NTLS Đức -Trung

Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi

99 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Kim Chi Hy sinh 1968
  2. Bùi Ngọc Cần Hy sinh 1968
  3. Bùi Thị Trọng 1950 – 1973
  4. Bùi Tá Thu 1956 – 1974
  5. Bùi Tú Uyên Hy sinh 1970
  6. Bùi Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bùi Văn Quang Sinh 1951
  8. Bùi Văn Xuân 1953 – 1974
  9. Chế Giàu 1936 – 1971
  10. Giáp Văn Trúc 1947 – 1968
  11. Hoàng Thanh Dung 1955 – 1974
  12. Huỳnh Bô 1940 – 1968
  13. Huỳnh Hòa 1949 – 1973
  14. Huỳnh Kiên 1936 – 1969
  15. Huỳnh Văn Đắc 1953 – 1974
  16. Hà Trí Duẫn 1955 – 1975
  17. Hồ An 1926 – 1967
  18. Hồ Kim Phụng 1947 – 1968
  19. Lê Dành Hy sinh 1964
  20. Lê Thị Hồng 1950 – 1968
  21. Lê Văn Bính Hy sinh 1967
  22. Lê Văn Cần 1946 – 1970
  23. Lê Văn Gần 1942 – 1968
  24. Lê Văn Kiệm 1947 – 1968
  25. Lê Văn Luyện 1954 – 1974
  26. Lê Văn Nho 1955 – 1975
  27. Lê Văn Xinh Hy sinh 1969
  28. Lê Đoàn 1935 – 1966
  29. Lương Phúc 1946 – 1969
  30. Lương Văn Mai 1949 – 1967
  31. Nguyễn Bá Cường 1954 – 1974
  32. Nguyễn Bá Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Bá Thanh 1952 – 1974
  34. Nguyễn Bá Trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Bảo 1945 – 1967
  36. Nguyễn Cẩm Thạch 1949 – 1974
  37. Nguyễn Duy Cảnh 1926 – 1965
  38. Nguyễn Khắc Còn 1937 – 1968
  39. Nguyễn Kỳ Hy sinh 1969
  40. Nguyễn Lương 1927 – 1963
  41. Nguyễn Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Mỹ 1937 – 1965
  43. Nguyễn Ngọc Kháng 1955 – 1974
  44. Nguyễn Quang 1943 – 1965
  45. Nguyễn Quỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Sá 1947 – 1970
  47. Nguyễn Sĩ Huấn Hy sinh 1969
  48. Nguyễn Thanh Vân 1945 – 1974
  49. Nguyễn Thành Hương Hy sinh 1971
  50. Nguyễn Thị Cùng 1948 – 1974
  51. Nguyễn Thị Lan 1947 – 1972
  52. Nguyễn Tiến Trinh 1955 – 1974
  53. Nguyễn Tần Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Viết Bể 1950 – 1968
  55. Nguyễn Văn Dư Hy sinh 1970
  56. Nguyễn Văn Luật 1955 – 1974
  57. Nguyễn Văn Lợi 1955 – 1974
  58. Nguyễn Văn Thanh 1955 – 1974
  59. Nguyễn Văn Thơ 1955 – 1974
  60. Nguyễn Văn Thắng 1951 – 1970
  61. Nguyễn Văn Xuyến 1945 – 1970
  62. Nguyễn Văn Đỉnh 1956 – 1975
  63. Nguyễn Xuân Hùng 1932 – 1974
  64. Nguyễn Đường 1925 – 1966
  65. Nguyễn Đặng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Ngô Thị Hùng 1947 – 1971
  67. Ngô Tui Hy sinh 1969
  68. Phan Pháp 1937 – 1970
  69. Phan Tú Hy sinh 1968
  70. Phan Văn Huy Hy sinh 1969
  71. Phạm Công Đoàn 1954 – 1974
  72. Phạm Cẩn 1946 – 1966
  73. Phạm Hữu Công 1955 – 1975
  74. Phạm Ngọc Châu 1950 – 1974
  75. Phạm Nỡ 1949 – 1970
  76. Phạm Tấn Bình 1953 – 1987
  77. Phạm Tấn Thành 1950 – 1969
  78. Phạm Văn Dư 1929 – 1966
  79. Phạm Văn Nhì 1947 – 1969
  80. Phạm Văn Tươi 1953 – 1975
  81. Trương Tiền Hy sinh 1985
  82. Trần Cao Dư 1962 – 1984
  83. Trần Kim Tuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trần Trọng Nhu 1951 – 1974
  85. Trần Văn Minh 1927 – 1968
  86. Trần Văn Nam 1955 – 1974
  87. Trần Văn Sinh 1947 – 1969
  88. Trần Văn Trinh 1947 – 1968
  89. Trần Đình Hùng 1953 – 1974
  90. Võ Duy Song Hy sinh 1969
  91. Võ Thị Hoàng Sương 1952 – 1972
  92. Võ Thị Kim Phương 1951 – 1971
  93. Võ Tấn Học 1936 – 1968
  94. Đoàn Hường 1945 – 1971
  95. Đoàn Ngọc Châu 1941 – 1969
  96. Đoàn Ngọc Hải 1931 – 1966
  97. Đặng Văn Hằng 1953 – 1975
  98. Đỗ Duy Ngữ Hy sinh 1969
  99. Đỗ Thế Nhân 1955 – 1974