NTLS Bình Long

Thị xã Bình Long, Bình Phước

1.228 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/13

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Quý Luõn Hy sinh 1973
  2. Trần Quốc Hỡnh 1949 – 1972
  3. Trần Quốc Tranh 1938 – 1971
  4. Trần Quốc Vinh 1949 – 1971
  5. Trần Thanh Ba Hy sinh 1971
  6. Trần Thanh Hải 1958 – 1980
  7. Trần Thanh Hựng 1948 – 1972
  8. Trần Thanh Quõn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Trần Thành Lễ 1948 – 1972
  10. Trần Thế Văn 1950 – 1972
  11. Trần Thị Hũa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Trần Tiến Mạnh 1949 – 1975
  13. Trần Trọng Cỏch Hy sinh 1973
  14. Trần Trọng Đức Hy sinh 1975
  15. Trần Tấn Phong 1959 – 1978
  16. Trần Việt Toàn 1948 – 1975
  17. Trần Văn Bảo Hy sinh 1974
  18. Trần Văn Chõu Hy sinh 1971
  19. Trần Văn Chường 1951 – 1975
  20. Trần Văn Cú Hy sinh 1972
  21. Trần Văn Cư Hy sinh 1970
  22. Trần Văn Cụi Hy sinh 1975
  23. Trần Văn Cửa Hy sinh 1970
  24. Trần Văn Du Hy sinh 1967
  25. Trần Văn Dũng 1952 – 1972
  26. Trần Văn Dư 1943 – 1967
  27. Trần Văn Hiểu 1943 – 1972
  28. Trần Văn Hiệp 1940 – 1965
  29. Trần Văn Huyền 1950 – 1972
  30. Trần Văn Hà 1950 – 1972
  31. Trần Văn Hũa Sinh 1962
  32. Trần Văn Hồng Hy sinh 1974
  33. Trần Văn Hợp 1939 – 1972
  34. Trần Văn Hựng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trần Văn Kiờn 1939 – 1970
  36. Trần Văn Liệc 1956 – 1975
  37. Trần Văn Long 1950 – 1972
  38. Trần Văn Lập Hy sinh 1975
  39. Trần Văn Lộc 1950 – 1972
  40. Trần Văn Lụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Trần Văn Mai Hy sinh 1969
  42. Trần Văn Móo 1959 – 1975
  43. Trần Văn Mười 1960 – 1984
  44. Trần Văn Mớ 1939 – 1966
  45. Trần Văn Ngạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trần Văn Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trần Văn Nhung Hy sinh 1972
  48. Trần Văn Nhỏ 1928 – 1945
  49. Trần Văn Nhựt Hy sinh 1972
  50. Trần Văn Phỳc 1953 – 1972
  51. Trần Văn Quý 1940 – 1969
  52. Trần Văn Rở 1951 – 1972
  53. Trần Văn Sinh Hy sinh 1973
  54. Trần Văn Sửu 1959 – 1972
  55. Trần Văn Thuật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Trần Văn Tiến Hy sinh 1968
  57. Trần Văn Toàn 1952 – 1970
  58. Trần Văn Toỏn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Văn Tõm 1953 – 1970
  60. Trần Văn Tố 1954 – 1975
  61. Trần Văn Viờn Hy sinh 1972
  62. Trần Văn Vương Hy sinh 1985
  63. Trần Văn Vạn Hy sinh 1972
  64. Trần Văn Đưa Hy sinh 1962
  65. Trần Văn Đối 1950 – 1972
  66. Trần Văn ỳt 1957 – 1972
  67. Trần Xuõn Tiểu 1947 – 1972
  68. Trần Xuõn Đoàn 1950 – 1972
  69. Trần khắc Tịnh Hy sinh 1974
  70. Trần văn Khỏnh 1949 – 1975
  71. Trần Đăng Khoa Hy sinh 1972
  72. Trần Đăng Thanh Hy sinh 1972
  73. Trần Đỡnh Bửu Hy sinh 1975
  74. Trần Đỡnh Cương Sinh 1956
  75. Trần Đỡnh Thừa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Trần Đức Hộ Hy sinh 1972
  77. Trần Đức Minh 1946 – 1972
  78. Trần Đức Quảng Hy sinh 1970
  79. Trần Đức ảnh Hy sinh 1972
  80. Trịnh Hữu Thỏi 1960 – 1985
  81. Trịnh Ngọc Bớch Hy sinh 1984
  82. Trịnh Ngọc Dậu Hy sinh 1972
  83. Trịnh Ngọc Tớnh 1939 – 1988
  84. Trịnh Ngọc Điệp 1952 – 1972
  85. Trịnh Thế Vinh Hy sinh 1985
  86. Trịnh Từ Quyết 1959 – 1982
  87. Trịnh Việt Hựng Hy sinh 1972
  88. Trịnh Văn Lõm 1951 – 1971
  89. Trịnh Văn Thuận 1949 – 1970
  90. Trịnh Văn Trinh 1946 – 1970
  91. Trịnh Văn Xuõn Hy sinh 1985
  92. Trịnh Xuõn Duy 1951 – 1972
  93. Trịnh Xuõn Nguyờn 1947 – 1972
  94. Trịnh văn Thời Hy sinh 1972
  95. Trịnh Đỡnh Dưỡng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trịnh Đỡnh Lưỡng 1964 – 1985
  97. Trịnh Đức Kim 1948 – 1970
  98. Trịnh Đức Tựy Hy sinh 1974
  99. Trỏch Văn Thanh Hy sinh 1973
  100. Ty Ny 1954 – 1974