinh 1968
  80. Đỗ Gia Kiểm Hy sinh 1969
  81. Đỗ Gio Khâu Hy sinh 1968
  82. Đỗ Lý Sang Hy sinh 1966
  83. Đỗ Mạnh Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Đỗ Thành Lãm Hy sinh 1968
  85. Đỗ Thọ Hy sinh 1968
  86. Đỗ Trung Hy sinh 1968
  87. Đỗ Tấn Lăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Đỗ Tấn Tòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Đỗ Văn Bách Hy sinh 1964
  90. Đỗ Văn Bút Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Đỗ Văn Day Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Đỗ Văn Ky Hy sinh 1969
  93. Đỗ Văn Luận Hy sinh 1969
  94. Đỗ Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Đỗ Văn Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Đỗ Văn Việt Hy sinh 1967
  97. Đỗ Văn Đằng Hy sinh 1968
  98. Đỗ Xuân Mạc Hy sinh 1972
  99. Đỗ Đã Hy sinh 1968
  100. Đỗng Duy Bé Sinh 1951