NTLS Cộng Hoà

Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh

122 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Hồng Giang Hy sinh 1950
  2. Bùi Quang Tuyến Hy sinh 1979
  3. Bùi Quốc Quang Hy sinh 1967
  4. Bùi Văn Hiên Hy sinh 1947
  5. Bùi Văn Hợp Hy sinh 1951
  6. Bùi Văn Thân Hy sinh 1950
  7. Bùi Văn Trò Hy sinh 1951
  8. Bùi Văn Xoàng Hy sinh 1969
  9. Bùi Xuân Oanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Bùi Xuân Điềm Hy sinh 1976
  11. Bùi Đình Cấn Hy sinh 1952
  12. Chu Văn Kí Hy sinh 1965
  13. Dương Phất Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Dương Văn Vinh Hy sinh 1949
  15. Dương Văn Điền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Hoàng Văn Nụ Hy sinh 1948
  17. Hoàng Văn Tý Hy sinh 1953
  18. Hoàng Văn tấn Hy sinh 1947
  19. Hoàng Đình Tráng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Hà Văn Coóng Hy sinh 1955
  21. Hồ Duy Liên Hy sinh 1953
  22. Hồ Văn Huyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Hồ Xuân Thiệu Hy sinh 1945
  24. Lê Bá Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lê Thìn Hy sinh 1953
  26. Lê Thị Nhiên Hy sinh 1967
  27. Lê Văn Lương Hy sinh 1984
  28. Lê Văn Trạch Hy sinh 1949
  29. Lê Văn Tạo Hy sinh 1950
  30. Lê Văn Vang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lê Văn hùng Hy sinh 1979
  32. Lê văn Hồng Hy sinh 1987
  33. Lê Đức Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lương Văn Ngoặc Hy sinh 1951
  35. Lương Đức MInh Hy sinh 1978
  36. Mai Văn Vịnh Hy sinh 1967
  37. Nguyễn Dung Hy sinh 1951
  38. Nguyễn Duy Cảnh Hy sinh 1966
  39. Nguyễn Duy Hín Hy sinh 1966
  40. Nguyễn Hữu Giác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Ngọc Lan Hy sinh 1978
  42. Nguyễn Ngọc Đủ Hy sinh 1967
  43. Nguyễn Thanh Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Tố Hanh Hy sinh 1972
  45. Nguyễn Văn Chế Hy sinh 1952
  46. Nguyễn Văn Coóng Hy sinh 1949
  47. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1979
  48. Nguyễn Văn Liên Hy sinh 1955
  49. Nguyễn Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Văn Nhì Hy sinh 1951
  51. Nguyễn Văn Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Nác Hy sinh 1951
  53. Nguyễn Văn Quyết Hy sinh 1968
  54. Nguyễn Văn Sang Hy sinh 1985
  55. Nguyễn Văn Thao Hy sinh 1951
  56. Nguyễn Văn Tiến Hy sinh 1950
  57. Nguyễn Văn Toán Hy sinh 1949
  58. Nguyễn Văn Toản Hy sinh 1986
  59. Nguyễn Văn Tòng Hy sinh 1950
  60. Nguyễn Văn Túc Hy sinh 1977
  61. Nguyễn Văn Vùng Hy sinh 1948
  62. Nguyễn Văn Vỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Văn tiến Hy sinh 1950
  64. Nguyễn Văn trung Hy sinh 1965
  65. Nguyễn Văn Đát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Xuân Vân Hy sinh 1947
  67. Nguyễn Đức Bàn Hy sinh 1966
  68. Nguyễn Đức Bình Hy sinh 1967
  69. Nguyễn Đức Chấn Hy sinh 1968
  70. Nguyễn Đức Cường Hy sinh 1950
  71. Ngô Văn Hưng Hy sinh 1979
  72. Ngô Đình Nhôi Hy sinh 1955
  73. Ngô Đức Hồng Hy sinh 1967
  74. Phùng Văn Toán Hy sinh 1947
  75. Phạm Thị Bê Hy sinh 1952
  76. Phạm Văn Hùng Hy sinh 1975
  77. Phạm Văn Khôi Hy sinh 1947
  78. Phạm Văn Sự Hy sinh 1945
  79. Phạm Văn Tho Hy sinh 1957
  80. Phạm văn Sáu Hy sinh 1954
  81. Phạm văn Thao Hy sinh 1950
  82. Quách Văn Quang Hy sinh 1945
  83. Trần Hồ Hy sinh 1947
  84. Trần Văn Phác Hy sinh 1951
  85. Trần Văn Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trần Văn yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trần Đức Hào Hy sinh 1978
  88. Trịnh Văn Trung Hy sinh 1950
  89. Tăng Nam Bộ Hy sinh 1966
  90. Vũ Hồng Quảng Hy sinh 1975
  91. Vũ Quang Tô Hy sinh 1949
  92. Vũ Quốc Bình Hy sinh 1975
  93. Vũ Văn Hằng Hy sinh 1947
  94. Vũ Văn Mão Hy sinh 1946
  95. Vũ Văn Quỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Vũ Văn Thuyết Hy sinh 1985
  97. Vũ Văn Tân Hy sinh 1947
  98. Vương Minh Sương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. nguyễn Văn Tuyển Hy sinh 1986
  100. nguyễn Văn Y Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh