NTLS huyện Cẩm Khê

Thị trấn Sông Thao, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ

52 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Bích Ngọc Hy sinh 1973
  2. Hoàng Kim Tòng Hy sinh 1972
  3. Hoàng Trung Kiên Hy sinh 1972
  4. Hoàng Văn Giò Hy sinh 1951
  5. Hoàng Văn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Hoàng Văn Lưu Hy sinh 1972
  7. Hoàng Văn Tập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Hoàng Văn Đức Hy sinh 1951
  9. Hà Hồng Hải Hy sinh 1973
  10. Hà Ngọc Liên Hy sinh 1974
  11. Hà Thế Kỷ Hy sinh 1972
  12. Hà Văn Hoành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Hà Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Hà Xuân Khang Hy sinh 1970
  15. Hà Đăng Bạ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lê Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lê Văn Thường Hy sinh 1985
  18. Lê Đại Từ Hy sinh 1975
  19. Lại Quốc Hùng Hy sinh 1980
  20. Mai Văn Sách Hy sinh 1986
  21. Nguyễn Danh Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Hoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Khắc Trị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Kim Quýnh Hy sinh 1967
  25. Nguyễn Ngọc Trai Hy sinh 1951
  26. Nguyễn Văn Dương Hy sinh 1952
  27. Nguyễn Văn Dễ Hy sinh 1968
  28. Nguyễn Văn Hào Hy sinh 1951
  29. Nguyễn Văn Luân Hy sinh 1949
  30. Nguyễn Văn Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn Phàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Văn Thiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn Thuần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Thơm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Văn Táo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Văn Tắc Hy sinh 1949
  37. Nguyễn Đức Sơn Hy sinh 1979
  38. Phùng Văn Cúc Hy sinh 1947
  39. Phạm Hiệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Phạm Văn Điều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Trần Quang Giới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Trần Quốc Toản Hy sinh 1987
  43. Trần Tiến Khôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Trần Văn Thất Hy sinh 1950
  45. Vũ Quốc Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Đinh Văn Thể Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Đàm Châu Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Đặng Văn Chương Hy sinh 1952
  49. Đỗ Hữu ích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Đỗ Văn Minh Hy sinh 1979
  51. Đỗ Văn Thư Hy sinh 1954
  52. Đỗ Văn Thự Hy sinh 1950