NTLS Cát Minh
Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định
156 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Châu Hường 1932 – 1972
- Châu Mã Lăng 1947 – 1966
- Huỳnh Công Chánh 1947 – 1966
- Huỳnh Công Tuý 1941 – 1966
- Huỳnh Thành 1931 – 1966
- Huỳnh Thạnh 1920 – 1965
- Hồ Ký 1945 – 1969
- Hồ Quang Danh 1965 – 1986
- Hồ Soạn 1945 – 1975
- Hồ Thị Thơ 1943 – 1968
- Hồ Xuân Tá 1947 – 1972
- Hồ Xuân Đường 1940 – 1966
- Lê Cao Tùng 1944 – 1972
- Lê Minh Châu 1924 – 1951
- Lê Quang Hoàng 1939 – 1970
- Lê Thành An 1962 – 1982
- Lê cao Biền 1940 – 1972
- Lê văn Khôi 1947 – 1970
- Lê Đình Mẫn 1919 – 1967
- Lê Đình Sử 1944 – 1968
- Lê Đình Võ 1940 – 1961
- Lê Đăng Khoa 1940 – 1972
- Nguyễn Bá Chân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Bá Hưng 1948 – 1968
- Nguyễn Cát 1921 – 1951
- Nguyễn Duy 1941 – 1970
- Nguyễn Duy Cang 1895 – 1948
- Nguyễn Hiếu 1948 – 1970
- Nguyễn Hồ Báu 1929 – 1974
- Nguyễn Hữu Bản 1940 – 1965
- Nguyễn Hữu Chí 1942 – 1982
- Nguyễn Hữu Cầu 1924 – 1967
- Nguyễn Khi 1940 – 1966
- Nguyễn Kinh 1930 – 1964
- Nguyễn Kiểm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Liền 1940 – 1975
- Nguyễn Luận 1946 – 1968
- Nguyễn Minh Trí 1948 – 1971
- Nguyễn Mười 1939 – 1974
- Nguyễn Mạnh 1940 – 1966
- Nguyễn Ngạnh 1920 – 1975
- Nguyễn Ngọc Anh 1945 – 1968
- Nguyễn Ngọc Anh 1941 – 1968
- Nguyễn Ngọc Danh 1940 – 1974
- Nguyễn Nhi 1940 – 1969
- Nguyễn Nhạn 1922 – 1965
- Nguyễn Phải 1901 – 1948
- Nguyễn Quyết 1936 – 1962
- Nguyễn Siêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Siêm 1945 – 1969
- Nguyễn Sum 1963 – 1988
- Nguyễn Sính 1935 – 1961
- Nguyễn Săn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thanh Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thuật 1926 – 1954
- Nguyễn Thú 1920 – 1967
- Nguyễn Thậm 1935 – 1969
- Nguyễn Thế Bĩ 1932 – 1970
- Nguyễn Thế Dư 1954 – 1972
- Nguyễn Thị Cúc 1943 – 1967
- Nguyễn Thị Kim Cúc 1952 – 1975
- Nguyễn Thị Sinh 1948 – 1967
- Nguyễn Thị Tuỳ 1930 – 1968
- Nguyễn Thị Xuyến 1945 – 1969
- Nguyễn Thị Xĩnh 1941 – 1962
- Nguyễn Thử 1919 – 1953
- Nguyễn Trung 1941 – 1968
- Nguyễn Tú 1927 – 1973
- Nguyễn Tứ 1940 – 1970
- Nguyễn Văn Bình 1947 – 1966
- Nguyễn Văn Cụt 1942 – 1967
- Nguyễn Văn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Học Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Khánh 1970 – 1991
- Nguyễn Văn Lân 1956 – 1975
- Nguyễn Văn Minh 1965 – 1986
- Nguyễn Văn Mười 1949 – 1968
- Nguyễn Văn Trong 1942 – 1969
- Nguyễn Văn Đạt 1971 – 1991
- Nguyễn Vận 1926 – 1966
- Nguyễn Xuân An 1932 – 1950
- Nguyễn Xuân Liễu 1910 – 1968
- Nguyễn Xáng 1915 – 1946
- Nguyễn Xê 1945 – 1966
- Nguyễn văn Bình 1950 – 1972
- Nguyễn Đông 1931 – 1966
- Nguyễn Đăng Hiểu 1948 – 1970
- Nguyễn Đăng Thơ 1927 – 1966
- Nguyễn Địch 1943 – 1969
- Nguyễn Đức 1941 – 1969
- Phan Hồng Phong 1938 – 1962
- Phan Liễu 1925 – 1966
- Phan Ngang 1945 – 1966
- Phan Ngọc Minh 1933 – 1972
- Phan Thị Bích 1933 – 1967
- Phan Thị Huấn 1948 – 1970
- Phan Văn Bình 1947 – 1969
- Phan Văn Chương 1962 – 1986
- Phan Đình Chân 1931 – 1960
- Phan Đình Quý 1921 – 1965