NTLS Huyện Bến Cát

Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương

1.129 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Văn Tâm 1949 – 1967
  4. Nguyễn Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1966
  6. Nguyễn Văn Tích Hy sinh 1969
  7. Nguyễn Văn Tính Hy sinh 1968
  8. Nguyễn Văn Tòng 1942 – 1964
  9. Nguyễn Văn Tù 1947 – 1968
  10. Nguyễn Văn Tùng Hy sinh 1967
  11. Nguyễn Văn Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Văn Tý 1945 – 1969
  13. Nguyễn Văn Tưng 1924 – 1947
  14. Nguyễn Văn Tường 1947 – 1968
  15. Nguyễn Văn Tường Hy sinh 1963
  16. Nguyễn Văn Tường 1938 – 1968
  17. Nguyễn Văn Tượng Hy sinh 1969
  18. Nguyễn Văn Tặng Hy sinh 1968
  19. Nguyễn Văn Tịch Hy sinh 1967
  20. Nguyễn Văn Tực 1950 – 1975
  21. Nguyễn Văn Viển Hy sinh 1954
  22. Nguyễn Văn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Vân 1935 – 1966
  24. Nguyễn Văn Vấn 1941 – 1973
  25. Nguyễn Văn Xe Hy sinh 1967
  26. Nguyễn Văn Xu Hy sinh 1971
  27. Nguyễn Văn Xuân 1953 – 1974
  28. Nguyễn Văn Xăng Hy sinh 1968
  29. Nguyễn Văn Xếp 1940 – 1967
  30. Nguyễn Văn Y Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn Ô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Văn úT Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn úT Hy sinh 1970
  34. Nguyễn Văn úT Hy sinh 1965
  35. Nguyễn Văn úT 1945 – 1965
  36. Nguyễn Văn úT Hy sinh 1966
  37. Nguyễn Văn úT 1943 – 1963
  38. Nguyễn Văn Đan Hy sinh 1967
  39. Nguyễn Văn Đeo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Văn Đinh 1932 – 1953
  41. Nguyễn Văn Điền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Văn Điền Hy sinh 1957
  43. Nguyễn Văn Điệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn Điệu Hy sinh 1972
  45. Nguyễn Văn Đo Hy sinh 1967
  46. Nguyễn Văn Đom Sinh 1960
  47. Nguyễn Văn Đu 1935 – 1962
  48. Nguyễn Văn Đào 1932 – 1967
  49. Nguyễn Văn Đáo 1934 – 1964
  50. Nguyễn Văn Đã Hy sinh 1968
  51. Nguyễn Văn Đãi 1952 – 1975
  52. Nguyễn Văn Đê 1934 – 1969
  53. Nguyễn Văn Đôi 1932 – 1964
  54. Nguyễn Văn Đúng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn Đơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Văn Đương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Văn Đẩng Hy sinh 1945
  58. Nguyễn Văn Đắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Văn Đằng Hy sinh 1952
  60. Nguyễn Văn Đằng 1956 – 1973
  61. Nguyễn Văn Để Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Văn Địa 1904 – 1968
  63. Nguyễn Văn Định 1953 – 1969
  64. Nguyễn Văn Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Đợi 1951 – 1971
  66. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1969
  67. Nguyễn Văn Đức 1926 – 1953
  68. Nguyễn Văn Đức 1926 – 1953
  69. Nguyễn Văn Đức 1943 – 1972
  70. Nguyễn Văn Đực Hy sinh 1969
  71. Nguyễn Văn Đực Hy sinh 1965
  72. Nguyễn Văn ấT Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Văn ất 1919 – 1960
  74. Nguyễn Vương Hy sinh 1970
  75. Nguyễn Xuân Hoàng 1953 – 1975
  76. Nguyễn Xuân Đàm 1952 – 1975
  77. Nguyễn Đ Bông Hy sinh 1974
  78. Nguyễn Đình Hồng 1954 – 1975
  79. Nguyễn Đăng Khôi 1947 – 1972
  80. Nguyễn Đức Cu 1953 – 1975
  81. Nguyễn Đức Tao 1949 – 1968
  82. Nguyễn Đức Thơm 1958 – 1986
  83. Ngô . H . Phước Hy sinh 1967
  84. Ngô Công Minh 1946 – 1969
  85. Ngô Gia Chúc Sinh 1954
  86. Ngô Hòa Thọ Hy sinh 1970
  87. Ngô Minh Châu 1943 – 1965
  88. Ngô T . Văn Hy sinh 1969
  89. Ngô Văn Bo 1944 – 1969
  90. Ngô Văn Bá Hy sinh 1963
  91. Ngô Văn Hai 1925 – 1965
  92. Ngô Văn Tồn 1954 – 1975
  93. Năm Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Năm Cát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Năm Hồng Hy sinh 1967
  96. Năm Râu Hy sinh 1965
  97. Năm Trí Hy sinh 1951
  98. P . V . Muôn Hy sinh 1972
  99. P . Văn Bình 1932 – 1974
  100. Ph . V . Quyền 1949 – 1963