NTLS Hưng Khánh

Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái

96 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. ( Vô danh ) Hy sinh 1952
  2. ( Vô danh ) Hy sinh 1952
  3. ( Vô danh ) Hy sinh 1952
  4. ( Vô danh ) Hy sinh 1952
  5. ( Vô danh ) Hy sinh 1951
  6. ( Vô danh ) Hy sinh 1951
  7. ( Vô danh ) Hy sinh 1952
  8. ( Vô danh ) Hy sinh 1952
  9. ( Vô danh ) Hy sinh 1952
  10. ( Vô danh ) Hy sinh 1952
  11. ( Vô danh ) Hy sinh 1952
  12. ( Vô danh ) Hy sinh 1952
  13. ( Vô danh ) Hy sinh 1952
  14. ( Vô danh ) Hy sinh 1952
  15. ( Vô danh ) Hy sinh 1952
  16. ( Vô danh ) Hy sinh 1952
  17. (Vô danh ) Hy sinh 1952
  18. Anh Thuận Hy sinh 1952
  19. Bùi Thị Hạnh 1948 – 1966
  20. Bùi Thị Đoan 1947 – 1966
  21. Cao Hạnh Bút Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Dương Văn Thông 1926 – 1949
  23. Giàng A Sà 1932 – 1954
  24. Hoàng Hữu Chuông Sinh 1928
  25. Hoàng Khắc Son Hy sinh 1948
  26. Hoàng Như Chuẩn Hy sinh 1952
  27. Hoàng Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Hoàng Đình Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Hà Ngọc Ngư Hy sinh 1979
  30. Hà Văn Binh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Hà Văn Báo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Hà Văn Chỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Hà Văn Chỉ 1921 – 1952
  34. Hà Văn Chợ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Hà Văn Dự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Hà Văn Dự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Hà Văn Hiệp 1925 – 1949
  38. Hà Văn Hào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Hà Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Hà Văn Hổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Hà Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Hà Văn Nhật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Hà Văn Sài Hy sinh 1951
  44. Hà Văn Sơn Hy sinh 1949
  45. Hà Văn Thi 1921 – 1949
  46. Hà Văn Thẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Hà Văn Thỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Hà Văn Tròn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Hà Văn Tuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Hà Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Hà Văn Đắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Hồ danh Quảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Hứa Văn Kính Hy sinh 1952
  54. Lò Văn Bóng 1947 – 1970
  55. Lò Văn Dọn 1948 – 1970
  56. Lò Văn Lả 1952 – 1970
  57. Lò Văn Piềng 1949 – 1969
  58. Lò Văn Toong 1957 – 1981
  59. Lò Văn ón 1945 – 1968
  60. Lý A Trư 1949 – 1970
  61. Lương Hữu Sản 1925 – 1968
  62. Lương Văn Hiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Lương Văn Sáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Lường Văn Inh 1947 – 1968
  65. Lường Văn Sịch 1947 – 1974
  66. Lường Văn Thách 1945 – 1969
  67. Mai Viết Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Quang Hải 1949 – 1970
  69. Nguyễn Sỹ Điệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Thị Chính 1943 – 1966
  71. Nguyễn Văn Mậu Sinh 1948
  72. Nguyễn Văn Mến Hy sinh 1979
  73. Nguyễn Văn Ngoạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Văn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Văn Sơn Sinh 1946
  76. Nguyễn Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Văn Thung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Văn Thọ 1928 – 1949
  79. Nguyễn Văn Đại 1945 – 1967
  80. Nguyễn Xuân Khánh 1946 – 1966
  81. Nguyễn văn Sáu Hy sinh 1949
  82. Ngô Văn Ngữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Phung Văn Phủng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. TRần Thế Khôi 1925 – 1949
  85. Triệu Phú Bào 1927 – 1951
  86. Triệu Phú Hợp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trần Văn Cung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Trần Văn Hưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trần Văn Khoa 1930 – 1951
  90. Vũ Văn Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. anh è Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Đinh Văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Đinh Văn Huê 1928 – 1951
  94. Đinh Văn Hỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Đỗ Mai Trường Hy sinh 1953
  96. Đỗ Trọng Hàm Hy sinh 1952