NTLS Huyện Bến Cát

Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương

1.129 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Tống Hôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Trần Vu Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Trần Văn Ai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Trần Văn Bi Hy sinh 1969
  5. Trần Văn Biết 1953 – 1975
  6. Trần Văn Bong 1944 – 1970
  7. Trần Văn Bách 1924 – 1946
  8. Trần Văn Bôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Trần Văn Bọ Hy sinh 1969
  10. Trần Văn Bội Hy sinh 1975
  11. Trần Văn Chiên Hy sinh 1961
  12. Trần Văn Chuyện 1916 – 1961
  13. Trần Văn Chuốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Trần Văn Chánh Hy sinh 1979
  15. Trần Văn Châu Hy sinh 1988
  16. Trần Văn Chí 1955 – 1974
  17. Trần Văn Chức Hy sinh 1960
  18. Trần Văn Cu 1939 – 1963
  19. Trần Văn Cát Sinh 1928
  20. Trần Văn Cẩm 1927 – 1967
  21. Trần Văn Diêu Hy sinh 1969
  22. Trần Văn Dân 1954 – 1969
  23. Trần Văn Dìa 1930 – 1969
  24. Trần Văn Dẫu 1915 – 1947
  25. Trần Văn Giang Hy sinh 1967
  26. Trần Văn Giang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Trần Văn Gặp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Trần Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Trần Văn Hai Hy sinh 1961
  30. Trần Văn Hiếu Hy sinh 1971
  31. Trần Văn Khoa 1928 – 1969
  32. Trần Văn Khoai Hy sinh 1962
  33. Trần Văn Linh 1956 – 1975
  34. Trần Văn Luông 1951 – 1969
  35. Trần Văn Lý 1941 – 1963
  36. Trần Văn Lắm 1943 – 1967
  37. Trần Văn Lợi Hy sinh 1969
  38. Trần Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Trần Văn Minh Hy sinh 1961
  40. Trần Văn Minh Sinh 1954
  41. Trần Văn Minh 1945 – 1975
  42. Trần Văn Minh Hy sinh 1963
  43. Trần Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Trần Văn Muôn 1951 – 1972
  45. Trần Văn Mé 1942 – 1969
  46. Trần Văn Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trần Văn Ngoan 1936 – 1975
  48. Trần Văn Ngọc 1963 – 1984
  49. Trần Văn Nhiên Hy sinh 1987
  50. Trần Văn Nhỏ Hy sinh 1985
  51. Trần Văn Nào Hy sinh 1965
  52. Trần Văn Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Trần Văn Quảng Hy sinh 1969
  54. Trần Văn Ron Hy sinh 1952
  55. Trần Văn Rạng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Trần Văn Sáu Hy sinh 1972
  57. Trần Văn Sơn Hy sinh 1968
  58. Trần Văn Sơn Hy sinh 1968
  59. Trần Văn Thanh 1932 – 1972
  60. Trần Văn Them Hy sinh 1969
  61. Trần Văn Thảo Hy sinh 1975
  62. Trần Văn Thị Hy sinh 1969
  63. Trần Văn Thịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Trần Văn Thới 1932 – 1968
  65. Trần Văn Toàn 1916 – 1972
  66. Trần Văn Trung 1965 – 1986
  67. Trần Văn Tu 1954 – 1970
  68. Trần Văn Tuấn 1931 – 1967
  69. Trần Văn Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Trần Văn Tài 1943 – 1969
  71. Trần Văn Tôn Hy sinh 1952
  72. Trần Văn Tơ 1933 – 1969
  73. Trần Văn Tư 1930 – 1969
  74. Trần Văn Tấn 1952 – 1973
  75. Trần Văn ánh 1924 – 1960
  76. Trần Văn úT Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trần Văn úT 1937 – 1973
  78. Trần Văn úT 1943 – 1972
  79. Trần Văn Đang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trần Văn Đây Hy sinh 1968
  81. Trần Văn Được 1905 – 1947
  82. Trần Văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Trần Văn Đứng 1918 – 1968
  84. Trần Xuân Lý Hy sinh 1964
  85. Trần văn Gươm 1945 – 1966
  86. Trần văn Đắng Hy sinh 1947
  87. Trần Đăng Hà 1940 – 1974
  88. Trịnh Thị Màu Hy sinh 1962
  89. Trịnh Thị Ran 1938 – 1968
  90. Trịnh Văn Hiếu Sinh 1951
  91. Trịnh Văn Mười Hy sinh 1967
  92. Trịnh Văn Nỡ 1935 – 1966
  93. Trịnh Xuân Cầu 1950 – 1975
  94. Tám Móng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Tám Soái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Tô Thanh Hải 1963 – 1983
  97. Tô Văn Mậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Tư Công Hy sinh 1966
  99. Tư Hải Hy sinh 1969
  100. Tạ Văn Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh