NTLS Cát Tài

Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định

346 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Hiếu 1930 – 1970
  2. Bùi Ngọc Lợi 1943 – 1964
  3. Bùi Tám 1945 – 1965
  4. Bùi Xuân Sơn 1957 – 1974
  5. Bùi Đâu 1924 – 1965
  6. Chu Nhất Quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Châu Phùng 1919 – 1947
  8. Cù Văn Cẩm Hy sinh 1973
  9. Dương Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Huỳnh Hơn 1946 – 1967
  11. Huỳnh Kỳ 1922 – 1967
  12. Huỳnh Ngọc Sum 1945 – 1972
  13. Huỳnh Thạch Hy sinh 1966
  14. Huỳnh Thị Sâm 1950 – 1972
  15. Huỳnh Thọ 1920 – 1967
  16. Huỳnh Đình Thuận 1943 – 1968
  17. Hà Cần 1940 – 1966
  18. Hà Thúc ơn 1932 – 1967
  19. Hà Văn Cải 1956 – 1972
  20. Hồ Nghi 1920 – 1957
  21. Hồ Ngọc Thiên 1948 – 1968
  22. Hồ Thám 1949 – 1967
  23. Hồ Thị Như Quyền 1925 – 1968
  24. Hồ Trọng Hy Hy sinh 1966
  25. Hồ Văn Câu Hy sinh 1967
  26. Hồ Văn Huẩn 1942 – 1968
  27. Hồ Văn Khanh 1943 – 1968
  28. Hồ Văn Thảo 1938 – 1968
  29. Hồ văn Hoè 1946 – 1969
  30. Kiều Hương 1950 – 1968
  31. Kiều Minh Hân 1951 – 1972
  32. Lai Xuân Khai Sinh 1942
  33. Lê Bá Hồng 1947 – 1968
  34. Lê Bá Lợi Hy sinh 1974
  35. Lê Bá Quế Sinh 1940
  36. Lê Bá Thành Hy sinh 1963
  37. Lê Bá Thành 1923 – 1948
  38. Lê Bá Tân 1945 – 1968
  39. Lê Ca 1927 – 1953
  40. Lê Công Quận 1946 – 1968
  41. Lê Công Trá 1945 – 1968
  42. Lê Cù 1918 – 1966
  43. Lê Hìền 1945 – 1966
  44. Lê Hợi 1958 – 1981
  45. Lê Liễu 1940 – 1966
  46. Lê Long 1926 – 1960
  47. Lê Lơn 1949 – 1966
  48. Lê Lẹ 1949 – 1966
  49. Lê Nổi 1940 – 1967
  50. Lê Quang Dũng 1959 – 1974
  51. Lê Quang Phổ 1944 – 1966
  52. Lê Quang Sáng 1942 – 1967
  53. Lê Quang Thái 1953 – 1971
  54. Lê Thị Kim Loan 1947 – 1965
  55. Lê Thị Kỷ 1915 – 1973
  56. Lê Thị Mà 1930 – 1972
  57. Lê Thị Trưng 1950 – 1969
  58. Lê Tấn Quý 1924 – 1949
  59. Lê Văn Bảo 1956 – 1972
  60. Lê Văn Xuân 1937 – 1966
  61. Lê Văn Đăng 1930 – 1954
  62. Lê văn Long 1937 – 1966
  63. Lê văn Trinh 1947 – 1970
  64. Lê Đình Lý 1943 – 1968
  65. Lê Đình Ngọc 1950 – 1967
  66. Lê Đình Quý 1938 – 1966
  67. Lê Để 1926 – 1954
  68. Lê Đức Nhiên 1939 – 1967
  69. Lưu Phước Hải 1960 – 1980
  70. Lưu Đảng 1936 – 1966
  71. Lưu ất 1941 – 1967
  72. Lương Cược 1928 – 1948
  73. Lương Siêng 1945 – 1966
  74. Lương Thị Thâm 1946 – 1967
  75. Lỡ Đồng Tân 1922 – 1954
  76. Lỡ Đồng Tôn 1958 – 1975
  77. Lục Quý 1916 – 1966
  78. Lục Thị Vân Đào 1947 – 1967
  79. Lục Vắng 1928 – 1969
  80. Mai Hay 1939 – 1966
  81. Mai Đâu 1924 – 1948
  82. Nguyễn Bá Chánh 1956 – 1979
  83. Nguyễn Bá Diệu 1926 – 1966
  84. Nguyễn Bá Hoàng 1946 – 1966
  85. Nguyễn Bá Hồng 1947 – 1968
  86. Nguyễn Bá Phong 1942 – 1970
  87. Nguyễn Bá Phụng 1952 – 1973
  88. Nguyễn Bá Sơn 1933 – 1973
  89. Nguyễn Bá Tú 1940 – 1969
  90. Nguyễn Bá Xuân 1952 – 1972
  91. Nguyễn Bá ý 1944 – 1967
  92. Nguyễn Bá Đành 1946 – 1966
  93. Nguyễn Bình 1945 – 1967
  94. Nguyễn Bảng 1931 – 1971
  95. Nguyễn Chảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Chấn 1931 – 1959
  97. Nguyễn Chấn Hy sinh 1967
  98. Nguyễn Cà 1922 – 1971
  99. Nguyễn Công Kích 1946 – 1966
  100. Nguyễn Công Quý 1931 – 1966