NTLS Cát Sơn

Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định

251 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Quang Căn 1944 – 1968
  2. Bùi Trung Kỷ 1944 – 1969
  3. Bùi Trọng Thắng Hy sinh 1968
  4. Bùi Văn Chắc 1953 – 1972
  5. Bùi Văn Hữu 1950 – 1971
  6. Bùi Văn Liễu Hy sinh 1971
  7. Bùi Xuân Thanh 1954 – 1974
  8. Bùi Xuân Thành 1941 – 1968
  9. Bạch Thanh Long 1965 – 1981
  10. Bạch Thị Biền 1926 – 1964
  11. Bạch Tuôi Hy sinh 1966
  12. Cao Quế 1920 – 1961
  13. Cao Thanh Nghị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Chu Văn Lịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Chu Đình Thêm 1949 – 1971
  16. Chân Lối Hy sinh 1956
  17. Châu Đụng Hy sinh 1964
  18. Cô Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Dương Long Trào Hy sinh 1966
  20. Dương Minh Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Hoàng Kim Thuỷ 1942 – 1971
  22. Hoàng Minh Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Hoàng Mạnh Hùng 1949 – 1972
  24. Hoàng Mạnh Hùng Hy sinh 1974
  25. Hoàng Văn Rõ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Hoàng Văn Sinh 1949 – 1974
  27. Hoàng Xuân Sách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Hoàng văn Tân 1945 – 1968
  29. Hoàng Đức Tín Hy sinh 1968
  30. Hoàng đức Vũ 1948 – 1968
  31. Hoách Văn Vỹ 1948 – 1972
  32. Huỳnh Tự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Hà Duy Lê Hy sinh 1968
  34. Hà Thanh Kỳ Hy sinh 1972
  35. Hà Văn Châm 1949 – 1974
  36. Hồ Diên Hy sinh 1960
  37. Hồ Phi Liên 1945 – 1968
  38. Hứa Đức Trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Kim Văn Giác Hy sinh 1966
  40. Kiều Đức Trúc 1928 – 1965
  41. Lê Cang Hy sinh 1966
  42. Lê Cang Hy sinh 1969
  43. Lê Công Nhậm 1945 – 1970
  44. Lê Cảnh Lân Hy sinh 1970
  45. Lê Danh Nghinh Hy sinh 1966
  46. Lê Duy Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê Duy Tường Hy sinh 1974
  48. Lê Quốc Dân Hy sinh 1969
  49. Lê Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lê Văn Minh 1965 – 1982
  51. Lê Văn Thành 1944 – 1971
  52. Lê Xuân Điệp 1942 – 1970
  53. Lê viết Hùng 1950 – 1967
  54. Lê Đình Hãng 1948 – 1968
  55. Lê Đại Lý Hy sinh 1970
  56. Lưu Thị Minh Hy sinh 1968
  57. Lương Khắc Thạch Hy sinh 1968
  58. Lương Xuân Bá 1943 – 1966
  59. Lương văn Khuy 1948 – 1968
  60. Lữ Ngọc Hối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Lữ Ngọc Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Mai Khắc Thuỵ Hy sinh 1968
  63. Mai Văn Đáo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Mai Xuân Ân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Min Văn Thang 1948 – 1971
  66. Nguyên Tiến Sơn 1945 – 1971
  67. Nguyễn Biên Phòng Hy sinh 1972
  68. Nguyễn Bá Sen Hy sinh 1968
  69. Nguyễn Bá Thiển Hy sinh 1968
  70. Nguyễn Chí Thanh Hy sinh 1968
  71. Nguyễn Chút Hy sinh 1965
  72. Nguyễn Chớ Hy sinh 1970
  73. Nguyễn Danh Soạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Huy Thương 1946 – 1968
  75. Nguyễn Hồng Quảng Hy sinh 1972
  76. Nguyễn Hồng Tâm Hy sinh 1968
  77. Nguyễn Hữu 1925 – 1966
  78. Nguyễn Hữu Hiền Hy sinh 1968
  79. Nguyễn Hữu Hùng 1949 – 1972
  80. Nguyễn Hữu Năm 1947 – 1966
  81. Nguyễn Kim Trọng Hy sinh 1960
  82. Nguyễn Minh Gương Hy sinh 1968
  83. Nguyễn Minh Phương Hy sinh 1970
  84. Nguyễn Minh Tuý Hy sinh 1970
  85. Nguyễn Ngọc Khánh Hy sinh 1970
  86. Nguyễn Ngọc Thu Hy sinh 1968
  87. Nguyễn Ngọc Thạch Hy sinh 1966
  88. Nguyễn Ngọc Tiến Hy sinh 1968
  89. Nguyễn Quang Nhã Hy sinh 1968
  90. Nguyễn Quảng Hy sinh 1965
  91. Nguyễn Sỹ Hội Hy sinh 1968
  92. Nguyễn Thanh Lâm Hy sinh 1970
  93. Nguyễn Thanh Tùng Hy sinh 1974
  94. Nguyễn Thanh Vân Hy sinh 1968
  95. Nguyễn Thuỷ 1949 – 1971
  96. Nguyễn Thành Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Thí Hy sinh 1966
  98. Nguyễn Thương Hy sinh 1960
  99. Nguyễn Thế Hoạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Thế Kim 1949 – 1970