NTLS huyện Bình Sơn

Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi

67 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Anh hùng Nguyễn Bi 1950 – 1969
  2. Bùi Thị Mai 1921 – 1969
  3. Huỳnh Chí Trung 1948 – 1968
  4. Huỳnh Dinh Hy sinh 1969
  5. Huỳnh Huế 1939 – 1971
  6. Huỳnh Thanh Vân 1929 – 1952
  7. Huỳnh Trưng 1894 – 1968
  8. Huỳnh ích 1919 – 1965
  9. Lê Công Đoàn 1947 – 1970
  10. Lê Hạnh Kiểm Hy sinh 1968
  11. Lê Thanh 1927 – 1949
  12. Lê Thốn 1947 – 1968
  13. Lê Tánh 1946 – 1969
  14. Lê Văn Hồng 1949 – 1970
  15. Lê Văn Thương 1937 – 1970
  16. Lê Đức Sinh 1955
  17. Mai Tư 1943 – 1968
  18. Mai Xuân Quyết 1949 – 1966
  19. Nguyễn Công Bút 1930 – 1968
  20. Nguyễn Dục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Hiền 1953 – 1971
  22. Nguyễn Hà 1957 – 1972
  23. Nguyễn Hửu Chiến 1947 – 1967
  24. Nguyễn Hửu Tấn 1938 – 1968
  25. Nguyễn Kỉnh 1938 – 1968
  26. Nguyễn Quốc Tạc Hy sinh 1961
  27. Nguyễn Thế Thiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Thị Nhì 1926 – 1969
  29. Nguyễn Thị Thuỵ 1949 – 1971
  30. Nguyễn Tấn Giáo 1932 – 1975
  31. Nguyễn Tấn Phụng 1962 – 1958
  32. Nguyễn Văn Huynh 1937 – 1970
  33. Nguyễn Văn Đạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn chổ 1924 – 1949
  35. Nguyễn Đức Gần 1919 – 1931
  36. Ngô Sơn Hy sinh 1965
  37. Ngô Đạt 1906 – 1931
  38. Phan Linh Hoàng 1964 – 1985
  39. Phan Lường 1953 – 1970
  40. Phan Tấn Tuấn 1955 – 1979
  41. Phạm Hiệp Sỹ 1924 – 1954
  42. Phạm Hồng Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Phạm Ngọc Lương 1926 – 1965
  44. Phạm Ngọc Tư 1961 – 1958
  45. Phạm Thanh Hải 1938 – 1972
  46. Phạm Thôi 1945 – 1967
  47. Phạm Văn Phụng 1951 – 1968
  48. Trần Phu 1940 – 1970
  49. Trần Quang 1953 – 1972
  50. Trần Thiếu Hưng 1959 – 1984
  51. Trần Thúc Tiến 1957 – 1968
  52. Trần Thị Minh 1947 – 1970
  53. Trần Thị Phương 1952 – 1976
  54. Trần Đình Thọ 1958 – 1972
  55. Tô Văn Đông 1955 – 1974
  56. Ung Minh Hoà 1947 – 1970
  57. Ung Đình Nhân 1947 – 1968
  58. Võ Thị Mai 1945 – 1965
  59. Vương Quang Lầu 1950 – 1968
  60. Đ/c Hạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Đoàn Lại 1957 – 1980
  62. Đoàn Ngọc Huynh 1955 – 1970
  63. Đoàn Văn Thuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Đõ Thị Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đỗ Long 1921 – 1968
  66. Đỗ Minh Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Đỗ Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh