NTLS Huyện Bến Cát

Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương

1.129 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Huy Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Phan On Quyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Phan Sơn 1925 – 1963
  4. Phan Thị Nhỏ Hy sinh 1968
  5. Phan Văn Bày 1923 – 1972
  6. Phan Văn Bình 1932 – 1974
  7. Phan Văn Bạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Phan Văn Hoàng 1954 – 1975
  9. Phan Văn Hồ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Phan Văn Liêm Hy sinh 1972
  11. Phan Văn Liệu 1963 – 1984
  12. Phan Văn Long 1939 – 1969
  13. Phan Văn Niểng Hy sinh 1968
  14. Phan Văn Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Phan Văn Phụng 1901 – 1947
  16. Phan Văn Sanh 1945 – 1965
  17. Phan Văn Sáng 1931 – 1963
  18. Phan Văn TIến 1927 – 1968
  19. Phan Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Phan Văn Tịnh Hy sinh 1968
  21. Phan Văn Điệu 1953 – 1975
  22. Phan Văn Đạt Hy sinh 1959
  23. Phùng Đình Sơn Sinh 1935
  24. Phạm . Đ . Tính 1952 – 1971
  25. Phạm Bá Hùng 1945 – 1972
  26. Phạm Công Thiệp 1950 – 1973
  27. Phạm Hữu Quyết 1953 – 1974
  28. Phạm Liên 1963 – 1984
  29. Phạm Minh Giờ 1926 – 1963
  30. Phạm Minh Hoàng 1936 – 1974
  31. Phạm Phi Hùng Hy sinh 1988
  32. Phạm Sỹ Khuyên Hy sinh 1973
  33. Phạm Thị Be Hy sinh 1964
  34. Phạm Thị Trong 1943 – 1973
  35. Phạm Thị Tâm Hy sinh 1974
  36. Phạm Thị Đang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Phạm Văn Châu Hy sinh 1967
  38. Phạm Văn Duy 1937 – 1967
  39. Phạm Văn Em Hy sinh 1975
  40. Phạm Văn Liễn Hy sinh 1968
  41. Phạm Văn Lành Hy sinh 1983
  42. Phạm Văn Lễ Hy sinh 1963
  43. Phạm Văn Man 1950 – 1973
  44. Phạm Văn Thanh Hy sinh 1972
  45. Phạm Văn Trung 1953 – 1975
  46. Phạm Văn Ty Hy sinh 1973
  47. Phạm Văn Tôi 1938 – 1972
  48. Phạm Văn Tấm 1938 – 1970
  49. Phạm Văn Vương 1945 – 1967
  50. Phạm Văn Đang Hy sinh 1974
  51. Phạm Văn Đang 1927 – 1951
  52. Phạm Văn Đình 1955 – 1972
  53. Phạm Văn Đạt Hy sinh 1959
  54. Phạm Văn Đức 1932 – 1967
  55. Phạm Văn Đực 1925 – 1973
  56. Phạm Văn Đực 1942 – 1974
  57. Sáu Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Sáu Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Sơn Tượng 1948 – 1966
  60. T . T Phụng Hy sinh 1973
  61. Thanh Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Thái Q Vinh 1964 – 1983
  63. Thái Văn Chức Hy sinh 1970
  64. Thái Văn Hương 1943 – 1963
  65. Trung Văn Hồ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trương Công Đất 1932 – 1975
  67. Trương Hồng Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Trương Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Trương Văn Chơi 1950 – 1969
  70. Trương Văn Cát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Trương Văn Cầu Hy sinh 1975
  72. Trương Văn Cẩm 1921 – 1972
  73. Trương Văn En Hy sinh 1972
  74. Trương Văn Hai Hy sinh 1968
  75. Trương Văn Hóc Hy sinh 1966
  76. Trương Văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trương Văn Liếu 1924 – 1950
  78. Trương Văn Lộc Hy sinh 1969
  79. Trương Văn No Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trương Văn Sinh Hy sinh 1969
  81. Trương Văn Thơ 1939 – 1970
  82. Trương Văn Triệu Hy sinh 1963
  83. Trương Văn Tấn 1947 – 1968
  84. Trường Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trần . T . Nguyên 1943 – 1971
  86. Trần Châu Thắm 1926 – 1972
  87. Trần Duy Khánh 1957 – 1977
  88. Trần Huy Ân 1930 – 1967
  89. Trần Minh Hiển Hy sinh 1968
  90. Trần Minh Hương Hy sinh 1972
  91. Trần Ngọc Yêm Hy sinh 1961
  92. Trần Quốc Sơn 1957 – 1978
  93. Trần Quốc ái Hy sinh 1944
  94. Trần T Đạo Hy sinh 1968
  95. Trần Thanh Dương 1958 – 1981
  96. Trần Thế Sùng Hy sinh 1965
  97. Trần Thị Giới Hy sinh 1963
  98. Trần Thị Hoa 1941 – 1966
  99. Trần Thị Sáu Hy sinh 1971
  100. Trần Thị Tám 1940 – 1972