NTLS Cát Nhơn
Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định
94 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Hồng Hải 1947 – 1967
- Bùi Hồng Vân 1950 – 1972
- Bùi Hồng Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Thị Hường 1953 – 1972
- Bùi Thị Mùi 1951 – 1971
- Bùi Văn Năm 1954 – 1975
- Bùi Văn Phương 1947 – 1972
- Bùi Văn Tín 1936 – 1968
- Bùi ẩn 1957 – 1972
- Cao Nhơn 1936 – 1965
- Cao Văn Thu 1952 – 1973
- Hò Thị Mai 1948 – 1972
- Hồ Bàng 1938 – 1967
- Hồ Văn 1945 – 1967
- Hồ Xuân Mai 1942 – 1966
- Lê Ba 1938 – 1966
- Lê Thị Hồng 1951 – 1971
- Lê Thị Kim Hương 1949 – 1970
- Lê Văn Hoà 1951 – 1977
- Lê Văn Thu 1945 – 1966
- Lê Văn Đông 1944 – 1965
- Lê Đình Hường Hy sinh 1966
- Lương Văn Ngôn 1943 – 1965
- Mai Văn Tám 1968 – 1990
- Nguyễn An Tú 1959 – 1966
- Nguyễn Chi 1927 – 1967
- Nguyễn Chánh 1924 – 1964
- Nguyễn Công Hoà 1942 – 1968
- Nguyễn Cường 1925 – 1966
- Nguyễn Ghẻ 1935 – 1964
- Nguyễn Hữu Tưởng 1957 – 1973
- Nguyễn Hữu Tứ 1936 – 1968
- Nguyễn Long 1952 – 1968
- Nguyễn Lãnh 1943 – 1968
- Nguyễn Lập 1954 – 1972
- Nguyễn Minh 1945 – 1973
- Nguyễn Mỹ 1940 – 1966
- Nguyễn Ngọc Ba 1945 – 1970
- Nguyễn Năm 1940 – 1964
- Nguyễn Phân 1941 – 1964
- Nguyễn Phượng 1950 – 1973
- Nguyễn Thái Sơn 1948 – 1974
- Nguyễn Thân 1942 – 1972
- Nguyễn Thị Kim Liên 1947 – 1967
- Nguyễn Thị Ngà 1942 – 1970
- Nguyễn Thọ 1944 – 1967
- Nguyễn Tiết Ngại 1922 – 1966
- Nguyễn Văn Bảo 1938 – 1967
- Nguyễn Văn Chương 1941 – 1968
- Nguyễn Văn Hiền 1945 – 1966
- Nguyễn Văn Hưng 1937 – 1966
- Nguyễn Văn Liền 1950 – 1969
- Nguyễn Văn Nam 1944 – 1966
- Nguyễn Văn Phương 1952 – 1970
- Nguyễn Văn Xuân 1950 – 1969
- Nguyễn Xuân Hiền 1931 – 1967
- Nguyễn Xuân Quang 1945 – 1966
- Nguyễn văn Hảo 1962 – 1980
- Nguyễn Đình Phương 1940 – 1973
- Nguyễn Đình Tung Hy sinh 1974
- Nguyễn Đức Thành 1946 – 1966
- Phan Thành Vân 1933 – 1972
- Phan Thị Thiện Hy sinh 1969
- Phan Văn Bảy 1948 – 1970
- Phan Văn Thành 1950 – 1972
- Phan Xuân Hữu 1955 – 1974
- Phan Xuân Thuỷ 1937 – 1972
- Phạm Lưu Nhuệ 1939 – 1968
- Phạm Phước Tùng 1953 – 1971
- Phạm Thị Tuất 1946 – 1971
- Phạm Văn Sơn 1940 – 1968
- Phạm Đình Bá 1949 – 1971
- Phạm Đình Long 1945 – 1965
- Thanh Kà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thái Ngọc Hoà 1938 – 1968
- Trương Mưu 1938 – 1966
- Trương Ngọc Thanh 1934 – 1972
- Trương Thành Sơn 1963 – 1983
- Trần Bồi 1919 – 1964
- Trần Minh Cảnh 1938 – 1964
- Trần Thị Nhạn 1947 – 1969
- Trần Thị Thu 1930 – 1966
- Trần Văn Lý Hy sinh 1970
- Trần Văn Phường 1958 – 1966
- Trần Xuân Ba 1925 – 1966
- Trần Đình Cóc Hy sinh 1971
- Trịnh Mại 1937 – 1975
- Tô Văn Dũng 1948 – 1974
- Tạ Công Bân 1939 – 1972
- Võ văn Phần 1965 – 1977
- Đinh Văn Ba 1941 – 1967
- Đinh Văn Bảy 1950 – 1970
- Đinh Văn Sáu 1947 – 1966
- Đặng Văn Kiệt 1954 – 1974