NTLS Đường 9

Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị

4.227 liệt sĩ an táng tại đây · trang 17/43

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thanh Hy sinh 1972
  2. Nguyễn Thanh Bình 1950 – 1971
  3. Nguyễn Thanh Bình 1950 – 1972
  4. Nguyễn Thanh Bình 1953 – 1972
  5. Nguyễn Thanh Cư Hy sinh 1971
  6. Nguyễn Thanh Hà 1950 – 1971
  7. Nguyễn Thanh Hương Hy sinh 1972
  8. Nguyễn Thanh Hồng 1930 – 1968
  9. Nguyễn Thanh Hữu 1948 – 1972
  10. Nguyễn Thanh Khê 1950 – 1969
  11. Nguyễn Thanh Lam 1938 – 1966
  12. Nguyễn Thanh Luyện 1952 – 1972
  13. Nguyễn Thanh Lâm 1954 – 1972
  14. Nguyễn Thanh Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Thanh Nghinh 1949 – 1972
  16. Nguyễn Thanh Phiên 1950 – 1972
  17. Nguyễn Thanh Phong Hy sinh 1972
  18. Nguyễn Thanh Sơn 1949 – 1971
  19. Nguyễn Thanh Sơn 1942 – 1972
  20. Nguyễn Thanh Sơn 1958 – 1978
  21. Nguyễn Thanh Thuý 1954 – 1972
  22. Nguyễn Thanh Tâm 1929 – 1963
  23. Nguyễn Thanh Tùng Hy sinh 1972
  24. Nguyễn Thanh Tùng 1962 – 1982
  25. Nguyễn Thanh Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Thanh Vân 1938 – 1971
  27. Nguyễn Thanh Xuân 1953 – 1972
  28. Nguyễn Thanh Xuân 1952 – 1972
  29. Nguyễn Thanh Đông Hy sinh 1969
  30. Nguyễn Thiên Thai 1950 – 1971
  31. Nguyễn Thiết Đồng Hy sinh 1972
  32. Nguyễn Thiện Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Thiện Chung 1950 – 1972
  34. Nguyễn Thiện Chung 1950 – 1972
  35. Nguyễn Thiện Nha Hy sinh 1972
  36. Nguyễn Thiệu Hy sinh 1948
  37. Nguyễn Thu Cương Hy sinh 1970
  38. Nguyễn Thu Hưng Hy sinh 1968
  39. Nguyễn Thuật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Thuật 1916 – 1952
  41. Nguyễn Thuỷ 1922 – 1975
  42. Nguyễn Thành Hy sinh 1975
  43. Nguyễn Thành Nhân 1949 – 1973
  44. Nguyễn Thái 1915 – 1956
  45. Nguyễn Thái Bưởi Hy sinh 1969
  46. Nguyễn Thái Học 1954 – 1972
  47. Nguyễn Thăng Long Hy sinh 1972
  48. Nguyễn Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Thế Bao 1954 – 1972
  50. Nguyễn Thế Bao 1954 – 1972
  51. Nguyễn Thế Bằng 1953 – 1972
  52. Nguyễn Thế Bổn 1938 – 1971
  53. Nguyễn Thế Chuyền 1954 – 1972
  54. Nguyễn Thế Cúc 1947 – 1971
  55. Nguyễn Thế Giáp 1954 – 1972
  56. Nguyễn Thế Hoạch 1939 – 1971
  57. Nguyễn Thế Hùng Hy sinh 1972
  58. Nguyễn Thế Hợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Thế Nam Hy sinh 1968
  60. Nguyễn Thế Ngọc Hy sinh 1965
  61. Nguyễn Thế Nhân Hy sinh 1987
  62. Nguyễn Thế Quyên 1952 – 1972
  63. Nguyễn Thế Trịnh 1946 – 1972
  64. Nguyễn Thế Tuấn 1963 – 1985
  65. Nguyễn Thế Tàn 1948 – 1972
  66. Nguyễn Thế Vai 1953 – 1972
  67. Nguyễn Thế Văn 1952 – 1972
  68. Nguyễn Thế Vĩnh 1942 – 1971
  69. Nguyễn Thế Vĩnh 1942 – 1971
  70. Nguyễn Thế Vị 1951 – 1972
  71. Nguyễn Thế Vị 1943 – 1972
  72. Nguyễn Thế trinh Hy sinh 1972
  73. Nguyễn Thị Ca 1946 – 1952
  74. Nguyễn Thị Cưởng Hy sinh 1967
  75. Nguyễn Thị Cọt 1905 – 1952
  76. Nguyễn Thị Dưỡng 1948 – 1972
  77. Nguyễn Thị Hường Hy sinh 1967
  78. Nguyễn Thị Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Thị Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Thị Loan Hy sinh 1965
  81. Nguyễn Thị Lương 1950 – 1972
  82. Nguyễn Thị Minh 1960 – 1983
  83. Nguyễn Thịnh Phụ 1953 – 1971
  84. Nguyễn Thịnh Sáu Hy sinh 1972
  85. Nguyễn Thịnh Vượng 1935 – 1965
  86. Nguyễn Thịnh Vượng 1935 – 1965
  87. Nguyễn Thọ Hoà Hy sinh 1972
  88. Nguyễn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Nguyễn Tiến Anh 1960 – 1970
  90. Nguyễn Tiến Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Tiến Hoà 1947 – 1971
  92. Nguyễn Tiến Hùng Hy sinh 1972
  93. Nguyễn Tiến In 1946 – 1972
  94. Nguyễn Tiến Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Tiến Lĩnh 1960 – 1982
  96. Nguyễn Tiến Lực 1949 – 1969
  97. Nguyễn Tiến Nhàn 1939 – 1981
  98. Nguyễn Tiến Phúc 1939 – 1971
  99. Nguyễn Tiến Phụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Tiến Sử 1937 – 1972