NTLS huyện Cam Lộ

Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị

605 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Quách Tám Hy sinh 1968
  2. Thanh Sang Hy sinh 1968
  3. Thái Chấm Hy sinh 1968
  4. Thái Doãn Đỗng Hy sinh 1967
  5. Thái Ngọc Phách Hy sinh 1965
  6. Thái Thành Hương Hy sinh 1968
  7. Thái Tùng Hy sinh 1968
  8. Thái Tăng Dũng Hy sinh 1972
  9. Thái Văn Chế Hy sinh 1968
  10. Thái Văn Hiếu 1949 – 1973
  11. Thái Văn Hiệp Hy sinh 1966
  12. Thái Văn Kiệt Hy sinh 1969
  13. Thái Văn Lập Hy sinh 1969
  14. Thế Kỳ Hy sinh 1967
  15. Trình Đức Thuyết Hy sinh 1966
  16. Trương Công Hùng Hy sinh 1968
  17. Trương Hữu Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Trương Khắc Trà Hy sinh 1968
  19. Trương Khởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Trương Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Trương Thanh Chấn Hy sinh 1968
  22. Trương Thái Bình Hy sinh 1966
  23. Trương Trụ 1910 – 1972
  24. Trương Văn Bỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trương Văn Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Trương Đế Hy sinh 1966
  27. Trương Đỗ Hy sinh 1968
  28. Trần Bá Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Trần Bữu Sỹ Hy sinh 1972
  30. Trần Chí Thu Hy sinh 1968
  31. Trần Công Hy sinh 1968
  32. Trần Công Tùng Hy sinh 1969
  33. Trần Công ất Hy sinh 1967
  34. Trần Cả Hy sinh 1963
  35. Trần Hào 1947 – 1966
  36. Trần Hữu Trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trần Hữu Tống Hy sinh 1968
  38. Trần Khê Hy sinh 1968
  39. Trần Kim Lệ Hy sinh 1964
  40. Trần Lai Hy sinh 1968
  41. Trần Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Trần Nguyên Hy sinh 1964
  43. Trần Nguyện Hy sinh 1965
  44. Trần Nô Hy sinh 1966
  45. Trần Quang Phong Hy sinh 1974
  46. Trần Quốc Dỉnh Hy sinh 1967
  47. Trần Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trần Thành Hy sinh 1968
  49. Trần Thị Tình Hy sinh 1972
  50. Trần Thọ Hiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Trần Tiến Dực Hy sinh 1968
  52. Trần Toản Hy sinh 1961
  53. Trần Tấn Lực Hy sinh 1968
  54. Trần Tự 1925 – 1962
  55. Trần Viết Lạng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Trần Văn Biền Hy sinh 1968
  57. Trần Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần Văn Chủng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Văn Chủng Hy sinh 1966
  60. Trần Văn Diến Hy sinh 1966
  61. Trần Văn Dũng Hy sinh 1967
  62. Trần Văn Hà Hy sinh 1968
  63. Trần Văn Hương Sinh 1927
  64. Trần Văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Trần Văn Khả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần Văn Lanh Hy sinh 1968
  67. Trần Văn Liểu Hy sinh 1968
  68. Trần Văn Lập 1929 – 1966
  69. Trần Văn Mai Hy sinh 1968
  70. Trần Văn Mai Hy sinh 1967
  71. Trần Văn Nương Hy sinh 1965
  72. Trần Văn Quyến Hy sinh 1969
  73. Trần Văn Quảng Hy sinh 1961
  74. Trần Văn Thư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trần Văn Thược Hy sinh 1968
  76. Trần Văn Toán Hy sinh 1968
  77. Trần Văn Tuế Hy sinh 1964
  78. Trần Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Trần Văn Tây Hy sinh 1967
  80. Trần Văn Tần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Trần Văn Tặng Hy sinh 1967
  82. Trần Văn Vui Hy sinh 1969
  83. Trần Văn Đôn Hy sinh 1972
  84. Trần Văn Đăng Hy sinh 1964
  85. Trần Văn Đường 1946 – 1972
  86. Trần Văn Đạo Hy sinh 1968
  87. Trần Văn Đảo Hy sinh 1968
  88. Trần Xuân Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trần Xuân Trường 1948 – 1972
  90. Trần ánh Hy sinh 1968
  91. Trần Điểu Hy sinh 1966
  92. Trần Được Hy sinh 1968
  93. Trần Đồng Khởi Hy sinh 1963
  94. Trần Đức Kiểm Hy sinh 1968
  95. Trần Đức Nhuận Hy sinh 1962
  96. Trịnh Phái Hy sinh 1968
  97. Trịnh Văn Hy sinh 1967
  98. Trịnh Văn Các Hy sinh 1968
  99. Trịnh Văn Quân Hy sinh 1967
  100. Tạ Minh Công Hy sinh 1967