NTLS Đường 9

Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị

4.227 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/43

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Ngọc Khả Sinh 1938
  2. Nguyễn Ngọc Khảng 1938 – 1985
  3. Nguyễn Ngọc Lan 1952 – 1972
  4. Nguyễn Ngọc Lanh 1949 – 1970
  5. Nguyễn Ngọc Liêm 1949 – 1970
  6. Nguyễn Ngọc Long 1959 – 1979
  7. Nguyễn Ngọc Luỹ 1945 – 1967
  8. Nguyễn Ngọc Lương Hy sinh 1972
  9. Nguyễn Ngọc Lợi Hy sinh 1970
  10. Nguyễn Ngọc Ngà 1949 – 1972
  11. Nguyễn Ngọc Nhiên 1944 – 1971
  12. Nguyễn Ngọc Nhàn 1955 – 1980
  13. Nguyễn Ngọc Ninh Hy sinh 1972
  14. Nguyễn Ngọc Ninh Hy sinh 1972
  15. Nguyễn Ngọc Oai Hy sinh 1968
  16. Nguyễn Ngọc Quyên 1940 – 1971
  17. Nguyễn Ngọc Quý 1954 – 1972
  18. Nguyễn Ngọc Sáng 1944 – 1968
  19. Nguyễn Ngọc Sêng 1948 – 1972
  20. Nguyễn Ngọc Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Ngọc Sơn 1941 – 1972
  22. Nguyễn Ngọc Sơn 1957 – 1978
  23. Nguyễn Ngọc Sơn Hy sinh 1972
  24. Nguyễn Ngọc Sơn 1941 – 1972
  25. Nguyễn Ngọc Thanh 1952 – 1972
  26. Nguyễn Ngọc Thuỵ 1943 – 1971
  27. Nguyễn Ngọc Thành 1942 – 1972
  28. Nguyễn Ngọc Thành 1942 – 1968
  29. Nguyễn Ngọc Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Ngọc Tiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Ngọc Trào Hy sinh 1968
  32. Nguyễn Ngọc Trào Hy sinh 1968
  33. Nguyễn Ngọc Trình 1951 – 1972
  34. Nguyễn Ngọc Vinh 1963 – 1982
  35. Nguyễn Ngọc Vụ Hy sinh 1972
  36. Nguyễn Ngọc Đình Hy sinh 1970
  37. Nguyễn Như Chiến 1947 – 1968
  38. Nguyễn Như Hạch 1946 – 1972
  39. Nguyễn Như Thuận 1953 – 1972
  40. Nguyễn Như Tám 1938 – 1968
  41. Nguyễn Như Đoan 1941 – 1971
  42. Nguyễn Nuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Năn Nhân 1950 – 1972
  44. Nguyễn Phi Bằng Hy sinh 1972
  45. Nguyễn Phi Công 1950 – 1972
  46. Nguyễn Phi Hằng Hy sinh 1972
  47. Nguyễn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Phú Hy sinh 1966
  49. Nguyễn Phú Hứa Hy sinh 1966
  50. Nguyễn Phú Khoan Hy sinh 1972
  51. Nguyễn Phú Nam 1955 – 1972
  52. Nguyễn Phú Phúc 1954 – 1972
  53. Nguyễn Phú Đạt Hy sinh 1972
  54. Nguyễn Phụng Long Hy sinh 1976
  55. Nguyễn Quang Công Hy sinh 1972
  56. Nguyễn Quang Hoà 1942 – 1972
  57. Nguyễn Quang Hoà 1966 – 1985
  58. Nguyễn Quang Hoành 1950 – 1989
  59. Nguyễn Quang Hưng Hy sinh 1972
  60. Nguyễn Quang Hội Hy sinh 1967
  61. Nguyễn Quang Minh 1950 – 1971
  62. Nguyễn Quang Ry 1944 – 1972
  63. Nguyễn Quang Sào 1953 – 1972
  64. Nguyễn Quang Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Quang Trung 1950 – 1972
  66. Nguyễn Quang Trung Hy sinh 1972
  67. Nguyễn Quang Tân Hy sinh 1972
  68. Nguyễn Quang Tảo 1947 – 1972
  69. Nguyễn Quang Vinh 1952 – 1972
  70. Nguyễn Quang Vinh Hy sinh 1972
  71. Nguyễn Quang Việt 1923 – 1971
  72. Nguyễn Quang Vị 1949 – 1972
  73. Nguyễn Quang Âu 1949 – 1971
  74. Nguyễn Quang Đính Hy sinh 1972
  75. Nguyễn Quyết Tiến Hy sinh 1972
  76. Nguyễn Quảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Quốc Chí 1952 – 1972
  78. Nguyễn Quốc Hàm 1929 – 1954
  79. Nguyễn Quốc Hậu 1935 – 1966
  80. Nguyễn Quốc Phòng 1950 – 1971
  81. Nguyễn Quốc Thô 1940 – 1968
  82. Nguyễn Quốc Thịnh 1953 – 1972
  83. Nguyễn Quốc Toản Hy sinh 1972
  84. Nguyễn Quốc Toản Hy sinh 1972
  85. Nguyễn Quốc Trung Hy sinh 1972
  86. Nguyễn Quốc Trạm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Quốc Tuệ 1950 – 1971
  88. Nguyễn Quốc Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Nguyễn Quốc Tế Hy sinh 1972
  90. Nguyễn Quốc Tế 1954 – 1971
  91. Nguyễn Sinh Hy sinh 1966
  92. Nguyễn Sông Tuấn 1946 – 1971
  93. Nguyễn Sõ 1929 – 1951
  94. Nguyễn Sĩ Hoà 1949 – 1968
  95. Nguyễn Sơn 1954 – 1972
  96. Nguyễn Sơn Nhang 1950 – 1978
  97. Nguyễn Sỹ Hai 1952 – 1972
  98. Nguyễn Sỹ Khương Hy sinh 1972
  99. Nguyễn Sỹ Mút 1945 – 1972
  100. Nguyễn Sỹ Thừ 1948 – 1968