NTLS huyện Bình Liêu

Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh

138 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Am Văn Yến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Viết Đoan Hy sinh 1979
  3. Bùi văn Xuân Hy sinh 1979
  4. Bế Ngọc tông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bế Việt Hy sinh 1958
  6. Bế Văn Sạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bế Văn Đồn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Bế Đình Quay Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Chu Văn Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Chừu Sáng Quay Hy sinh 1979
  11. Dương Văn Miệt Hy sinh 1979
  12. Giao Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Giáp Văn Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Hoàng An Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Hoàng Hồng Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Hoàng Hồng Thanh Hy sinh 1979
  17. Hoàng Phúc Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Hoàng Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Hoàng Văn Chiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Hoàng Văn Hoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Hoàng Văn Khang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Hoàng Văn Mản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Hoàng Văn Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Hoàng Văn Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Hoàng Văn Tác Hy sinh 1979
  26. Hoàng Văn Tạ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Hoàng Văn Viên Hy sinh 1979
  28. Hoàng Văn éng Hy sinh 1979
  29. Hoàng văn Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Hà Minh thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Hồng Khuê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Hữu Văn Sàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. La Trăn Sính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Long Văn Cửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lâm Văn Gioòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lê Quốc Bình Hy sinh 1979
  37. Lê Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lê Văn Hải Hy sinh 1979
  39. Lê Văn Luynh Hy sinh 1978
  40. Lê Văn Mai Hy sinh 1984
  41. Lê Văn Tuý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lý Quốc Đa Hy sinh 1979
  43. Lý Văn Cầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lý Văn Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lưu Đức Văn Hy sinh 1979
  46. Lương Ngọc Điệp Hy sinh 1980
  47. Lạc A Thắng Hy sinh 1979
  48. Ma Kiến Thiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Mã Văn Linh Hy sinh 1979
  50. Mạc Duy Minh Hy sinh 1979
  51. Nguyễn Duy Xuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Hoàng Khang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Hữu Long Hy sinh 1979
  54. Nguyễn Hữu Đo Hy sinh 1979
  55. Nguyễn Khắc Dật Hy sinh 1979
  56. Nguyễn Ngọc Ngãi Hy sinh 1979
  57. Nguyễn Quang Chiện Hy sinh 1979
  58. Nguyễn Tuấn tân Hy sinh 1979
  59. Nguyễn Viết Hải Hy sinh 1979
  60. Nguyễn Văn Bền Hy sinh 1979
  61. Nguyễn Văn Bệt Hy sinh 1979
  62. Nguyễn Văn Chấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Văn Giảng Hy sinh 1979
  64. Nguyễn Văn Khanh Hy sinh 1979
  65. Nguyễn Văn Khu Hy sinh 1979
  66. Nguyễn Văn Liên Hy sinh 1978
  67. Nguyễn Văn Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1979
  69. Nguyễn Văn Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Văn Thơm Hy sinh 1979
  71. Nguyễn Văn Trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Văn Trắn Hy sinh 1979
  73. Nguyễn Văn Trịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Văn Tố Hy sinh 1979
  75. Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1986
  76. Nguyễn Văn Vân Hy sinh 1979
  77. Nguyễn Văn hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Văn thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Xuân Khi Hy sinh 1979
  80. Nguyễn Xuân Tiệm Hy sinh 1979
  81. Nguyễn Xuân Điền Hy sinh 1979
  82. Nguyễn Đức Khung Hy sinh 1981
  83. Nguyễn Đức Kiên Hy sinh 1978
  84. Nguyễn Đức Phức Hy sinh 1979
  85. Nguỹen Văn Thiết Hy sinh 1989
  86. Ngàn Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Ngàn Chi B Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Ngô Công Mão Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Ngô Thanh Bình Hy sinh 1979
  90. Ngô Văn Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Như Văn Coong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nông Văn Ngân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nông Văn Trìu Hy sinh 1979
  94. Nông Xuân Tiến Hy sinh 1979
  95. Nông Đình Khuy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Phạm Văn Bảng Hy sinh 1986
  97. Phạm Văn Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Phạm Văn Hoà Hy sinh 1979
  99. Phạm Văn Hoà Hy sinh 1979
  100. Phạm Văn Hạnh Hy sinh 1979