NTLS Đường 9
Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị
4.227 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/43
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hoàng Văn Phú 1958 – 1981
- Hoàng Văn Phúc 1949 – 1971
- Hoàng Văn Phúc 1958 – 1981
- Hoàng Văn Phước 1954 – 1978
- Hoàng Văn Phỏng 1949 – 1970
- Hoàng Văn Quang 1960 – 1981
- Hoàng Văn Sáu 1950 – 1972
- Hoàng Văn Sáu 1951 – 1980
- Hoàng Văn Tan 1950 – 1972
- Hoàng Văn Thanh Hy sinh 1985
- Hoàng Văn Thi 1950 – 1972
- Hoàng Văn Thiết 1952 – 1970
- Hoàng Văn Thiện 1948 – 1971
- Hoàng Văn Thoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Văn Thoáng 1947 – 1972
- Hoàng Văn Thuỷ 1954 – 1971
- Hoàng Văn Thành Hy sinh 1972
- Hoàng Văn Thám 1954 – 1972
- Hoàng Văn Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Văn Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Văn Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Văn Thình Hy sinh 1965
- Hoàng Văn Thăng 1943 – 1972
- Hoàng Văn Thắng Hy sinh 1971
- Hoàng Văn Thịnh Hy sinh 1972
- Hoàng Văn Thụ 1954 – 1972
- Hoàng Văn Tiếp 1950 – 1971
- Hoàng Văn Tiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Văn Toàn 1951 – 1972
- Hoàng Văn Toản 1951 – 1972
- Hoàng Văn Trực 1950 – 1971
- Hoàng Văn Tân Hy sinh 1968
- Hoàng Văn Tọt 1950 – 1972
- Hoàng Văn Uý Hy sinh 1974
- Hoàng Văn Viện 1954 – 1971
- Hoàng Văn Võ Hy sinh 1972
- Hoàng Văn Vịnh 1953 – 1973
- Hoàng Văn Vọng 1945 – 1971
- Hoàng Văn Vỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Văn Xích 1966 – 1985
- Hoàng Văn Ân 1950 – 1988
- Hoàng Văn ý 1949 – 1972
- Hoàng Văn Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Văn Đại 1949 – 1972
- Hoàng Văn Đạo 1943 – 1972
- Hoàng Xuân Cảnh Hy sinh 1972
- Hoàng Xuân Cảnh Hy sinh 1972
- Hoàng Xuân Quang 1951 – 1972
- Hoàng Xuân Quang 1951 – 1972
- Hoàng Xuân Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Xuân Thành 1959 – 1976
- Hoàng Xuân Thảo 1949 – 1971
- Hoàng Xuân Thảo 1949 – 1971
- Hoàng Xuân Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Xuân Đảo 1947 – 1971
- Hoàng ánh Kim 1953 – 1972
- Hoàng Đình Diệp 1922 – 1967
- Hoàng Đình Hưng 1961 – 1982
- Hoàng Đình Hải 1949 – 1971
- Hoàng Đình Hỷ 1952 – 1972
- Hoàng Đình Sử 1947 – 1972
- Hoàng Đình Thạo 1947 – 1972
- Hoàng Đình Đảng Hy sinh 1972
- Hoàng Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Đợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Đức Bạo Hy sinh 1972
- Hoàng Đức Chì 1940 – 1972
- Hoàng Đức Nghiệm 1924 – 1948
- Hoàng Đức Trẩm 1948 – 1968
- Hà Anh Hùng 1952 – 1972
- Hà Chí Sơn Sinh 1950
- Hà Công Mão 1960 – 1982
- Hà Duy Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Duy Phúc Hy sinh 1972
- Hà Duy Yến Hy sinh 1972
- Hà Dương Tiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Huy Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Hữu Hây Hy sinh 1965
- Hà Khắc Chút 1947 – 1971
- Hà Kim Hợi 1950 – 1976
- Hà Minh Hải 1946 – 1972
- Hà Minh Thắng 1948 – 1971
- Hà Ngọc Khánh 1954 – 1972
- Hà Ngọc Sinh 1949 – 1972
- Hà Ngọc Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Quang Tiểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Quang Đạo Hy sinh 1986
- Hà Thanh 1942 – 1971
- Hà Thái Bình 1951 – 1972
- Hà Thế Thiệp Sinh 1949
- Hà Trung Thực 1950 – 1986
- Hà V Ban Hy sinh 1968
- Hà Văn Chiêu 1942 – 1972
- Hà Văn Chiêu 1942 – 1972
- Hà Văn Chường Hy sinh 1980
- Hà Văn Cường 1945 – 1968
- Hà Văn Cần 1934 – 1971
- Hà Văn Cần 1943 – 1971
- Hà Văn Dệnh 1954 – 1972
- Hà Văn Hai 1953 – 1972