NTLS Huyện Bến Cát

Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương

1.129 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Tống Đạt Hải Hy sinh 1984
  2. Ung Văn Cư Hy sinh 1963
  3. Ung Văn So Hy sinh 1963
  4. Vi Văn Niên Hy sinh 1973
  5. Võ Ngọc Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Võ Ngọc Vui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Võ Thành Thế 1958 – 1979
  8. Võ Thị Ghém 1942 – 1969
  9. Võ Thị Lý 1938 – 1975
  10. Võ Thị Tho 1943 – 1961
  11. Võ Thị Yến Hy sinh 1972
  12. Võ Văn Bi Hy sinh 1968
  13. Võ Văn Bông Hy sinh 1972
  14. Võ Văn Chinh Hy sinh 1971
  15. Võ Văn Cu Hy sinh 1968
  16. Võ Văn Cò 1944 – 1966
  17. Võ Văn Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Võ Văn Dung Hy sinh 1964
  19. Võ Văn Ghép Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Võ Văn Hang 1947 – 1969
  21. Võ Văn Hướng Hy sinh 1972
  22. Võ Văn Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Võ Văn Kinh 1921 – 1967
  24. Võ Văn Kinh Hy sinh 1968
  25. Võ Văn Kiểu 1933 – 1965
  26. Võ Văn Lương Hy sinh 1967
  27. Võ Văn Lẫy 1966 – 1987
  28. Võ Văn Me Hy sinh 1962
  29. Võ Văn Măng Hy sinh 1947
  30. Võ Văn Nai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Võ Văn Ngọc 1932 – 1968
  32. Võ Văn Thanh Hy sinh 1963
  33. Võ Văn Thanh 1931 – 1970
  34. Võ Văn Thao 1916 – 1953
  35. Võ Văn Thánh Hy sinh 1968
  36. Võ Văn Thư 1930 – 1966
  37. Võ Văn Toán 1952 – 1972
  38. Võ Văn Trên 1927 – 1960
  39. Võ Văn Trên Hy sinh 1960
  40. Võ Văn Tuyền Hy sinh 1944
  41. Võ Văn Tính 1945 – 1964
  42. Võ Văn Đỉnh 1926 – 1964
  43. Văn Bình Hy sinh 1974
  44. Văn Cầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Văn Huyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Văn Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Văn Hải 1953 – 1973
  48. Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Văn Quang Bôn Hy sinh 1968
  50. Văn Quốc Châu Hy sinh 1968
  51. Văn Thị Tuyết 1953 – 1968
  52. Văn Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Vũ Hồng Thái 1954 – 1975
  54. Vũ Hồng Trai 1954 – 1975
  55. Vũ Văn Nam 1945 – 1972
  56. Vũ Đức An 1943 – 1967
  57. Vương Khánh Trong 1950 – 1982
  58. Vương Quốc Đô 1954 – 1978
  59. Vương Văn Hải 1949 – 1947
  60. Vương Văn Thêm Sinh 1947
  61. úT Mới 1937 – 1968
  62. úT Tăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Đ . V . Hương Hy sinh 1973
  64. Đ . V . Muôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đ . V. Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Đinh Công é 1948 – 1975
  67. Đinh Mạnh Châu Hy sinh 1972
  68. Đinh Thị Hồng Tâm 1926 – 1966
  69. Đinh Văn Thai Hy sinh 1968
  70. Đinh Văn Tường 1936 – 1965
  71. Đinh Văn Đã 1927 – 1962
  72. Đinh Văn Đức 1952 – 1972
  73. Đoàn Hon Hy sinh 1962
  74. Đoàn Hữu Huân Hy sinh 1957
  75. Đoàn Thị Mỹ 1955 – 1972
  76. Đoàn Thị úT Hy sinh 1972
  77. Đoàn Thị Đậu 1949 – 1966
  78. Đoàn Văn Bé 1952 – 1973
  79. Đoàn Văn Chích 1948 – 1968
  80. Đoàn Văn Kim 1939 – 1962
  81. Đoàn Văn Lộc 1961 – 1979
  82. Đoàn Văn Nho Hy sinh 1968
  83. Đoàn Văn Nhỏ 1945 – 1972
  84. Đoàn Văn Nhớ 1944 – 1964
  85. Đoàn Văn Phong Sinh 1950
  86. Đoàn Văn Ròn 1954 – 1982
  87. Đoàn Văn Tám 1945 – 1966
  88. Đoàn Văn Tám 1945 – 1966
  89. Đoàn Văn Viết 1940 – 1969
  90. Đoàn Văn Đáp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Đào Duy Trọng Sinh 1952
  92. Đào Minh Thanh 1960 – 1986
  93. Đào Quốc Hải Hy sinh 1969
  94. Đậu Văn Nuôi Hy sinh 1987
  95. Đặng Hữu Thi 1945 – 1971
  96. Đặng Văn Bu Sinh 1944
  97. Đặng Văn Chiến Hy sinh 1963
  98. Đặng Văn Chẳng 1946 – 1973
  99. Đặng Văn Côn 1936 – 1975
  100. Đặng Văn Dẫn Hy sinh 1950