NTLS Bình Long

Thị xã Bình Long, Bình Phước

1.228 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/13

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngụ Văn Quỳnh Sinh 1952
  2. Ngụ Văn Điền Hy sinh 1974
  3. Ngụ Văn Đỏy 1943 – 1970
  4. Ngụ Xuõn Tọa Hy sinh 1972
  5. Ngụ Xuõn Tỡnh Hy sinh 1972
  6. Ngụ Đức Hạnh Sinh 1944
  7. Ngụ Đức Vương Hy sinh 1972
  8. Nụng Văn Ngõn 1944 – 1970
  9. Nụng Văn Đằng 1950 – 1972
  10. Phan Thị Dậu 1946 – 1973
  11. Phan Thị ỳt ( Hồng Nhung ) 1949 – 1972
  12. Phan Văn Beo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Phan Văn Chu 1955 – 1977
  14. Phan Văn Cứu 1945 – 1977
  15. Phan Xuõn Hậu 1952 – 1975
  16. Phan Xuõn Thụy Hy sinh 1970
  17. Phan Đại Hy sinh 1972
  18. Phi Văn Diệp 1947 – 1970
  19. Phạm Bỏ Huy 1948 – 1972
  20. Phạm Bỏ Ngúp Hy sinh 1983
  21. Phạm Bỏ Nhõn 1946 – 1971
  22. Phạm Bỏ Quan Hy sinh 1972
  23. Phạm Bỏ Đạo 1949 – 1972
  24. Phạm Cụng Húa 1955 – 1979
  25. Phạm Cụng Hỏn 1948 – 1972
  26. Phạm Duy Hũa Hy sinh 1983
  27. Phạm Huy Hũa 1957 – 1983
  28. Phạm Huy Trung 1945 – 1972
  29. Phạm Hồng Chắc Hy sinh 1973
  30. Phạm Hồng Lan 1952 – 1972
  31. Phạm Hồng Lụ 1951 – 1972
  32. Phạm Hồng Phong Hy sinh 1985
  33. Phạm Hữu Sang 1963 – 1984
  34. Phạm Hữu Toản Hy sinh 1975
  35. Phạm Khắc Khoan 1953 – 1975
  36. Phạm Lờ Diệp Hy sinh 1984
  37. Phạm Mi Hựng 1941 – 1973
  38. Phạm Minh Khoỏi Hy sinh 1970
  39. Phạm Minh Lý Hy sinh 1972
  40. Phạm Minh Phụng 1949 – 1970
  41. Phạm Minh Tuấn 1945 – 1975
  42. Phạm Ngọc Duy 1938 – 1972
  43. Phạm Ngọc Thỡn Hy sinh 1985
  44. Phạm Ngọc Xụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Phạm Nhõn Thỏi 1944 – 1970
  46. Phạm Phỳ Nhỏc Hy sinh 1985
  47. Phạm Quang Giang 1952 – 1972
  48. Phạm Sỹ Hũa Hy sinh 1972
  49. Phạm Sỹ Hội Hy sinh 1972
  50. Phạm Thanh Tõn Hy sinh 1972
  51. Phạm Thắng Dưỡng 1957 – 1975
  52. Phạm Thế Cần 1950 – 1972
  53. Phạm Thế Quý 1940 – 1972
  54. Phạm Thế Tộ 1950 – 1972
  55. Phạm Thế Viờn 1949 – 1972
  56. Phạm Thọ Quang 1954 – 1972
  57. Phạm Tiến Lực 1954 – 1975
  58. Phạm Toàn Phong 1954 – 1975
  59. Phạm Trung Tuyến 1954 – 1975
  60. Phạm Trung Tớnh 1954 – 1975
  61. Phạm Trọng Hiển 1942 – 1972
  62. Phạm Trọng Mỏt 1952 – 1975
  63. Phạm Văn Bỡnh 1956 – 1972
  64. Phạm Văn Bỡnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Phạm Văn Chiểu 1949 – 1984
  66. Phạm Văn Chung 1950 – 1971
  67. Phạm Văn Chăn 1952 – 1972
  68. Phạm Văn Chấm Hy sinh 1985
  69. Phạm Văn Chớ 1953 – 1975
  70. Phạm Văn Cảnh Hy sinh 1984
  71. Phạm Văn Cố 1952 – 1975
  72. Phạm Văn Diệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Phạm Văn Duyễn 1942 – 1970
  74. Phạm Văn Dương 1950 – 1979
  75. Phạm Văn Dần 1950 – 1972
  76. Phạm Văn Hiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Phạm Văn Huế 1940 – 1970
  78. Phạm Văn Húa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Phạm Văn Hũa Sinh 1956
  80. Phạm Văn Khan 1950 – 1972
  81. Phạm Văn Khung 1952 – 1970
  82. Phạm Văn Khỏnh 1952 – 1970
  83. Phạm Văn Kiệt Hy sinh 1985
  84. Phạm Văn Lý Hy sinh 1972
  85. Phạm Văn Lưu Hy sinh 1972
  86. Phạm Văn Mưa Hy sinh 1970
  87. Phạm Văn Nhõn 1931 – 1949
  88. Phạm Văn Nhứt 1934 – 1968
  89. Phạm Văn Nấy Hy sinh 1968
  90. Phạm Văn Quang 1952 – 1972
  91. Phạm Văn Sỏng Hy sinh 1975
  92. Phạm Văn Thanh Hy sinh 1969
  93. Phạm Văn Thanh Hy sinh 1968
  94. Phạm Văn Thinh Hy sinh 1974
  95. Phạm Văn Thuấn 1950 – 1972
  96. Phạm Văn Thọ 1941 – 1971
  97. Phạm Văn Thụng 1947 – 1972
  98. Phạm Văn Tiềm 1952 – 1972
  99. Phạm Văn Toỏn 1938 – 1972
  100. Phạm Văn Tơn 1946 – 1972