NTLS Bình Long

Thị xã Bình Long, Bình Phước

1.228 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/13

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Tấn 1950 – 1972
  2. Phạm Văn Tỡnh 1952 – 1972
  3. Phạm Văn Vang Hy sinh 1973
  4. Phạm Văn Vựng Hy sinh 1984
  5. Phạm Văn Xuõn 1951 – 1972
  6. Phạm Văn Xương 1945 – 1972
  7. Phạm Văn Đoàn Hy sinh 1972
  8. Phạm Văn Đoỏn Hy sinh 1972
  9. Phạm Văn Đỏp 1939 – 1972
  10. Phạm Văn Đồng 1951 – 1972
  11. Phạm Văn Đỡnh 1956 – 1975
  12. Phạm Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Phạm Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Phạm Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Phạm Xuõn Dếch 1945 – 1970
  16. Phạm Xuõn Lương 1946 – 1972
  17. Phạm Xuõn Quang Sinh 1947
  18. Phạm Xuõn Thiết 1945 – 1968
  19. Phạm Đỡnh Chi 1945 – 1975
  20. Phạm Đỡnh Chõu 1934 – 1972
  21. Phạm Đỡnh Chỏnh Hy sinh 1985
  22. Phạm Đỡnh Khoa 1954 – 1972
  23. Phạm Đỡnh Liờn 1950 – 1972
  24. Phạm Đỡnh Non 1949 – 1972
  25. Phạm Đỡnh Việt 1950 – 1975
  26. Phạm Đỡnh Đang 1958 – 1975
  27. Phạm Đức Hiờn 1950 – 1970
  28. Phạm Đức Kớnh 1952 – 1972
  29. Phạm Đức Tiệp 1953 – 1975
  30. Phớ Hữu Khuờ Hy sinh 1969
  31. Phựng Hoàng Hậu 1941 – 1971
  32. Phựng Văn Khuụng 1951 – 1971
  33. Phựng Xuõn Nhõn Hy sinh 1970
  34. Phựng Xuõn Quang Hy sinh 1970
  35. Quỏch Văn Chuyển 1965 – 1972
  36. Qỳach Văn Minh Hy sinh 1985
  37. Qỳach Văn Minh Hy sinh 1985
  38. Suya Năng Đức 1950 – 1971
  39. Sầm Minh Đớnh 1946 – 1972
  40. Thõn Văn Chia Hy sinh 1972
  41. Thị Bỳt Hy sinh 1968
  42. Thị Chờ 1950 – 1968
  43. Thỏi Văn U 1956 – 1974
  44. Triệu Quang Toản 1960 – 1985
  45. Triệu Văn Phỳc Hy sinh 1984
  46. Triệu Xuõn Lõm Hy sinh 1975
  47. Trương Bỏ Đường Hy sinh 1975
  48. Trương Cụng Lờ 1950 – 1975
  49. Trương Khắc Thực Hy sinh 1973
  50. Trương Ngọc Bớch Hy sinh 1974
  51. Trương Như Ngọc Sinh 1954
  52. Trương Thanh Sang Hy sinh 1985
  53. Trương Thành Chức 1942 – 1973
  54. Trương Văn Chung Hy sinh 1985
  55. Trương Văn Cụng Hy sinh 1972
  56. Trương Văn Hoàng 1952 – 1974
  57. Trương Văn Hạnh 1939 – 1971
  58. Trương Văn Khai 1948 – 1972
  59. Trương Văn Khỏi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Trương Văn Kim 1965 – 1985
  61. Trương Văn Lợi Hy sinh 1985
  62. Trương Văn Thành 1960 – 1986
  63. Trương Văn Tài Hy sinh 1972
  64. Trần Cụng Diển Hy sinh 1985
  65. Trần Du Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần Duy Thảo 1952 – 1975
  67. Trần Duy Xuyờn 1949 – 1972
  68. Trần Giao Liờn 1951 – 1974
  69. Trần Hoài Phương 1964 – 1987
  70. Trần Huy Tộ 1950 – 1975
  71. Trần Huy Đỏ Hy sinh 1972
  72. Trần Hải Tần 1954 – 1975
  73. Trần Hợp Tỳy 1942 – 1972
  74. Trần Hữu Bắc Hy sinh 1971
  75. Trần Hữu Toàn Hy sinh 1972
  76. Trần Khả Học 1962 – 1983
  77. Trần Khắc Hũa Sinh 1955
  78. Trần Khắc Trịnh Hy sinh 1974
  79. Trần Kim Đỳng 1948 – 1969
  80. Trần Lĩnh Phỏn Hy sinh 1972
  81. Trần Minh Hoạch Hy sinh 1985
  82. Trần Minh Hải 1950 – 1972
  83. Trần Minh Lý Hy sinh 1972
  84. Trần Minh Sĩ 1966 – 1987
  85. Trần Minh Tần Hy sinh 1972
  86. Trần Minh Đức 1966 – 1978
  87. Trần Mạnh Cượt 1950 – 1970
  88. Trần Mạnh Dũng 1945 – 1970
  89. Trần Mạnh Trớ 1956 – 1975
  90. Trần Mộng 1945 – 1970
  91. Trần Ngọc Liệu 1954 – 1972
  92. Trần Như Chớnh 1949 – 1972
  93. Trần Phan Anh 1955 – 1975
  94. Trần Phi Hựng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trần Phương Đụng 1949 – 1972
  96. Trần Quang Chiến 1951 – 1972
  97. Trần Quang Sỏng Hy sinh 1985
  98. Trần Quang Thiết 1946 – 1972
  99. Trần Quang Thơ 1954 – 1975
  100. Trần Quang Vinh Hy sinh 1974